Lịch Ngày 4/2/2010

Thứ năm, ngày 4/2/2010

Âm lịch: ngày 21 tháng 12 năm Kỷ Sửu (Trâu)

Ngày Ất Dậu, tháng Mậu Dần, năm Kỷ Sửu

Ngày hắc đạo Trực Nguy Sao Đẩu (tốt)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 4/2/2010

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Bính Tý)Tư MệnhTốc Hỷ
  • 03:00–04:59Giờ Dần (Mậu Dần)Thanh LongXích Khẩu
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Kỷ Mão)Minh ĐườngTiểu Cát
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Nhâm Ngọ)Kim QuỹTốc Hỷ
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Quý Mùi)Thiên ĐứcLưu Niên
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Ất Dậu)Ngọc ĐườngTiểu Cát

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Đinh Sửu)Câu TrầnLưu Niên
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Canh Thìn)Thiên HìnhKhông Vong
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Tân Tỵ)Chu TướcĐại An
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Giáp Thân)Bạch HổXích Khẩu
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Bính Tuất)Thiên LaoKhông Vong
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Đinh Hợi)Huyền VũĐại An

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 4/2/2010 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Huyền Vũ.

Trực
Trực Nguy - báo hiệu nguy hiểm - chỉ hợp an táng, cải táng, lễ bái, tụng kinh; kỵ cưới hỏi, xuất hành, khai trương, làm ăn
Tiết khí hiện tại
Đại Hàn (từ 20/1)
Tiết khí tiếp theo
Lập Xuân (4/2)
Sao (Nhị thập bát tú)
Đẩu Mộc Giải - tốt, thuộc Bắc phương Huyền Vũ
Thai thần chiếm phương
cối giã gạo, cối xay, cửa - ngoài nhà, phía Tây Bắc

Sao Đẩu (Kiết tú - sao tốt): Thuận mọi việc, có tài lộc; chú ý an toàn khi di chuyển, nên kiểm tra phương tiện.

Nên làm và nên tránh ngày 4/2/2010

Nên làm

  • Tế tự
  • Nhập liệm
  • Phá thổ
  • Trừ phục
  • Thành phục
  • Khải toản
  • An táng
  • Sửa phần mộ
  • Lập bia
  • Việc khác không nên làm

Nên tránh (kỵ)

Thần tốt: Thiên Đức Hợp, Nguyệt Đức Hợp, Mẫu Thương, Tứ Tướng, Tam Hợp, Lâm Nhật, Thiên Hỷ, Thiên Y, Trừ Thần, Minh Phệ · Thần xấu: Đại Sát, Ngũ Ly, Câu Trần

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Tây Bắc
Tài Thần (hướng tài lộc)
Đông Bắc
Phúc Thần (hướng phúc)
Tây Nam
Tuổi hợp
Sửu (Trâu), Tỵ (Rắn), Thìn (Rồng)
Tuổi kỵ (xung)
Kỷ Mão - tuổi Mèo

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 4/2/2010

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 4/2/2010

Can chi của ngày
Ất Dậu
Can chi của năm
Kỷ Sửu
Ngũ hành của ngày
Ất Dậu thuộc Mộc
Nạp âm của ngày
Tuyền Trung Thủy (Thủy)
Nạp âm của năm
Phích Lịch Hỏa (Hỏa)

Lịch tuần của ngày 4/2/2010

Câu hỏi thường gặp về ngày 4/2/2010

Ngày 4/2/2010 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 4/2/2010 là ngày 21 tháng 12 năm Kỷ Sửu (ngày Ất Dậu, tháng Mậu Dần, năm Kỷ Sửu, tuổi Trâu).

Ngày 4/2/2010 có phải ngày hoàng đạo không?

Không, ngày 4/2/2010 là ngày hắc đạo (Huyền Vũ), nên hạn chế các việc trọng đại.

Sinh ngày 4/2/2010 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Tây Bắc, hướng Tài Thần là Đông Bắc, hướng Phúc Thần là Tây Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 4/2/2010 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 4/2/2010 trực Nguy, nằm trong tiết Đại Hàn; tiết khí tiếp theo là Lập Xuân (4/2).