Lịch Ngày 9/1/2010

Thứ bảy, ngày 9/1/2010

Âm lịch: ngày 25 tháng 11 năm Kỷ Sửu (Trâu)

Ngày Kỷ Mùi, tháng Đinh Sửu, năm Kỷ Sửu

Ngày hắc đạo Trực Phá Sao Nữ (xấu)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 9/1/2010

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Bính Dần)Kim QuỹĐại An
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Đinh Mão)Thiên ĐứcTốc Hỷ
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Kỷ Tỵ)Ngọc ĐườngXích Khẩu
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Nhâm Thân)Tư MệnhĐại An
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Giáp Tuất)Thanh LongLưu Niên
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Ất Hợi)Minh ĐườngXích Khẩu

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Giáp Tý)Thiên HìnhTiểu Cát
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Ất Sửu)Chu TướcKhông Vong
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Mậu Thìn)Bạch HổLưu Niên
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Canh Ngọ)Thiên LaoTiểu Cát
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Tân Mùi)Huyền VũKhông Vong
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Quý Dậu)Câu TrầnTốc Hỷ

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 9/1/2010 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Huyền Vũ.

Trực
Trực Phá - giai đoạn phá đổ - trực xấu nhất, kỵ khởi sự việc lớn, chỉ hợp phá dỡ công trình cũ, cải táng
Tiết khí hiện tại
Tiểu Hàn (từ 5/1)
Tiết khí tiếp theo
Đại Hàn (20/1)
Sao (Nhị thập bát tú)
Nữ Thổ Phúc - xấu, thuộc Bắc phương Huyền Vũ
Thai thần chiếm phương
Chiếm cửa, nhà tiêu - ngoài nhà, phía chính Đông

Sao Nữ (Hung tú - sao xấu): Kỵ việc lớn; tránh cho vay, hợp tác kinh doanh, xuất hành buôn bán.

Nên làm và nên tránh ngày 9/1/2010

Nên làm

  • Phá dỡ nhà
  • Đập tường
  • Việc khác không nên làm

Nên tránh (kỵ)

  • Cưới hỏi
  • Khai trương
  • An táng

Thần tốt: Yếu An · Thần xấu: Nguyệt Sát, Nguyệt Hư, Nguyệt Hại, Tứ Kích, Bát Chuyên, Câu Trần

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Đông Bắc
Tài Thần (hướng tài lộc)
chính Bắc
Phúc Thần (hướng phúc)
chính Bắc
Tuổi hợp
Mão (Mèo), Hợi (Heo), Ngọ (Ngựa)
Tuổi kỵ (xung)
Quý Sửu - tuổi Trâu

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 9/1/2010

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 9/1/2010

Can chi của ngày
Kỷ Mùi
Can chi của năm
Kỷ Sửu
Ngũ hành của ngày
Kỷ Mùi thuộc Thổ
Nạp âm của ngày
Thiên Thượng Hỏa (Hỏa)
Nạp âm của năm
Phích Lịch Hỏa (Hỏa)

Lịch tuần của ngày 9/1/2010

Câu hỏi thường gặp về ngày 9/1/2010

Ngày 9/1/2010 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 9/1/2010 là ngày 25 tháng 11 năm Kỷ Sửu (ngày Kỷ Mùi, tháng Đinh Sửu, năm Kỷ Sửu, tuổi Trâu).

Ngày 9/1/2010 có phải ngày hoàng đạo không?

Không, ngày 9/1/2010 là ngày hắc đạo (Huyền Vũ), nên hạn chế các việc trọng đại.

Sinh ngày 9/1/2010 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Đông Bắc, hướng Tài Thần là chính Bắc, hướng Phúc Thần là chính Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 9/1/2010 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 9/1/2010 trực Phá, nằm trong tiết Tiểu Hàn; tiết khí tiếp theo là Đại Hàn (20/1).