Lịch Ngày 9/9/2009
Thứ tư, ngày 9/9/2009
Âm lịch: ngày 21 tháng 7 năm Kỷ Sửu (Trâu)
Ngày Đinh Tỵ, tháng Quý Dậu, năm Kỷ Sửu
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 9/9/2009
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Tân Sửu)Ngọc ĐườngXích Khẩu
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Giáp Thìn)Tư MệnhĐại An
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Bính Ngọ)Thanh LongLưu Niên
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Đinh Mùi)Minh ĐườngXích Khẩu
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Canh Tuất)Kim QuỹĐại An
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Tân Hợi)Thiên ĐứcTốc Hỷ
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Canh Tý)Bạch HổLưu Niên
- 03:00–04:59Giờ Dần (Nhâm Dần)Thiên LaoTiểu Cát
- 05:00–06:59Giờ Mão (Quý Mão)Huyền VũKhông Vong
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Ất Tỵ)Câu TrầnTốc Hỷ
- 15:00–16:59Giờ Thân (Mậu Thân)Thiên HìnhTiểu Cát
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Kỷ Dậu)Chu TướcKhông Vong
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 9/9/2009 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Chu Tước.
- Trực
- Trực Thành - thành tựu - trực rất tốt, thuận gần như mọi việc: cưới hỏi, khai trương, nhập trạch, ký hợp đồng, dọn về nhà mới; kỵ kiện tụng
- Tiết khí hiện tại
- Bạch Lộ (từ 7/9)
- Tiết khí tiếp theo
- Thu Phân (23/9)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Chẩn Thủy Dẫn - tốt, thuộc Nam phương Chu Tước
- Thai thần chiếm phương
- kho, kho, giường - ngoài nhà, phía chính Đông
Sao Chẩn (Kiết tú - sao tốt): Mọi việc thuận lợi; hợp xuất hành, chuyển nhà, đầu tư kinh doanh, thi cử.
Nên làm và nên tránh ngày 9/9/2009
Nên làm
- Khai quang
- Cầu tự
- Điêu khắc
- Cưới hỏi
- Đính minh
- Nạp thái
- Xuất hỏa
- Tháo dỡ nhà
- Tu tạo
- Động thổ
- Khởi móng
- Lập đòn dông
- Phóng thủy
- Di dời
- Nhập trạch
- Xây kho
- Đóng thuyền
- Khai trương
- Đào ao hồ
- Nạp súc vật
- Chăn nuôi
- Treo biển
Nên tránh (kỵ)
- Tang lễ
- An táng
- Chuẩn bị quan tài
Thần tốt: Nguyệt Đức Hợp, Lục Hợp, Ngũ Phú, Yếu An, Bảo Quang · Thần xấu: Hà Khôi, Kiếp Sát, Địa Nang, Trùng Nhật
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- chính Nam
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- Tây Nam
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Đông Nam
- Tuổi hợp
- Sửu (Trâu), Dậu (Gà), Thân (Khỉ)
- Tuổi kỵ (xung)
- Tân Hợi - tuổi Heo
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 9/9/2009
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 9/9/2009
- Can chi của ngày
- Đinh Tỵ
- Can chi của năm
- Kỷ Sửu
- Ngũ hành của ngày
- Đinh Tỵ thuộc Hỏa
- Nạp âm của ngày
- Sa Trung Thổ (Thổ)
- Nạp âm của năm
- Phích Lịch Hỏa (Hỏa)
Lịch tuần của ngày 9/9/2009
Câu hỏi thường gặp về ngày 9/9/2009
Ngày 9/9/2009 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 9/9/2009 là ngày 21 tháng 7 năm Kỷ Sửu (ngày Đinh Tỵ, tháng Quý Dậu, năm Kỷ Sửu, tuổi Trâu).
Ngày 9/9/2009 có phải ngày hoàng đạo không?
Không, ngày 9/9/2009 là ngày hắc đạo (Chu Tước), nên hạn chế các việc trọng đại.
Sinh ngày 9/9/2009 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là chính Nam, hướng Tài Thần là Tây Nam, hướng Phúc Thần là Đông Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 9/9/2009 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 9/9/2009 trực Thành, nằm trong tiết Bạch Lộ; tiết khí tiếp theo là Thu Phân (23/9).