Lịch Ngày 7/6/2009

Chủ nhật, ngày 7/6/2009

Âm lịch: ngày 15 tháng 5 năm Kỷ Sửu (Trâu)

Ngày Quý Mùi, tháng Canh Ngọ, năm Kỷ Sửu

Ngày hắc đạo Trực Trừ Sao Mão (xấu)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 7/6/2009

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Giáp Dần)Kim QuỹLưu Niên
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Ất Mão)Thiên ĐứcXích Khẩu
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Đinh Tỵ)Ngọc ĐườngKhông Vong
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Canh Thân)Tư MệnhLưu Niên
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Nhâm Tuất)Thanh LongTiểu Cát
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Quý Hợi)Minh ĐườngKhông Vong

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Nhâm Tý)Thiên HìnhĐại An
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Quý Sửu)Chu TướcTốc Hỷ
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Bính Thìn)Bạch HổTiểu Cát
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Mậu Ngọ)Thiên LaoĐại An
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Kỷ Mùi)Huyền VũTốc Hỷ
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Tân Dậu)Câu TrầnXích Khẩu

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 7/6/2009 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Câu Trần.

Trực
Trực Trừ - giai đoạn trừ bỏ cái cũ - hợp dâng sao giải hạn, tỉa chân nhang, thương lượng; kỵ chi xuất tiền lớn, ký hợp đồng, cưới hỏi, khai trương
Tiết khí hiện tại
Mang Chủng (từ 5/6)
Tiết khí tiếp theo
Hạ Chí (21/6)
Sao (Nhị thập bát tú)
Mão Nhật Kê - xấu, thuộc Tây phương Bạch Hổ
Thai thần chiếm phương
phòng, giường, nhà tiêu - ngoài nhà, phía Tây Bắc

Sao Mão (Hung tú - sao xấu): Kỵ đóng giường, kê giường, khai thông rãnh nước, sửa thuyền, động thổ, cưới hỏi, khai trương.

Nên làm và nên tránh ngày 7/6/2009

Nên làm

  • Cưới hỏi
  • Đính minh
  • Nạp thái
  • Lễ thành niên
  • Gặp gỡ thân hữu
  • Lắp máy móc
  • Chế tạo xe cộ
  • Tế tự
  • Xuất hành
  • Nạp tài
  • Nhập trạch
  • An hương
  • Xuất hỏa
  • Nhập học
  • Tô tượng
  • Khai quang
  • Tháo dỡ nhà
  • Khởi móng
  • Tu tạo
  • Động thổ
  • Chăn nuôi
  • Trồng trọt
  • Lắp cửa
  • Xây nhà vệ sinh

Nên tránh (kỵ)

  • Tang lễ
  • Chặt cây
  • Làm xà
  • Làm bếp

Thần tốt: Thiên Ân, Thủ Nhật, Cát Kỳ, Lục Hợp, Bất Tương · Thần xấu: Xúc Thủy Long, Câu Trần

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Đông Nam
Tài Thần (hướng tài lộc)
chính Nam
Phúc Thần (hướng phúc)
Đông Bắc
Tuổi hợp
Mão (Mèo), Hợi (Heo), Ngọ (Ngựa)
Tuổi kỵ (xung)
Đinh Sửu - tuổi Trâu

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 7/6/2009

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 7/6/2009

Can chi của ngày
Quý Mùi
Can chi của năm
Kỷ Sửu
Ngũ hành của ngày
Quý Mùi thuộc Thủy
Nạp âm của ngày
Dương Liễu Mộc (Mộc)
Nạp âm của năm
Phích Lịch Hỏa (Hỏa)

Lịch tuần của ngày 7/6/2009

Ngày lễ, sự kiện ngày 7/6/2009

Câu hỏi thường gặp về ngày 7/6/2009

Ngày 7/6/2009 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 7/6/2009 là ngày 15 tháng 5 năm Kỷ Sửu (ngày Quý Mùi, tháng Canh Ngọ, năm Kỷ Sửu, tuổi Trâu).

Ngày 7/6/2009 có phải ngày hoàng đạo không?

Không, ngày 7/6/2009 là ngày hắc đạo (Câu Trần), nên hạn chế các việc trọng đại.

Sinh ngày 7/6/2009 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Đông Nam, hướng Tài Thần là chính Nam, hướng Phúc Thần là Đông Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 7/6/2009 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 7/6/2009 trực Trừ, nằm trong tiết Mang Chủng; tiết khí tiếp theo là Hạ Chí (21/6).