Lịch Ngày 4/4/2009
Thứ bảy, ngày 4/4/2009
Âm lịch: ngày 10 tháng 3 năm Kỷ Sửu (Trâu)
Ngày Kỷ Mão, tháng Mậu Thìn, năm Kỷ Sửu
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 4/4/2009
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Giáp Tý)Tư MệnhKhông Vong
- 03:00–04:59Giờ Dần (Bính Dần)Thanh LongTốc Hỷ
- 05:00–06:59Giờ Mão (Đinh Mão)Minh ĐườngLưu Niên
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Canh Ngọ)Kim QuỹKhông Vong
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Tân Mùi)Thiên ĐứcĐại An
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Quý Dậu)Ngọc ĐườngLưu Niên
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Ất Sửu)Câu TrầnĐại An
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Mậu Thìn)Thiên HìnhXích Khẩu
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Kỷ Tỵ)Chu TướcTiểu Cát
- 15:00–16:59Giờ Thân (Nhâm Thân)Bạch HổTốc Hỷ
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Giáp Tuất)Thiên LaoXích Khẩu
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Ất Hợi)Huyền VũTiểu Cát
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 4/4/2009 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Câu Trần.
- Trực
- Trực Bế - đóng kín - chỉ hợp đắp đập, xây tường, lấp lỗ; kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành, nhập trạch, đào giếng
- Tiết khí hiện tại
- Xuân Phân (từ 20/3)
- Tiết khí tiếp theo
- Thanh Minh (4/4)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Nữ Thổ Phúc - xấu, thuộc Bắc phương Huyền Vũ
- Thai thần chiếm phương
- Chiếm cửa lớn - ngoài nhà, phía chính Tây
Sao Nữ (Hung tú - sao xấu): Kỵ việc lớn; tránh cho vay, hợp tác kinh doanh, xuất hành buôn bán.
Nên làm và nên tránh ngày 4/4/2009
Nên làm
- Tế tự
- Xuất hành
- Cưới hỏi
- Lễ thành niên
- An giường
- Nhập liệm
- Di chuyển linh cữu
- An táng
Nên tránh (kỵ)
- Đào giếng
- Động thổ
- Làm bếp
- Trồng trọt
Thần tốt: Thiên Ân, Quan Nhật, Yếu An, Ngũ Hợp · Thần xấu: Nguyệt Hại, Thiên Lại, Trí Tử, Huyết Chi, Câu Trần
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Đông Bắc
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- chính Bắc
- Phúc Thần (hướng phúc)
- chính Bắc
- Tuổi hợp
- Mùi (Dê), Hợi (Heo), Tuất (Chó)
- Tuổi kỵ (xung)
- Quý Dậu - tuổi Gà
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 4/4/2009
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 4/4/2009
- Can chi của ngày
- Kỷ Mão
- Can chi của năm
- Kỷ Sửu
- Ngũ hành của ngày
- Kỷ Mão thuộc Thổ
- Nạp âm của ngày
- Thành Đầu Thổ (Thổ)
- Nạp âm của năm
- Phích Lịch Hỏa (Hỏa)
Lịch tuần của ngày 4/4/2009
Ngày lễ, sự kiện ngày 4/4/2009
- Giỗ Tổ Hùng Vương
Câu hỏi thường gặp về ngày 4/4/2009
Ngày 4/4/2009 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 4/4/2009 là ngày 10 tháng 3 năm Kỷ Sửu (ngày Kỷ Mão, tháng Mậu Thìn, năm Kỷ Sửu, tuổi Trâu).
Ngày 4/4/2009 có phải ngày hoàng đạo không?
Không, ngày 4/4/2009 là ngày hắc đạo (Câu Trần), nên hạn chế các việc trọng đại.
Sinh ngày 4/4/2009 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Đông Bắc, hướng Tài Thần là chính Bắc, hướng Phúc Thần là chính Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 4/4/2009 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 4/4/2009 trực Bế, nằm trong tiết Xuân Phân; tiết khí tiếp theo là Thanh Minh (4/4).