Lịch Ngày 30/11/2008

Chủ nhật, ngày 30/11/2008

Âm lịch: ngày 4 tháng 11 năm Mậu Tý (Chuột)

Ngày Giáp Tuất, tháng Quý Hợi, năm Mậu Tý

Ngày hoàng đạo Trực Bế Sao Tinh (xấu)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 30/11/2008

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Bính Dần)Tư MệnhXích Khẩu
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Mậu Thìn)Thanh LongKhông Vong
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Kỷ Tỵ)Minh ĐườngĐại An
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Nhâm Thân)Kim QuỹXích Khẩu
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Quý Dậu)Thiên ĐứcTiểu Cát
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Ất Hợi)Ngọc ĐườngĐại An

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Giáp Tý)Thiên LaoTốc Hỷ
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Ất Sửu)Huyền VũLưu Niên
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Đinh Mão)Câu TrầnTiểu Cát
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Canh Ngọ)Thiên HìnhTốc Hỷ
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Tân Mùi)Chu TướcLưu Niên
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Giáp Tuất)Bạch HổKhông Vong

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 30/11/2008 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Kim Quỹ.

Trực
Trực Bế - đóng kín - chỉ hợp đắp đập, xây tường, lấp lỗ; kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành, nhập trạch, đào giếng
Tiết khí hiện tại
Tiểu Tuyết (từ 22/11)
Tiết khí tiếp theo
Đại Tuyết (7/12)
Sao (Nhị thập bát tú)
Tinh Nhật Mã - xấu, thuộc Nam phương Chu Tước
Thai thần chiếm phương
Chiếm cửa, chuồng chim - ngoài nhà, phía Tây Nam

Sao Tinh (Hung tú - sao xấu): Kỵ cưới hỏi, cầu thân; hợp khởi công xây nhà, cất mái, động thổ.

Nên làm và nên tránh ngày 30/11/2008

Nên làm

  • Cầu phúc
  • Trai giới
  • Xuất hành
  • Đính minh
  • Nạp thái
  • Nhập liệm
  • Di chuyển linh cữu
  • Phá thổ
  • An táng
  • Lập bia
  • Dệt lưới

Nên tránh (kỵ)

  • Nhập trạch
  • Làm bếp

Thần tốt: Nguyệt Ân, Tứ Tướng, Thời Dương, Sinh Khí · Thần xấu: Ngũ Hư, Bát Phong, Cửu Không, Vãng Vong, Thiên Hình

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Đông Bắc
Tài Thần (hướng tài lộc)
Đông Bắc
Phúc Thần (hướng phúc)
chính Bắc
Tuổi hợp
Dần (Hổ), Ngọ (Ngựa), Mão (Mèo)
Tuổi kỵ (xung)
Mậu Thìn - tuổi Rồng

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 30/11/2008

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 30/11/2008

Can chi của ngày
Giáp Tuất
Can chi của năm
Mậu Tý
Ngũ hành của ngày
Giáp Tuất thuộc Mộc
Nạp âm của ngày
Sơn Đầu Hỏa (Hỏa)
Nạp âm của năm
Phích Lịch Hỏa (Hỏa)

Lịch tuần của ngày 30/11/2008

Câu hỏi thường gặp về ngày 30/11/2008

Ngày 30/11/2008 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 30/11/2008 là ngày 4 tháng 11 năm Mậu Tý (ngày Giáp Tuất, tháng Quý Hợi, năm Mậu Tý, tuổi Chuột).

Ngày 30/11/2008 có phải ngày hoàng đạo không?

Có, ngày 30/11/2008 là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), hợp cho các việc quan trọng.

Sinh ngày 30/11/2008 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Đông Bắc, hướng Tài Thần là Đông Bắc, hướng Phúc Thần là chính Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 30/11/2008 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 30/11/2008 trực Bế, nằm trong tiết Tiểu Tuyết; tiết khí tiếp theo là Đại Tuyết (7/12).