Lịch Ngày 24/8/2008
Chủ nhật, ngày 24/8/2008
Âm lịch: ngày 24 tháng 7 năm Mậu Tý (Chuột)
Ngày Bính Thân, tháng Canh Thân, năm Mậu Tý
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 24/8/2008
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Mậu Tý)Thanh LongKhông Vong
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Kỷ Sửu)Minh ĐườngĐại An
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Nhâm Thìn)Kim QuỹXích Khẩu
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Quý Tỵ)Thiên ĐứcTiểu Cát
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Ất Mùi)Ngọc ĐườngĐại An
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Mậu Tuất)Tư MệnhXích Khẩu
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 03:00–04:59Giờ Dần (Canh Dần)Thiên HìnhTốc Hỷ
- 05:00–06:59Giờ Mão (Tân Mão)Chu TướcLưu Niên
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Giáp Ngọ)Bạch HổKhông Vong
- 15:00–16:59Giờ Thân (Bính Thân)Thiên LaoTốc Hỷ
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Đinh Dậu)Huyền VũLưu Niên
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Kỷ Hợi)Câu TrầnTiểu Cát
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 24/8/2008 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Thiên Lao.
- Trực
- Trực Kiến - khởi đầu chu kỳ, khí kiến tạo mạnh - hợp xuất hành, khai trương, nhậm chức, cưới hỏi; kỵ động thổ, đặt móng, an táng
- Tiết khí hiện tại
- Xử Thử (từ 23/8)
- Tiết khí tiếp theo
- Bạch Lộ (7/9)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Hư Nhật Thử - xấu, thuộc Bắc phương Huyền Vũ
- Thai thần chiếm phương
- bếp, bếp lò, bếp lò - trong phòng, phía Bắc
Sao Hư (Hung tú - sao xấu): Việc dễ thất bại, gặp trở ngại; nếu buộc phải làm nên chọn giờ Thân, Tý, Thìn.
Nên làm và nên tránh ngày 24/8/2008
Nên làm
- Cưới hỏi
- Xuất hành
- Nạp súc vật
- Tế tự
- Nhập liệm
- Khải toản
- An táng
Nên tránh (kỵ)
- Làm bếp
- Động thổ
- Phá thổ
Thần tốt: Nguyệt Không, Vương Nhật, Thiên Thương, Trừ Thần, Minh Phệ · Thần xấu: Nguyệt Kiến, Tiểu Thời, Thổ Phủ, Ngũ Ly, Thiên Lao
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Tây Nam
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- Tây Nam
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Tây Bắc
- Tuổi hợp
- Tý (Chuột), Thìn (Rồng), Tỵ (Rắn)
- Tuổi kỵ (xung)
- Canh Dần - tuổi Hổ
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 24/8/2008
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 24/8/2008
- Can chi của ngày
- Bính Thân
- Can chi của năm
- Mậu Tý
- Ngũ hành của ngày
- Bính Thân thuộc Hỏa
- Nạp âm của ngày
- Sơn Hạ Hỏa (Hỏa)
- Nạp âm của năm
- Phích Lịch Hỏa (Hỏa)
Lịch tuần của ngày 24/8/2008
Câu hỏi thường gặp về ngày 24/8/2008
Ngày 24/8/2008 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 24/8/2008 là ngày 24 tháng 7 năm Mậu Tý (ngày Bính Thân, tháng Canh Thân, năm Mậu Tý, tuổi Chuột).
Ngày 24/8/2008 có phải ngày hoàng đạo không?
Không, ngày 24/8/2008 là ngày hắc đạo (Thiên Lao), nên hạn chế các việc trọng đại.
Sinh ngày 24/8/2008 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Tây Nam, hướng Tài Thần là Tây Nam, hướng Phúc Thần là Tây Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 24/8/2008 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 24/8/2008 trực Kiến, nằm trong tiết Xử Thử; tiết khí tiếp theo là Bạch Lộ (7/9).