Lịch Ngày 18/1/2008
Thứ sáu, ngày 18/1/2008
Âm lịch: ngày 11 tháng 12 năm Đinh Hợi (Heo)
Ngày Đinh Tỵ, tháng Quý Sửu, năm Đinh Hợi
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 18/1/2008
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Tân Sửu)Ngọc ĐườngTiểu Cát
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Giáp Thìn)Tư MệnhTốc Hỷ
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Bính Ngọ)Thanh LongXích Khẩu
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Đinh Mùi)Minh ĐườngTiểu Cát
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Canh Tuất)Kim QuỹTốc Hỷ
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Tân Hợi)Thiên ĐứcLưu Niên
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Canh Tý)Bạch HổXích Khẩu
- 03:00–04:59Giờ Dần (Nhâm Dần)Thiên LaoKhông Vong
- 05:00–06:59Giờ Mão (Quý Mão)Huyền VũĐại An
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Ất Tỵ)Câu TrầnLưu Niên
- 15:00–16:59Giờ Thân (Mậu Thân)Thiên HìnhKhông Vong
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Kỷ Dậu)Chu TướcĐại An
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 18/1/2008 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Ngọc Đường.
- Trực
- Trực Định - cố định, vẹn toàn - hợp cưới hỏi, ký hợp đồng, nhập trạch, buôn bán; kỵ thưa kiện, xuất hành đi xa
- Tiết khí hiện tại
- Tiểu Hàn (từ 6/1)
- Tiết khí tiếp theo
- Đại Hàn (20/1)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Lâu Kim Cẩu - tốt, thuộc Tây phương Bạch Hổ
- Thai thần chiếm phương
- kho, kho, giường - ngoài nhà, phía chính Đông
Sao Lâu (Kiết tú - sao tốt): Chủ sự hưng thịnh, phát đạt; hợp cầu công danh, đi xa, xây nhà, mua bán, gieo trồng.
Nên làm và nên tránh ngày 18/1/2008
Nên làm
- Tế tự
- Lắp cối xay
- Dệt lưới
- Việc khác không nên làm
Nên tránh (kỵ)
- Cưới hỏi
- An táng
Thần tốt: Tam Hợp, Thời Âm, Lục Nghi, Ngọc Đường · Thần xấu: Yếm Đối, Chiêu Dao, Tử Khí, Tứ Phế, Cửu Khảm, Cửu Tiêu, Trùng Nhật
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- chính Nam
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- Tây Nam
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Đông Nam
- Tuổi hợp
- Sửu (Trâu), Dậu (Gà), Thân (Khỉ)
- Tuổi kỵ (xung)
- Tân Hợi - tuổi Heo
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 18/1/2008
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 18/1/2008
- Can chi của ngày
- Đinh Tỵ
- Can chi của năm
- Đinh Hợi
- Ngũ hành của ngày
- Đinh Tỵ thuộc Hỏa
- Nạp âm của ngày
- Sa Trung Thổ (Thổ)
- Nạp âm của năm
- Ốc Thượng Thổ (Thổ)
Lịch tuần của ngày 18/1/2008
Câu hỏi thường gặp về ngày 18/1/2008
Ngày 18/1/2008 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 18/1/2008 là ngày 11 tháng 12 năm Đinh Hợi (ngày Đinh Tỵ, tháng Quý Sửu, năm Đinh Hợi, tuổi Heo).
Ngày 18/1/2008 có phải ngày hoàng đạo không?
Có, ngày 18/1/2008 là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), hợp cho các việc quan trọng.
Sinh ngày 18/1/2008 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là chính Nam, hướng Tài Thần là Tây Nam, hướng Phúc Thần là Đông Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 18/1/2008 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 18/1/2008 trực Định, nằm trong tiết Tiểu Hàn; tiết khí tiếp theo là Đại Hàn (20/1).