Lịch Ngày 10/1/2008

Thứ năm, ngày 10/1/2008

Âm lịch: ngày 3 tháng 12 năm Đinh Hợi (Heo)

Ngày Kỷ Dậu, tháng Quý Sửu, năm Đinh Hợi

Ngày hắc đạo Trực Thành Sao Đẩu (tốt)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 10/1/2008

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Giáp Tý)Tư MệnhTốc Hỷ
  • 03:00–04:59Giờ Dần (Bính Dần)Thanh LongXích Khẩu
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Đinh Mão)Minh ĐườngTiểu Cát
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Canh Ngọ)Kim QuỹTốc Hỷ
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Tân Mùi)Thiên ĐứcLưu Niên
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Quý Dậu)Ngọc ĐườngTiểu Cát

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Ất Sửu)Câu TrầnLưu Niên
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Mậu Thìn)Thiên HìnhKhông Vong
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Kỷ Tỵ)Chu TướcĐại An
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Nhâm Thân)Bạch HổXích Khẩu
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Giáp Tuất)Thiên LaoKhông Vong
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Ất Hợi)Huyền VũĐại An

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 10/1/2008 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Câu Trần.

Trực
Trực Thành - thành tựu - trực rất tốt, thuận gần như mọi việc: cưới hỏi, khai trương, nhập trạch, ký hợp đồng, dọn về nhà mới; kỵ kiện tụng
Tiết khí hiện tại
Tiểu Hàn (từ 6/1)
Tiết khí tiếp theo
Đại Hàn (20/1)
Sao (Nhị thập bát tú)
Đẩu Mộc Giải - tốt, thuộc Bắc phương Huyền Vũ
Thai thần chiếm phương
Chiếm cửa lớn - ngoài nhà, phía Đông Bắc

Sao Đẩu (Kiết tú - sao tốt): Thuận mọi việc, có tài lộc; chú ý an toàn khi di chuyển, nên kiểm tra phương tiện.

Nên làm và nên tránh ngày 10/1/2008

Nên làm

  • Tế tự
  • Tắm gội
  • Vá tường
  • Lấp lỗ
  • Diệt kiến
  • Giải trừ
  • Việc khác không nên làm

Nên tránh (kỵ)

  • Xây đền chùa
  • Nhập trạch
  • Tu tạo
  • An táng
  • Tang lễ
  • Cưới hỏi

Thần tốt: Thiên Ân, Mẫu Thương, Tam Hợp, Lâm Nhật, Thiên Hỷ, Thiên Y, Trừ Thần, Minh Phệ · Thần xấu: Đại Sát, Phục Nhật, Ngũ Ly, Câu Trần

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Đông Bắc
Tài Thần (hướng tài lộc)
chính Bắc
Phúc Thần (hướng phúc)
chính Bắc
Tuổi hợp
Sửu (Trâu), Tỵ (Rắn), Thìn (Rồng)
Tuổi kỵ (xung)
Quý Mão - tuổi Mèo

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 10/1/2008

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 10/1/2008

Can chi của ngày
Kỷ Dậu
Can chi của năm
Đinh Hợi
Ngũ hành của ngày
Kỷ Dậu thuộc Thổ
Nạp âm của ngày
Đại Dịch Thổ (Thổ)
Nạp âm của năm
Ốc Thượng Thổ (Thổ)

Lịch tuần của ngày 10/1/2008

Câu hỏi thường gặp về ngày 10/1/2008

Ngày 10/1/2008 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 10/1/2008 là ngày 3 tháng 12 năm Đinh Hợi (ngày Kỷ Dậu, tháng Quý Sửu, năm Đinh Hợi, tuổi Heo).

Ngày 10/1/2008 có phải ngày hoàng đạo không?

Không, ngày 10/1/2008 là ngày hắc đạo (Câu Trần), nên hạn chế các việc trọng đại.

Sinh ngày 10/1/2008 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Đông Bắc, hướng Tài Thần là chính Bắc, hướng Phúc Thần là chính Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 10/1/2008 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 10/1/2008 trực Thành, nằm trong tiết Tiểu Hàn; tiết khí tiếp theo là Đại Hàn (20/1).