Lịch Ngày 21/10/2007
Chủ nhật, ngày 21/10/2007
Âm lịch: ngày 11 tháng 9 năm Đinh Hợi (Heo)
Ngày Mậu Tý, tháng Canh Tuất, năm Đinh Hợi
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 21/10/2007
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Nhâm Tý)Kim QuỹĐại An
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Quý Sửu)Thiên ĐứcTốc Hỷ
- 05:00–06:59Giờ Mão (Ất Mão)Ngọc ĐườngXích Khẩu
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Mậu Ngọ)Tư MệnhĐại An
- 15:00–16:59Giờ Thân (Canh Thân)Thanh LongLưu Niên
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Tân Dậu)Minh ĐườngXích Khẩu
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 03:00–04:59Giờ Dần (Giáp Dần)Bạch HổLưu Niên
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Bính Thìn)Thiên LaoTiểu Cát
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Đinh Tỵ)Huyền VũKhông Vong
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Kỷ Mùi)Câu TrầnTốc Hỷ
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Nhâm Tuất)Thiên HìnhTiểu Cát
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Quý Hợi)Chu TướcKhông Vong
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 21/10/2007 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Thiên Lao.
- Trực
- Trực Mãn - sự viên mãn, đủ đầy - hợp cúng lễ, cưới hỏi, khai trương, nhập kho; kỵ an táng, kiện tụng, nhậm chức
- Tiết khí hiện tại
- Hàn Lộ (từ 8/10)
- Tiết khí tiếp theo
- Sương Giáng (24/10)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Hư Nhật Thử - xấu, thuộc Bắc phương Huyền Vũ
- Thai thần chiếm phương
- phòng, giường, cối giã gạo - ngoài nhà, phía chính Bắc
Sao Hư (Hung tú - sao xấu): Việc dễ thất bại, gặp trở ngại; nếu buộc phải làm nên chọn giờ Thân, Tý, Thìn.
Nên làm và nên tránh ngày 21/10/2007
Nên làm
- Tắm gội
- Cắt tóc
- Lễ thành niên
- An giường
- Khai trương
- Ký kết hợp đồng
- Gặp gỡ thân hữu
- Giao dịch mua bán
- Nạp tài
- Dệt lưới
- Thuần dưỡng trâu ngựa
Nên tránh (kỵ)
- Di dời
- Nhập trạch
- Xuất hành
- Cầu phúc
- Cưới hỏi
Thần tốt: Thời Đức, Dân Nhật, Thiên Vu, Phúc Đức, Phổ Hộ · Thần xấu: Tai Sát, Thiên Hỏa, Đại Sát, Quy Kỵ, Phục Nhật, Thiên Lao
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Đông Nam
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- chính Bắc
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Đông Bắc
- Tuổi hợp
- Thìn (Rồng), Thân (Khỉ), Sửu (Trâu)
- Tuổi kỵ (xung)
- Nhâm Ngọ - tuổi Ngựa
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 21/10/2007
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 21/10/2007
- Can chi của ngày
- Mậu Tý
- Can chi của năm
- Đinh Hợi
- Ngũ hành của ngày
- Mậu Tý thuộc Thổ
- Nạp âm của ngày
- Phích Lịch Hỏa (Hỏa)
- Nạp âm của năm
- Ốc Thượng Thổ (Thổ)
Lịch tuần của ngày 21/10/2007
Câu hỏi thường gặp về ngày 21/10/2007
Ngày 21/10/2007 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 21/10/2007 là ngày 11 tháng 9 năm Đinh Hợi (ngày Mậu Tý, tháng Canh Tuất, năm Đinh Hợi, tuổi Heo).
Ngày 21/10/2007 có phải ngày hoàng đạo không?
Không, ngày 21/10/2007 là ngày hắc đạo (Thiên Lao), nên hạn chế các việc trọng đại.
Sinh ngày 21/10/2007 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Đông Nam, hướng Tài Thần là chính Bắc, hướng Phúc Thần là Đông Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 21/10/2007 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 21/10/2007 trực Mãn, nằm trong tiết Hàn Lộ; tiết khí tiếp theo là Sương Giáng (24/10).