Lịch Ngày 4/9/2007

Thứ ba, ngày 4/9/2007

Âm lịch: ngày 23 tháng 7 năm Đinh Hợi (Heo)

Ngày Tân Sửu, tháng Mậu Thân, năm Đinh Hợi

Ngày hoàng đạo Trực Chấp Sao Chuỷ (xấu)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 4/9/2007

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Canh Dần)Kim QuỹĐại An
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Tân Mão)Thiên ĐứcTốc Hỷ
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Quý Tỵ)Ngọc ĐườngXích Khẩu
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Bính Thân)Tư MệnhĐại An
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Mậu Tuất)Thanh LongLưu Niên
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Kỷ Hợi)Minh ĐườngXích Khẩu

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Mậu Tý)Thiên HìnhTiểu Cát
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Kỷ Sửu)Chu TướcKhông Vong
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Nhâm Thìn)Bạch HổLưu Niên
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Giáp Ngọ)Thiên LaoTiểu Cát
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Ất Mùi)Huyền VũKhông Vong
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Đinh Dậu)Câu TrầnTốc Hỷ

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 4/9/2007 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Minh Đường.

Trực
Trực Chấp - nắm giữ, bảo toàn - hợp đặt móng, động thổ, tu sửa, tuyển dụng; kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành, mua nhà
Tiết khí hiện tại
Xử Thử (từ 23/8)
Tiết khí tiếp theo
Bạch Lộ (8/9)
Sao (Nhị thập bát tú)
Chuỷ Hỏa Hầu - xấu, thuộc Tây phương Bạch Hổ
Thai thần chiếm phương
bếp, bếp lò, nhà tiêu - trong phòng, phía Nam

Sao Chuỷ (Hung tú - sao xấu): Dễ trục trặc, hao hụt tài chính; tránh nhận chức, ký kết hợp đồng, hợp tác làm ăn.

Nên làm và nên tránh ngày 4/9/2007

Nên làm

  • Săn bắt
  • Dệt lưới
  • Nhập liệm
  • Phá thổ
  • An táng

Nên tránh (kỵ)

  • Cưới hỏi
  • Nhập trạch

Thần tốt: Mẫu Thương, Minh Đường · Thần xấu: Tiểu Hao, Ngũ Mộ, Quy Kỵ

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Tây Nam
Tài Thần (hướng tài lộc)
chính Đông
Phúc Thần (hướng phúc)
Tây Bắc
Tuổi hợp
Tỵ (Rắn), Dậu (Gà), Tý (Chuột)
Tuổi kỵ (xung)
Ất Mùi - tuổi Dê

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 4/9/2007

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 4/9/2007

Can chi của ngày
Tân Sửu
Can chi của năm
Đinh Hợi
Ngũ hành của ngày
Tân Sửu thuộc Kim
Nạp âm của ngày
Bích Thượng Thổ (Thổ)
Nạp âm của năm
Ốc Thượng Thổ (Thổ)

Lịch tuần của ngày 4/9/2007

Câu hỏi thường gặp về ngày 4/9/2007

Ngày 4/9/2007 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 4/9/2007 là ngày 23 tháng 7 năm Đinh Hợi (ngày Tân Sửu, tháng Mậu Thân, năm Đinh Hợi, tuổi Heo).

Ngày 4/9/2007 có phải ngày hoàng đạo không?

Có, ngày 4/9/2007 là ngày hoàng đạo (Minh Đường), hợp cho các việc quan trọng.

Sinh ngày 4/9/2007 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Tây Nam, hướng Tài Thần là chính Đông, hướng Phúc Thần là Tây Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 4/9/2007 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 4/9/2007 trực Chấp, nằm trong tiết Xử Thử; tiết khí tiếp theo là Bạch Lộ (8/9).