Lịch Ngày 24/5/2007
Thứ năm, ngày 24/5/2007
Âm lịch: ngày 8 tháng 4 năm Đinh Hợi (Heo)
Ngày Mậu Ngọ, tháng Ất Tỵ, năm Đinh Hợi
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 24/5/2007
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Nhâm Tý)Kim QuỹTiểu Cát
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Quý Sửu)Thiên ĐứcKhông Vong
- 05:00–06:59Giờ Mão (Ất Mão)Ngọc ĐườngTốc Hỷ
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Mậu Ngọ)Tư MệnhTiểu Cát
- 15:00–16:59Giờ Thân (Canh Thân)Thanh LongĐại An
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Tân Dậu)Minh ĐườngTốc Hỷ
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 03:00–04:59Giờ Dần (Giáp Dần)Bạch HổĐại An
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Bính Thìn)Thiên LaoLưu Niên
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Đinh Tỵ)Huyền VũXích Khẩu
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Kỷ Mùi)Câu TrầnKhông Vong
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Nhâm Tuất)Thiên HìnhLưu Niên
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Quý Hợi)Chu TướcXích Khẩu
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 24/5/2007 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Thanh Long.
- Trực
- Trực Trừ - giai đoạn trừ bỏ cái cũ - hợp dâng sao giải hạn, tỉa chân nhang, thương lượng; kỵ chi xuất tiền lớn, ký hợp đồng, cưới hỏi, khai trương
- Tiết khí hiện tại
- Tiểu Mãn (từ 21/5)
- Tiết khí tiếp theo
- Mang Chủng (6/6)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Giác Mộc Giao - tốt, thuộc Đông phương Thanh Long
- Thai thần chiếm phương
- phòng, giường, cối giã gạo - ngoài nhà, phía chính Đông
Sao Giác (Kiết tú - sao tốt): Tốt cho công danh, thi cử, thăng chức; cưới hỏi thuận lợi. Kỵ xây mộ, chôn cất.
Nên làm và nên tránh ngày 24/5/2007
Nên làm
- Khai quang
- Xuất hành
- Nạp thái
- Cưới hỏi
- Chặt cây
- Dựng giàn
- Xuất hỏa
- Tháo dỡ nhà
- Di dời
- Nhập trạch
- Xây đền chùa
- Xây cầu
- Đóng thuyền
- Xây chuồng súc vật
- Khai trương
- Nhập liệm
- Trừ phục
- Thành phục
- Di chuyển linh cữu
- An táng
Nên tránh (kỵ)
Thần tốt: Tứ Tướng, Quan Nhật, Cát Kỳ, Thánh Tâm, Thanh Long · Thần xấu: Đại Thời, Đại Bại, Hàm Trì, Tuế Bạc
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Đông Nam
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- chính Bắc
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Đông Bắc
- Tuổi hợp
- Dần (Hổ), Tuất (Chó), Mùi (Dê)
- Tuổi kỵ (xung)
- Nhâm Tý - tuổi Chuột
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 24/5/2007
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 24/5/2007
- Can chi của ngày
- Mậu Ngọ
- Can chi của năm
- Đinh Hợi
- Ngũ hành của ngày
- Mậu Ngọ thuộc Thổ
- Nạp âm của ngày
- Thiên Thượng Hỏa (Hỏa)
- Nạp âm của năm
- Ốc Thượng Thổ (Thổ)
Lịch tuần của ngày 24/5/2007
Câu hỏi thường gặp về ngày 24/5/2007
Ngày 24/5/2007 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 24/5/2007 là ngày 8 tháng 4 năm Đinh Hợi (ngày Mậu Ngọ, tháng Ất Tỵ, năm Đinh Hợi, tuổi Heo).
Ngày 24/5/2007 có phải ngày hoàng đạo không?
Có, ngày 24/5/2007 là ngày hoàng đạo (Thanh Long), hợp cho các việc quan trọng.
Sinh ngày 24/5/2007 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Đông Nam, hướng Tài Thần là chính Bắc, hướng Phúc Thần là Đông Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 24/5/2007 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 24/5/2007 trực Trừ, nằm trong tiết Tiểu Mãn; tiết khí tiếp theo là Mang Chủng (6/6).