Lịch Ngày 29/4/2007
Chủ nhật, ngày 29/4/2007
Âm lịch: ngày 13 tháng 3 năm Đinh Hợi (Heo)
Ngày Quý Tỵ, tháng Giáp Thìn, năm Đinh Hợi
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 29/4/2007
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Quý Sửu)Ngọc ĐườngXích Khẩu
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Bính Thìn)Tư MệnhĐại An
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Mậu Ngọ)Thanh LongLưu Niên
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Kỷ Mùi)Minh ĐườngXích Khẩu
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Nhâm Tuất)Kim QuỹĐại An
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Quý Hợi)Thiên ĐứcTốc Hỷ
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Nhâm Tý)Bạch HổLưu Niên
- 03:00–04:59Giờ Dần (Giáp Dần)Thiên LaoTiểu Cát
- 05:00–06:59Giờ Mão (Ất Mão)Huyền VũKhông Vong
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Đinh Tỵ)Câu TrầnTốc Hỷ
- 15:00–16:59Giờ Thân (Canh Thân)Thiên HìnhTiểu Cát
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Tân Dậu)Chu TướcKhông Vong
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 29/4/2007 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Minh Đường.
- Trực
- Trực Trừ - giai đoạn trừ bỏ cái cũ - hợp dâng sao giải hạn, tỉa chân nhang, thương lượng; kỵ chi xuất tiền lớn, ký hợp đồng, cưới hỏi, khai trương
- Tiết khí hiện tại
- Cốc Vũ (từ 20/4)
- Tiết khí tiếp theo
- Lập Hạ (6/5)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Phòng Nhật Thố - tốt, thuộc Đông phương Thanh Long
- Thai thần chiếm phương
- Chiếm phòng, giường - trong phòng, phía Bắc
Sao Phòng (Kiết tú - sao tốt): May mắn mọi việc, nhất là khởi công xây dựng, động thổ, nhập trạch, tu sửa nhà cửa.
Nên làm và nên tránh ngày 29/4/2007
Nên làm
- Nạp thái
- Khai quang
- Cầu thầy thuốc
- Chữa bệnh
- Động thổ
- Lập đòn dông
- Di dời
- Nhập trạch
Nên tránh (kỵ)
- Cưới hỏi
- Khai trương
- An táng
Thần tốt: Âm Đức, Tương Nhật, Cát Kỳ, Ngũ Phú, Kim Đường, Minh Đường · Thần xấu: Kiếp Sát, Ngũ Hư, Trùng Nhật
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Đông Nam
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- chính Nam
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Đông Bắc
- Tuổi hợp
- Sửu (Trâu), Dậu (Gà), Thân (Khỉ)
- Tuổi kỵ (xung)
- Đinh Hợi - tuổi Heo
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 29/4/2007
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 29/4/2007
- Can chi của ngày
- Quý Tỵ
- Can chi của năm
- Đinh Hợi
- Ngũ hành của ngày
- Quý Tỵ thuộc Thủy
- Nạp âm của ngày
- Trường Lưu Thủy (Thủy)
- Nạp âm của năm
- Ốc Thượng Thổ (Thổ)
Lịch tuần của ngày 29/4/2007
Câu hỏi thường gặp về ngày 29/4/2007
Ngày 29/4/2007 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 29/4/2007 là ngày 13 tháng 3 năm Đinh Hợi (ngày Quý Tỵ, tháng Giáp Thìn, năm Đinh Hợi, tuổi Heo).
Ngày 29/4/2007 có phải ngày hoàng đạo không?
Có, ngày 29/4/2007 là ngày hoàng đạo (Minh Đường), hợp cho các việc quan trọng.
Sinh ngày 29/4/2007 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Đông Nam, hướng Tài Thần là chính Nam, hướng Phúc Thần là Đông Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 29/4/2007 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 29/4/2007 trực Trừ, nằm trong tiết Cốc Vũ; tiết khí tiếp theo là Lập Hạ (6/5).