Lịch Ngày 14/4/2007
Thứ bảy, ngày 14/4/2007
Âm lịch: ngày 27 tháng 2 năm Đinh Hợi (Heo)
Ngày Mậu Dần, tháng Giáp Thìn, năm Đinh Hợi
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 14/4/2007
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Nhâm Tý)Thanh LongXích Khẩu
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Quý Sửu)Minh ĐườngTiểu Cát
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Bính Thìn)Kim QuỹTốc Hỷ
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Đinh Tỵ)Thiên ĐứcLưu Niên
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Kỷ Mùi)Ngọc ĐườngTiểu Cát
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Nhâm Tuất)Tư MệnhTốc Hỷ
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 03:00–04:59Giờ Dần (Giáp Dần)Thiên HìnhKhông Vong
- 05:00–06:59Giờ Mão (Ất Mão)Chu TướcĐại An
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Mậu Ngọ)Bạch HổXích Khẩu
- 15:00–16:59Giờ Thân (Canh Thân)Thiên LaoKhông Vong
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Tân Dậu)Huyền VũĐại An
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Quý Hợi)Câu TrầnLưu Niên
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 14/4/2007 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Tư Mệnh.
- Trực
- Trực Khai - mở ra, hanh thông - thuận vạn sự: cưới hỏi, khai trương, động thổ làm nhà; kỵ an táng, cải táng
- Tiết khí hiện tại
- Thanh Minh (từ 5/4)
- Tiết khí tiếp theo
- Cốc Vũ (20/4)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Vị Thổ 彘 - tốt, thuộc Tây phương Bạch Hổ
- Thai thần chiếm phương
- phòng, giường, bếp lò - ngoài nhà, phía chính Tây
Sao Vị (Kiết tú - sao tốt): Mọi việc thuận lợi, có quý nhân phù trợ, gia đình hòa thuận.
Nên làm và nên tránh ngày 14/4/2007
Nên làm
- Nạp thái
- Cưới hỏi
- Xuất hành
- Khai trương
- Ký kết hợp đồng
- Nạp súc vật
- Chăn nuôi
- Xuất hỏa
- Di dời
- Nhập trạch
Nên tránh (kỵ)
- Cầu phúc
- Động thổ
- Phá thổ
- An táng
- Nhập liệm
Thần tốt: Thiên Xá, Vương Nhật, Ngũ Phú, Phổ Hộ, Ngũ Hợp, Thanh Long · Thần xấu: Du Họa, Huyết Chi, Quy Kỵ
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Đông Nam
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- chính Bắc
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Đông Bắc
- Tuổi hợp
- Ngọ (Ngựa), Tuất (Chó), Hợi (Heo)
- Tuổi kỵ (xung)
- Nhâm Thân - tuổi Khỉ
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 14/4/2007
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 14/4/2007
- Can chi của ngày
- Mậu Dần
- Can chi của năm
- Đinh Hợi
- Ngũ hành của ngày
- Mậu Dần thuộc Thổ
- Nạp âm của ngày
- Thành Đầu Thổ (Thổ)
- Nạp âm của năm
- Ốc Thượng Thổ (Thổ)
Lịch tuần của ngày 14/4/2007
Câu hỏi thường gặp về ngày 14/4/2007
Ngày 14/4/2007 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 14/4/2007 là ngày 27 tháng 2 năm Đinh Hợi (ngày Mậu Dần, tháng Giáp Thìn, năm Đinh Hợi, tuổi Heo).
Ngày 14/4/2007 có phải ngày hoàng đạo không?
Có, ngày 14/4/2007 là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), hợp cho các việc quan trọng.
Sinh ngày 14/4/2007 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Đông Nam, hướng Tài Thần là chính Bắc, hướng Phúc Thần là Đông Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 14/4/2007 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 14/4/2007 trực Khai, nằm trong tiết Thanh Minh; tiết khí tiếp theo là Cốc Vũ (20/4).