Lịch Ngày 8/3/2007

Thứ năm, ngày 8/3/2007

Âm lịch: ngày 20 tháng 1 năm Đinh Hợi (Heo)

Ngày Tân Sửu, tháng Quý Mão, năm Đinh Hợi

Ngày hắc đạo Trực Khai Sao Đẩu (tốt)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 8/3/2007

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Canh Dần)Kim QuỹXích Khẩu
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Tân Mão)Thiên ĐứcTiểu Cát
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Quý Tỵ)Ngọc ĐườngĐại An
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Bính Thân)Tư MệnhXích Khẩu
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Mậu Tuất)Thanh LongKhông Vong
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Kỷ Hợi)Minh ĐườngĐại An

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Mậu Tý)Thiên HìnhTốc Hỷ
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Kỷ Sửu)Chu TướcLưu Niên
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Nhâm Thìn)Bạch HổKhông Vong
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Giáp Ngọ)Thiên LaoTốc Hỷ
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Ất Mùi)Huyền VũLưu Niên
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Đinh Dậu)Câu TrầnTiểu Cát

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 8/3/2007 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Câu Trần.

Trực
Trực Khai - mở ra, hanh thông - thuận vạn sự: cưới hỏi, khai trương, động thổ làm nhà; kỵ an táng, cải táng
Tiết khí hiện tại
Kinh Trập (từ 6/3 lúc 06:17)
Tiết khí tiếp theo
Xuân Phân (21/3 lúc 07:07)
Sao (Nhị thập bát tú)
Đẩu Mộc Giải - tốt, thuộc Bắc phương Huyền Vũ
Thai thần chiếm phương
bếp, bếp lò, nhà tiêu - trong phòng, phía Nam

Sao Đẩu (Kiết tú - sao tốt): chú ý an toàn khi di chuyển, nên kiểm tra phương tiện.

Thuậnmọi việccó tài lộc

Nên làm và nên tránh ngày 8/3/2007

Nên làm

  • Cưới hỏi
  • Đính minh
  • Nạp thái
  • Tế tự
  • Cầu phúc
  • Xuất hành
  • Tu tạo
  • Động thổ
  • Di dời
  • Nhập trạch
  • Phá thổ
  • Xuất hỏa
  • Lắp cửa
  • An giường
  • Lập đòn dông
  • Lập bia
  • Di chuyển linh cữu

Nên tránh (kỵ)

  • Khai trương
  • Giao dịch mua bán
  • May màn
  • An táng

Thần tốt chiếu mệnh

  • Nguyệt Đức Hợp - hợp với Nguyệt Đức, ngày cát tương tự Nguyệt Đức
  • Bất Tương - không phạm tướng khắc, ngày lành đặc biệt cho cưới hỏi, cầu thân
  • Tục Thế - nối tiếp đời sau, hợp cầu tự, cưới hỏi, sinh con
  • Minh Đường - hoàng đạo cát thần, hợp mọi việc, nhất là gặp gỡ quý nhân

Thần xấu phải tránh

  • Nguyệt Sát - sát của tháng, kỵ việc lớn: cưới hỏi, an táng, xây nhà
  • Nguyệt Hư - hư không của tháng, kỵ nạp tài, khai trương, cưới hỏi
  • Huyết Chi - kỵ châm cứu, phẫu thuật, các việc rút máu
  • Thiên Tặc - kỵ xuất hành, nhập trạch, nạp tài - đề phòng mất trộm
  • Ngũ Hư - tài khí không tụ, kỵ nạp tài, khai trương, mua bán lớn
  • Thổ Phù - phạm thổ thần, kỵ động thổ, đào đất, xây dựng
  • Quy Kỵ - kỵ người đi xa về nhà, di dời vào ngày này
  • Huyết Kỵ - đại kỵ châm cứu, phẫu thuật, sát sinh

Bành Tổ Bách Kỵ và lưu ý ngày 8/3/2007

Ngày Tân Sửu: Chi sinh Can (Thổ sinh Kim) - Nghĩa nhật, là ngày cát.

Hạn Bành Tổ (can)
Can Tân: Bất hợp tương - không nên làm tương nước chấm, chủ không thưởng thức được
Hạn Bành Tổ (chi)
Chi Sửu: Bất quan đới - không nên đội mũ thắt đai quan, chủ khó về quê

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Tây Nam
Tài Thần (hướng tài lộc)
chính Đông
Phúc Thần (hướng phúc)
Tây Bắc
Tuổi hợp
Tỵ (Rắn), Dậu (Gà), Tý (Chuột)
Tuổi kỵ (xung)
Ất Mùi - tuổi Dê
Lục hợp - Tam hợp
Tý (Chuột) · Tỵ (Rắn) · Dậu (Gà)
Lục hại - Lục phá
Ngọ (Ngựa) - Thìn (Rồng)
Lục hình
Tuất (Chó), Mùi (Dê)
Tuyệt tại
Tỵ (Rắn)

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 8/3/2007

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Bảng giờ xuất hành Khổng Minh Lục Diệu ngày 8/3/2007
Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 8/3/2007

Can chi của ngày
Tân Sửu
Can chi của năm
Đinh Hợi
Ngũ hành của ngày
Tân Sửu thuộc Kim
Nạp âm của ngày
Bích Thượng Thổ (Thổ)
Nạp âm của năm
Ốc Thượng Thổ (Thổ)

Lịch tuần của ngày 8/3/2007

Ngày lễ, sự kiện ngày 8/3/2007

Câu hỏi thường gặp về ngày 8/3/2007

Ngày 8/3/2007 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 8/3/2007 là ngày 20 tháng 1 năm Đinh Hợi (ngày Tân Sửu, tháng Quý Mão, năm Đinh Hợi, tuổi Heo).

Ngày 8/3/2007 có phải ngày hoàng đạo không?

Không, ngày 8/3/2007 là ngày hắc đạo (Câu Trần), nên hạn chế các việc trọng đại.

Sinh ngày 8/3/2007 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Tây Nam, hướng Tài Thần là chính Đông, hướng Phúc Thần là Tây Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 8/3/2007 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 8/3/2007 trực Khai, nằm trong tiết Kinh Trập; tiết khí tiếp theo là Xuân Phân (21/3 lúc 07:07).