Lịch Ngày 17/2/2007
Thứ bảy, ngày 17/2/2007
Âm lịch: ngày 1 tháng 1 năm Đinh Hợi (Heo)
Ngày Nhâm Ngọ, tháng Nhâm Dần, năm Đinh Hợi
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 17/2/2007
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Canh Tý)Kim QuỹĐại An
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Tân Sửu)Thiên ĐứcTốc Hỷ
- 05:00–06:59Giờ Mão (Quý Mão)Ngọc ĐườngXích Khẩu
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Bính Ngọ)Tư MệnhĐại An
- 15:00–16:59Giờ Thân (Mậu Thân)Thanh LongLưu Niên
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Kỷ Dậu)Minh ĐườngXích Khẩu
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 03:00–04:59Giờ Dần (Nhâm Dần)Bạch HổLưu Niên
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Giáp Thìn)Thiên LaoTiểu Cát
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Ất Tỵ)Huyền VũKhông Vong
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Đinh Mùi)Câu TrầnTốc Hỷ
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Canh Tuất)Thiên HìnhTiểu Cát
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Tân Hợi)Chu TướcKhông Vong
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 17/2/2007 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Bạch Hổ.
- Trực
- Trực Định - cố định, vẹn toàn - hợp cưới hỏi, ký hợp đồng, nhập trạch, buôn bán; kỵ thưa kiện, xuất hành đi xa
- Tiết khí hiện tại
- Lập Xuân (từ 4/2)
- Tiết khí tiếp theo
- Vũ Thủy (19/2)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Vị Thổ 彘 - tốt, thuộc Tây phương Bạch Hổ
- Thai thần chiếm phương
- kho, kho, cối giã gạo - ngoài nhà, phía Tây Bắc
Sao Vị (Kiết tú - sao tốt): Mọi việc thuận lợi, có quý nhân phù trợ, gia đình hòa thuận.
Nên làm và nên tránh ngày 17/2/2007
Nên làm
- Cầu phúc
- Cầu tự
- Trai giới
- Nạp thái
- Cưới hỏi
- Chặt cây
- Tu tạo
- Động thổ
- Di dời
- Nhập trạch
- Xây đền chùa
- Lắp máy móc
- Khai trương
- Nhập liệm
- Trừ phục
- Thành phục
- Di chuyển linh cữu
- An táng
- Phá thổ
- Tạ thổ
Nên tránh (kỵ)
- Mua nhà đất
- Lợp nhà
- Lợp nóc
- Khai quang
- Thăm người ốm
- Lắp cửa
- Làm bếp
Thần tốt: Thiên Đức Hợp, Nguyệt Không, Thiên Ân, Thời Đức, Dân Nhật, Tam Hợp, Lâm Nhật, Thiên Mã, Thời Âm, Minh Phệ · Thần xấu: Tử Khí, Bạch Hổ
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- chính Nam
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- chính Nam
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Đông Nam
- Tuổi hợp
- Dần (Hổ), Tuất (Chó), Mùi (Dê)
- Tuổi kỵ (xung)
- Bính Tý - tuổi Chuột
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 17/2/2007
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 17/2/2007
- Can chi của ngày
- Nhâm Ngọ
- Can chi của năm
- Đinh Hợi
- Ngũ hành của ngày
- Nhâm Ngọ thuộc Thủy
- Nạp âm của ngày
- Dương Liễu Mộc (Mộc)
- Nạp âm của năm
- Ốc Thượng Thổ (Thổ)
Lịch tuần của ngày 17/2/2007
Ngày lễ, sự kiện ngày 17/2/2007
- Tết Nguyên Đán
Câu hỏi thường gặp về ngày 17/2/2007
Ngày 17/2/2007 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 17/2/2007 là ngày 1 tháng 1 năm Đinh Hợi (ngày Nhâm Ngọ, tháng Nhâm Dần, năm Đinh Hợi, tuổi Heo).
Ngày 17/2/2007 có phải ngày hoàng đạo không?
Không, ngày 17/2/2007 là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), nên hạn chế các việc trọng đại.
Sinh ngày 17/2/2007 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là chính Nam, hướng Tài Thần là chính Nam, hướng Phúc Thần là Đông Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 17/2/2007 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 17/2/2007 trực Định, nằm trong tiết Lập Xuân; tiết khí tiếp theo là Vũ Thủy (19/2).