Lịch Ngày 10/2/2007

Thứ bảy, ngày 10/2/2007

Âm lịch: ngày 23 tháng 12 năm Bính Tuất (Chó)

Ngày Ất Hợi, tháng Nhâm Dần, năm Bính Tuất

Ngày hắc đạo Trực Thu Sao Nữ (xấu)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 10/2/2007

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Đinh Sửu)Ngọc ĐườngTiểu Cát
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Canh Thìn)Tư MệnhTốc Hỷ
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Nhâm Ngọ)Thanh LongXích Khẩu
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Quý Mùi)Minh ĐườngTiểu Cát
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Bính Tuất)Kim QuỹTốc Hỷ
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Đinh Hợi)Thiên ĐứcLưu Niên

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Bính Tý)Bạch HổXích Khẩu
  • 03:00–04:59Giờ Dần (Mậu Dần)Thiên LaoKhông Vong
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Kỷ Mão)Huyền VũĐại An
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Tân Tỵ)Câu TrầnLưu Niên
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Giáp Thân)Thiên HìnhKhông Vong
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Ất Dậu)Chu TướcĐại An

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 10/2/2007 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Câu Trần.

Trực
Trực Thu - thu vào, gặt hái - hợp khai trương, lập kho, ký hợp đồng, thu nợ; kỵ an táng, tảo mộ, xuất hành đi xa
Tiết khí hiện tại
Lập Xuân (từ 4/2)
Tiết khí tiếp theo
Vũ Thủy (19/2)
Sao (Nhị thập bát tú)
Nữ Thổ Phúc - xấu, thuộc Bắc phương Huyền Vũ
Thai thần chiếm phương
cối giã gạo, cối xay, giường - ngoài nhà, phía Tây Nam

Sao Nữ (Hung tú - sao xấu): Kỵ việc lớn; tránh cho vay, hợp tác kinh doanh, xuất hành buôn bán.

Nên làm và nên tránh ngày 10/2/2007

Nên làm

  • Nạp thái
  • Tế tự
  • Cầu phúc
  • Xuất hành
  • Gặp gỡ thân hữu
  • Tu tạo
  • Động thổ
  • Di dời
  • Nhập trạch

Nên tránh (kỵ)

  • Cưới hỏi
  • Khai trương
  • An táng
  • Phá thổ

Thần tốt: Thiên Đức Hợp, Nguyệt Đức Hợp, Tứ Tướng, Âm Đức, Vương Nhật, Dịch Mã, Thiên Hậu, Thời Dương, Sinh Khí, Ích Hậu, Minh Đường · Thần xấu: Nguyệt Yếm, Địa Hỏa, Trùng Nhật

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Tây Bắc
Tài Thần (hướng tài lộc)
Đông Bắc
Phúc Thần (hướng phúc)
Tây Nam
Tuổi hợp
Mão (Mèo), Mùi (Dê), Dần (Hổ)
Tuổi kỵ (xung)
Kỷ Tỵ - tuổi Rắn

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 10/2/2007

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 10/2/2007

Can chi của ngày
Ất Hợi
Can chi của năm
Bính Tuất
Ngũ hành của ngày
Ất Hợi thuộc Mộc
Nạp âm của ngày
Sơn Đầu Hỏa (Hỏa)
Nạp âm của năm
Ốc Thượng Thổ (Thổ)

Lịch tuần của ngày 10/2/2007

Ngày lễ, sự kiện ngày 10/2/2007

Câu hỏi thường gặp về ngày 10/2/2007

Ngày 10/2/2007 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 10/2/2007 là ngày 23 tháng 12 năm Bính Tuất (ngày Ất Hợi, tháng Nhâm Dần, năm Bính Tuất, tuổi Chó).

Ngày 10/2/2007 có phải ngày hoàng đạo không?

Không, ngày 10/2/2007 là ngày hắc đạo (Câu Trần), nên hạn chế các việc trọng đại.

Sinh ngày 10/2/2007 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Tây Bắc, hướng Tài Thần là Đông Bắc, hướng Phúc Thần là Tây Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 10/2/2007 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 10/2/2007 trực Thu, nằm trong tiết Lập Xuân; tiết khí tiếp theo là Vũ Thủy (19/2).