Lịch Ngày 18/11/2006

Thứ bảy, ngày 18/11/2006

Âm lịch: ngày 28 tháng 9 năm Bính Tuất (Chó)

Ngày Tân Hợi, tháng Kỷ Hợi, năm Bính Tuất

Ngày hoàng đạo Trực Kiến Sao Nữ (xấu)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 18/11/2006

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Kỷ Sửu)Ngọc ĐườngĐại An
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Nhâm Thìn)Tư MệnhXích Khẩu
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Giáp Ngọ)Thanh LongKhông Vong
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Ất Mùi)Minh ĐườngĐại An
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Mậu Tuất)Kim QuỹXích Khẩu
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Kỷ Hợi)Thiên ĐứcTiểu Cát

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Mậu Tý)Bạch HổKhông Vong
  • 03:00–04:59Giờ Dần (Canh Dần)Thiên LaoTốc Hỷ
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Tân Mão)Huyền VũLưu Niên
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Quý Tỵ)Câu TrầnTiểu Cát
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Bính Thân)Thiên HìnhTốc Hỷ
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Đinh Dậu)Chu TướcLưu Niên

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 18/11/2006 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Thiên Đức.

Trực
Trực Kiến - khởi đầu chu kỳ, khí kiến tạo mạnh - hợp xuất hành, khai trương, nhậm chức, cưới hỏi; kỵ động thổ, đặt móng, an táng
Tiết khí hiện tại
Lập Đông (từ 7/11)
Tiết khí tiếp theo
Tiểu Tuyết (22/11)
Sao (Nhị thập bát tú)
Nữ Thổ Phúc - xấu, thuộc Bắc phương Huyền Vũ
Thai thần chiếm phương
bếp, bếp lò, giường - ngoài nhà, phía Đông Bắc

Sao Nữ (Hung tú - sao xấu): Kỵ việc lớn; tránh cho vay, hợp tác kinh doanh, xuất hành buôn bán.

Nên làm và nên tránh ngày 18/11/2006

Nên làm

  • Tế tự
  • Tắm gội
  • Xuất hành
  • Việc khác không nên làm

Nên tránh (kỵ)

  • Khai trương
  • Động thổ
  • Phá thổ
  • Tang lễ
  • An táng

Thần tốt: Thiên Đức Hợp, Nguyệt Đức Hợp, Thiên Ân, Tương Nhật, Cát Kỳ, Ngũ Phú, Kính An, Ngọc Đường · Thần xấu: Kiếp Sát, Tứ Cùng, Cửu Hổ, Ngũ Hư, Thổ Phù, Trùng Nhật

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Tây Nam
Tài Thần (hướng tài lộc)
chính Đông
Phúc Thần (hướng phúc)
Tây Bắc
Tuổi hợp
Mão (Mèo), Mùi (Dê), Dần (Hổ)
Tuổi kỵ (xung)
Ất Tỵ - tuổi Rắn

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 18/11/2006

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 18/11/2006

Can chi của ngày
Tân Hợi
Can chi của năm
Bính Tuất
Ngũ hành của ngày
Tân Hợi thuộc Kim
Nạp âm của ngày
Thoa Xuyến Kim (Kim)
Nạp âm của năm
Ốc Thượng Thổ (Thổ)

Lịch tuần của ngày 18/11/2006

Câu hỏi thường gặp về ngày 18/11/2006

Ngày 18/11/2006 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 18/11/2006 là ngày 28 tháng 9 năm Bính Tuất (ngày Tân Hợi, tháng Kỷ Hợi, năm Bính Tuất, tuổi Chó).

Ngày 18/11/2006 có phải ngày hoàng đạo không?

Có, ngày 18/11/2006 là ngày hoàng đạo (Thiên Đức), hợp cho các việc quan trọng.

Sinh ngày 18/11/2006 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Tây Nam, hướng Tài Thần là chính Đông, hướng Phúc Thần là Tây Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 18/11/2006 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 18/11/2006 trực Kiến, nằm trong tiết Lập Đông; tiết khí tiếp theo là Tiểu Tuyết (22/11).