Lịch Ngày 10/10/2006

Thứ ba, ngày 10/10/2006

Âm lịch: ngày 19 tháng 8 năm Bính Tuất (Chó)

Ngày Nhâm Thân, tháng Mậu Tuất, năm Bính Tuất

Ngày hoàng đạo Trực Khai Sao Dực (xấu)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 10/10/2006

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Canh Tý)Thanh LongTốc Hỷ
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Tân Sửu)Minh ĐườngLưu Niên
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Giáp Thìn)Kim QuỹKhông Vong
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Ất Tỵ)Thiên ĐứcĐại An
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Đinh Mùi)Ngọc ĐườngLưu Niên
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Canh Tuất)Tư MệnhKhông Vong

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Nhâm Dần)Thiên HìnhXích Khẩu
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Quý Mão)Chu TướcTiểu Cát
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Bính Ngọ)Bạch HổTốc Hỷ
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Mậu Thân)Thiên LaoXích Khẩu
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Kỷ Dậu)Huyền VũTiểu Cát
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Tân Hợi)Câu TrầnĐại An

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 10/10/2006 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Kim Quỹ.

Trực
Trực Khai - mở ra, hanh thông - thuận vạn sự: cưới hỏi, khai trương, động thổ làm nhà; kỵ an táng, cải táng
Tiết khí hiện tại
Hàn Lộ (từ 8/10 lúc 17:21)
Tiết khí tiếp theo
Sương Giáng (23/10 lúc 20:26)
Sao (Nhị thập bát tú)
Dực Hỏa Xà - xấu, thuộc Nam phương Chu Tước
Thai thần chiếm phương
kho, kho, bếp lò - ngoài nhà, phía Tây Nam

Sao Dực (Hung tú - sao xấu):

Kỵcưới gảkhai trươngxây cấtkhông lành cho mọi việc trọng đại

Nên làm và nên tránh ngày 10/10/2006

Nên làm

  • Tế tự
  • Cầu phúc
  • Cầu tự
  • Trai giới
  • Khai quang
  • Xuất hành
  • Cưới hỏi
  • Cầu thầy thuốc
  • Chữa bệnh
  • Động thổ
  • Phá thổ
  • Nhập học
  • Khởi móng
  • Quét dọn nhà
  • Dựng cột
  • Lập đòn dông
  • Mở kho
  • Xuất hàng
  • Mua nhà đất
  • Trồng trọt
  • Chăn nuôi
  • Mở mộ
  • Tạ thổ
  • Lập bia

Nên tránh (kỵ)

  • Lắp cửa
  • An giường
  • Cắt may áo
  • Nhập trạch
  • An táng

Thần tốt chiếu mệnh

  • Tứ Tướng - tứ tướng vượng khí, hợp cưới hỏi, dựng nhà, khai trương, di dời
  • Vương Nhật - ngày của vua, hợp nhậm chức, thăng cấp, gặp gỡ quan trên
  • Thiên Mã - ngựa trời, hợp xuất hành đi xa, di dời, thăng tiến, tấn công danh
  • Ngũ Phú - năm phương giàu có, hợp khai trương, nạp tài, mua bán, xuất vốn
  • Bất Tương - không phạm tướng khắc, ngày lành đặc biệt cho cưới hỏi, cầu thân
  • Thánh Tâm - thánh tâm, hợp tế tự, cầu phúc, làm việc lành
  • Trừ Thần - sao trừ bỏ cái cũ, hợp dọn dẹp, trừ tà, chữa bệnh
  • Minh Phệ - gà gáy chó sủa, cát thần cho an táng, phá thổ, khải toản

Thần xấu phải tránh

  • Du Họa - họa đi lại, kỵ dâng sao, cầu thuốc, việc giải hạn
  • Huyết Chi - kỵ châm cứu, phẫu thuật, các việc rút máu
  • Ngũ Ly - ly tán, kỵ cưới hỏi, hợp tác, giao dịch, ký kết
  • Bạch Hổ - hắc đạo đại hung, kỵ mọi việc trọng đại

Bành Tổ Bách Kỵ và lưu ý ngày 10/10/2006

Ngày Nhâm Thân: Chi sinh Can (Kim sinh Thủy) - Nghĩa nhật, là ngày cát.

Hạn Bành Tổ (can)
Can Nhâm: Bất ương thủy - không nên lấy nước đắp đập, khó phòng ngừa
Hạn Bành Tổ (chi)
Chi Thân: Bất an giường - không nên kê giường, dễ có điều quái lạ vào phòng

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
chính Nam
Tài Thần (hướng tài lộc)
chính Nam
Phúc Thần (hướng phúc)
Đông Nam
Tuổi hợp
Tý (Chuột), Thìn (Rồng), Tỵ (Rắn)
Tuổi kỵ (xung)
Bính Dần - tuổi Hổ
Lục hợp - Tam hợp
Tỵ (Rắn) · Tý (Chuột) · Thìn (Rồng)
Lục hại - Lục phá
Hợi (Heo) - Tỵ (Rắn)
Lục hình
Dần (Hổ), Tỵ (Rắn)
Tuyệt tại
Dần (Hổ)

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 10/10/2006

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Bảng giờ xuất hành Khổng Minh Lục Diệu ngày 10/10/2006
Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 10/10/2006

Can chi của ngày
Nhâm Thân
Can chi của năm
Bính Tuất
Ngũ hành của ngày
Nhâm Thân thuộc Thủy
Nạp âm của ngày
Kiếm Phong Kim (Kim)
Nạp âm của năm
Ốc Thượng Thổ (Thổ)

Lịch tuần của ngày 10/10/2006

Câu hỏi thường gặp về ngày 10/10/2006

Ngày 10/10/2006 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 10/10/2006 là ngày 19 tháng 8 năm Bính Tuất (ngày Nhâm Thân, tháng Mậu Tuất, năm Bính Tuất, tuổi Chó).

Ngày 10/10/2006 có phải ngày hoàng đạo không?

Có, ngày 10/10/2006 là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), hợp cho các việc quan trọng.

Sinh ngày 10/10/2006 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là chính Nam, hướng Tài Thần là chính Nam, hướng Phúc Thần là Đông Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 10/10/2006 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 10/10/2006 trực Khai, nằm trong tiết Hàn Lộ; tiết khí tiếp theo là Sương Giáng (23/10 lúc 20:26).