Lịch Ngày 16/8/2006
Thứ tư, ngày 16/8/2006
Âm lịch: ngày 23 tháng 7 năm Bính Tuất (Chó)
Ngày Đinh Sửu, tháng Bính Thân, năm Bính Tuất
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 16/8/2006
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 03:00–04:59Giờ Dần (Nhâm Dần)Kim QuỹĐại An
- 05:00–06:59Giờ Mão (Quý Mão)Thiên ĐứcTốc Hỷ
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Ất Tỵ)Ngọc ĐườngXích Khẩu
- 15:00–16:59Giờ Thân (Mậu Thân)Tư MệnhĐại An
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Canh Tuất)Thanh LongLưu Niên
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Tân Hợi)Minh ĐườngXích Khẩu
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Canh Tý)Thiên HìnhTiểu Cát
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Tân Sửu)Chu TướcKhông Vong
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Giáp Thìn)Bạch HổLưu Niên
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Bính Ngọ)Thiên LaoTiểu Cát
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Đinh Mùi)Huyền VũKhông Vong
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Kỷ Dậu)Câu TrầnTốc Hỷ
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 16/8/2006 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Minh Đường.
- Trực
- Trực Chấp - nắm giữ, bảo toàn - hợp đặt móng, động thổ, tu sửa, tuyển dụng; kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành, mua nhà
- Tiết khí hiện tại
- Lập Thu (từ 7/8)
- Tiết khí tiếp theo
- Xử Thử (23/8)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Chẩn Thủy Dẫn - tốt, thuộc Nam phương Chu Tước
- Thai thần chiếm phương
- kho, kho, nhà tiêu - ngoài nhà, phía chính Tây
Sao Chẩn (Kiết tú - sao tốt): Mọi việc thuận lợi; hợp xuất hành, chuyển nhà, đầu tư kinh doanh, thi cử.
Nên làm và nên tránh ngày 16/8/2006
Nên làm
- Tế tự
- Lễ phổ độ
- Săn bắt
- Giải trừ
- Dệt lưới
- Đi săn
- Nhập liệm
- Phá thổ
- An táng
Nên tránh (kỵ)
- Khai trương
- Giao dịch mua bán
- Nhập trạch
- Cưới hỏi
Thần tốt: Nguyệt Đức Hợp, Mẫu Thương, Minh Đường · Thần xấu: Tiểu Hao, Quy Kỵ
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- chính Nam
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- Tây Nam
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Đông Nam
- Tuổi hợp
- Tỵ (Rắn), Dậu (Gà), Tý (Chuột)
- Tuổi kỵ (xung)
- Tân Mùi - tuổi Dê
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 16/8/2006
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 16/8/2006
- Can chi của ngày
- Đinh Sửu
- Can chi của năm
- Bính Tuất
- Ngũ hành của ngày
- Đinh Sửu thuộc Hỏa
- Nạp âm của ngày
- Giản Hạ Thủy (Thủy)
- Nạp âm của năm
- Ốc Thượng Thổ (Thổ)
Lịch tuần của ngày 16/8/2006
Câu hỏi thường gặp về ngày 16/8/2006
Ngày 16/8/2006 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 16/8/2006 là ngày 23 tháng 7 năm Bính Tuất (ngày Đinh Sửu, tháng Bính Thân, năm Bính Tuất, tuổi Chó).
Ngày 16/8/2006 có phải ngày hoàng đạo không?
Có, ngày 16/8/2006 là ngày hoàng đạo (Minh Đường), hợp cho các việc quan trọng.
Sinh ngày 16/8/2006 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là chính Nam, hướng Tài Thần là Tây Nam, hướng Phúc Thần là Đông Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 16/8/2006 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 16/8/2006 trực Chấp, nằm trong tiết Lập Thu; tiết khí tiếp theo là Xử Thử (23/8).