Lịch Ngày 29/7/2006
Thứ bảy, ngày 29/7/2006
Âm lịch: ngày 5 tháng 7 năm Bính Tuất (Chó)
Ngày Kỷ Mùi, tháng Ất Mùi, năm Bính Tuất
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 29/7/2006
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 03:00–04:59Giờ Dần (Bính Dần)Kim QuỹĐại An
- 05:00–06:59Giờ Mão (Đinh Mão)Thiên ĐứcTốc Hỷ
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Kỷ Tỵ)Ngọc ĐườngXích Khẩu
- 15:00–16:59Giờ Thân (Nhâm Thân)Tư MệnhĐại An
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Giáp Tuất)Thanh LongLưu Niên
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Ất Hợi)Minh ĐườngXích Khẩu
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Giáp Tý)Thiên HìnhTiểu Cát
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Ất Sửu)Chu TướcKhông Vong
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Mậu Thìn)Bạch HổLưu Niên
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Canh Ngọ)Thiên LaoTiểu Cát
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Tân Mùi)Huyền VũKhông Vong
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Quý Dậu)Câu TrầnTốc Hỷ
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 29/7/2006 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Huyền Vũ.
- Trực
- Trực Kiến - khởi đầu chu kỳ, khí kiến tạo mạnh - hợp xuất hành, khai trương, nhậm chức, cưới hỏi; kỵ động thổ, đặt móng, an táng
- Tiết khí hiện tại
- Đại Thử (từ 23/7 lúc 06:17)
- Tiết khí tiếp theo
- Lập Thu (7/8 lúc 22:40)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Nữ Thổ Phúc - xấu, thuộc Bắc phương Huyền Vũ
- Thai thần chiếm phương
- Chiếm cửa, nhà tiêu - ngoài nhà, phía chính Đông
Sao Nữ (Hung tú - sao xấu):
Kỵviệc lớncho vayhợp tác kinh doanhxuất hành buôn bán
Nên làm và nên tránh ngày 29/7/2006
Nên làm
- Khai trương
- Nạp tài
- Tế tự
- Tô tượng
- Lắp máy móc
- Lễ thành niên
- Gặp gỡ thân hữu
- Cắt may áo
- Mở kho
- Điều trị kinh lạc
- Nạp súc vật
- Xây chuồng súc vật
- Thuần dưỡng trâu ngựa
- Chăn nuôi
Nên tránh (kỵ)
- Động thổ
- Phá thổ
- An táng
- Chữa bệnh
Thần tốt chiếu mệnh
- Mẫu Thương - sao kho của mẹ, hợp nạp tài, mua sắm, chăn nuôi, cúng sao giải tội
- Kim Đường - đường vàng rực rỡ, hợp cưới hỏi, xem nhà, nhập trạch
- Ngọc Đường - cung vàng điện ngọc, cát thần, hợp mọi việc, nhất là an giường, nhập trạch
Thần xấu phải tránh
- Nguyệt Sát - sát của tháng, kỵ việc lớn: cưới hỏi, an táng, xây nhà
- Nguyệt Hư - hư không của tháng, kỵ nạp tài, khai trương, cưới hỏi
- Huyết Chi - kỵ châm cứu, phẫu thuật, các việc rút máu
- Thiên Tặc - kỵ xuất hành, nhập trạch, nạp tài - đề phòng mất trộm
- Ngũ Hư - tài khí không tụ, kỵ nạp tài, khai trương, mua bán lớn
- Bát Chuyên - can chi đồng khí, kỵ cưới hỏi, giao dịch, xuất hành
Bành Tổ Bách Kỵ và lưu ý ngày 29/7/2006
Ngày Kỷ Mùi: Can chi đồng hành (Thổ - Thổ) - Chuyên nhật, là ngày trung bình.
- Hạn Bành Tổ (can)
- Can Kỷ: Bất phá khoán - không nên ký hay hủy hợp đồng, hai bên bất lợi
- Hạn Bành Tổ (chi)
- Chi Mùi: Bất phục dược - không nên uống thuốc, độc khí vào người
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Đông Bắc
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- chính Bắc
- Phúc Thần (hướng phúc)
- chính Bắc
- Tuổi hợp
- Mão (Mèo), Hợi (Heo), Ngọ (Ngựa)
- Tuổi kỵ (xung)
- Quý Sửu - tuổi Trâu
- Lục hợp - Tam hợp
- Ngọ (Ngựa) · Mão (Mèo) · Hợi (Heo)
- Lục hại - Lục phá
- Tý (Chuột) - Tuất (Chó)
- Lục hình
- Sửu (Trâu), Tuất (Chó)
- Tuyệt tại
- Tỵ (Rắn)
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 29/7/2006
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 29/7/2006
- Can chi của ngày
- Kỷ Mùi
- Can chi của năm
- Bính Tuất
- Ngũ hành của ngày
- Kỷ Mùi thuộc Thổ
- Nạp âm của ngày
- Thiên Thượng Hỏa (Hỏa)
- Nạp âm của năm
- Ốc Thượng Thổ (Thổ)
Lịch tuần của ngày 29/7/2006
Câu hỏi thường gặp về ngày 29/7/2006
Ngày 29/7/2006 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 29/7/2006 là ngày 5 tháng 7 năm Bính Tuất (ngày Kỷ Mùi, tháng Ất Mùi, năm Bính Tuất, tuổi Chó).
Ngày 29/7/2006 có phải ngày hoàng đạo không?
Không, ngày 29/7/2006 là ngày hắc đạo (Huyền Vũ), nên hạn chế các việc trọng đại.
Sinh ngày 29/7/2006 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Đông Bắc, hướng Tài Thần là chính Bắc, hướng Phúc Thần là chính Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 29/7/2006 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 29/7/2006 trực Kiến, nằm trong tiết Đại Thử; tiết khí tiếp theo là Lập Thu (7/8 lúc 22:40).