Lịch Ngày 30/6/2006

Thứ sáu, ngày 30/6/2006

Âm lịch: ngày 6 tháng 6 năm Bính Tuất (Chó)

Ngày Canh Dần, tháng Giáp Ngọ, năm Bính Tuất

Ngày hắc đạo Trực Thành Sao Ngưu (xấu)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 30/6/2006

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Bính Tý)Thanh LongTiểu Cát
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Đinh Sửu)Minh ĐườngKhông Vong
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Canh Thìn)Kim QuỹLưu Niên
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Tân Tỵ)Thiên ĐứcXích Khẩu
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Quý Mùi)Ngọc ĐườngKhông Vong
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Bính Tuất)Tư MệnhLưu Niên

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Mậu Dần)Thiên HìnhĐại An
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Kỷ Mão)Chu TướcTốc Hỷ
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Nhâm Ngọ)Bạch HổTiểu Cát
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Giáp Thân)Thiên LaoĐại An
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Ất Dậu)Huyền VũTốc Hỷ
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Đinh Hợi)Câu TrầnXích Khẩu

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 30/6/2006 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Bạch Hổ.

Trực
Trực Thành - thành tựu - trực rất tốt, thuận gần như mọi việc: cưới hỏi, khai trương, nhập trạch, ký hợp đồng, dọn về nhà mới; kỵ kiện tụng
Tiết khí hiện tại
Hạ Chí (từ 21/6)
Tiết khí tiếp theo
Tiểu Thử (7/7)
Sao (Nhị thập bát tú)
Ngưu Kim Ngưu - xấu, thuộc Bắc phương Huyền Vũ
Thai thần chiếm phương
cối giã gạo, cối xay, bếp lò - ngoài nhà, phía chính Bắc

Sao Ngưu (Hung tú - sao xấu): Dễ hao tài tốn của, ảnh hưởng sức khỏe; tránh khởi công, cưới hỏi.

Nên làm và nên tránh ngày 30/6/2006

Nên làm

  • Đính minh
  • Nạp thái
  • Gặp gỡ thân hữu
  • Nạp nô tỳ
  • Điêu khắc
  • Tháo dỡ nhà
  • Tu tạo
  • Động thổ
  • Khởi móng
  • Khai trương
  • Trồng trọt
  • Nạp súc vật
  • Chăn nuôi
  • Nhập liệm
  • Trừ phục
  • Thành phục
  • Di chuyển linh cữu
  • Phá thổ
  • An táng

Nên tránh (kỵ)

Thần tốt: Nguyệt Không, Mẫu Thương, Ngũ Phú, Ngũ Hợp, Kim Quỹ, Minh Phệ Đối · Thần xấu: Du Họa

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Tây Bắc
Tài Thần (hướng tài lộc)
chính Đông
Phúc Thần (hướng phúc)
Tây Nam
Tuổi hợp
Ngọ (Ngựa), Tuất (Chó), Hợi (Heo)
Tuổi kỵ (xung)
Giáp Thân - tuổi Khỉ

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 30/6/2006

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 30/6/2006

Can chi của ngày
Canh Dần
Can chi của năm
Bính Tuất
Ngũ hành của ngày
Canh Dần thuộc Kim
Nạp âm của ngày
Tùng Bách Mộc (Mộc)
Nạp âm của năm
Ốc Thượng Thổ (Thổ)

Lịch tuần của ngày 30/6/2006

Câu hỏi thường gặp về ngày 30/6/2006

Ngày 30/6/2006 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 30/6/2006 là ngày 6 tháng 6 năm Bính Tuất (ngày Canh Dần, tháng Giáp Ngọ, năm Bính Tuất, tuổi Chó).

Ngày 30/6/2006 có phải ngày hoàng đạo không?

Không, ngày 30/6/2006 là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), nên hạn chế các việc trọng đại.

Sinh ngày 30/6/2006 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Tây Bắc, hướng Tài Thần là chính Đông, hướng Phúc Thần là Tây Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 30/6/2006 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 30/6/2006 trực Thành, nằm trong tiết Hạ Chí; tiết khí tiếp theo là Tiểu Thử (7/7).