Lịch Ngày 31/5/2006
Thứ tư, ngày 31/5/2006
Âm lịch: ngày 5 tháng 5 năm Bính Tuất (Chó)
Ngày Canh Thân, tháng Quý Tỵ, năm Bính Tuất
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 31/5/2006
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Bính Tý)Thanh LongLưu Niên
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Đinh Sửu)Minh ĐườngXích Khẩu
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Canh Thìn)Kim QuỹĐại An
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Tân Tỵ)Thiên ĐứcTốc Hỷ
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Quý Mùi)Ngọc ĐườngXích Khẩu
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Bính Tuất)Tư MệnhĐại An
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 03:00–04:59Giờ Dần (Mậu Dần)Thiên HìnhTiểu Cát
- 05:00–06:59Giờ Mão (Kỷ Mão)Chu TướcKhông Vong
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Nhâm Ngọ)Bạch HổLưu Niên
- 15:00–16:59Giờ Thân (Giáp Thân)Thiên LaoTiểu Cát
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Ất Dậu)Huyền VũKhông Vong
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Đinh Hợi)Câu TrầnTốc Hỷ
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 31/5/2006 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Thiên Hình.
- Trực
- Trực Bình - ổn định, bình hòa - hợp động thổ, đặt móng, giao thương, mua bán, di dời bếp; kỵ cưới hỏi, khai trương
- Tiết khí hiện tại
- Tiểu Mãn (từ 21/5)
- Tiết khí tiếp theo
- Mang Chủng (6/6)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Cơ Thủy Báo - tốt, thuộc Đông phương Thanh Long
- Thai thần chiếm phương
- cối giã gạo, cối xay, bếp lò - ngoài nhà, phía Đông Nam
Sao Cơ (Kiết tú - sao tốt): Hợp cưới xin, báo hỷ. Kỵ sửa chữa, tu tạo nhà cửa.
Nên làm và nên tránh ngày 31/5/2006
Nên làm
- Khai quang
- Xuất hành
- Cưới hỏi
Nên tránh (kỵ)
- Gặp gỡ thân hữu
- Nạp nô tỳ
- Tu tạo
- Động thổ
- Khởi móng
- Di dời
- Khai trương
- Nạp súc vật
- Nhập liệm
- Trừ phục
- Thành phục
- Di chuyển linh cữu
- Phá thổ
- An táng
- Sửa phần mộ
- Lập bia
- Gặp gỡ thân hữu
Thần tốt: Tương Nhật, Dịch Mã, Thiên Hậu, Thiên Vu, Phúc Đức, Trừ Thần, Thanh Long, Minh Phệ · Thần xấu: Ngũ Hư, Ngũ Ly, Bát Chuyên
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Tây Bắc
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- chính Đông
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Tây Nam
- Tuổi hợp
- Tý (Chuột), Thìn (Rồng), Tỵ (Rắn)
- Tuổi kỵ (xung)
- Giáp Dần - tuổi Hổ
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 31/5/2006
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 31/5/2006
- Can chi của ngày
- Canh Thân
- Can chi của năm
- Bính Tuất
- Ngũ hành của ngày
- Canh Thân thuộc Kim
- Nạp âm của ngày
- Thạch Lựu Mộc (Mộc)
- Nạp âm của năm
- Ốc Thượng Thổ (Thổ)
Lịch tuần của ngày 31/5/2006
Ngày lễ, sự kiện ngày 31/5/2006
- Tết Đoan Ngọ
Câu hỏi thường gặp về ngày 31/5/2006
Ngày 31/5/2006 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 31/5/2006 là ngày 5 tháng 5 năm Bính Tuất (ngày Canh Thân, tháng Quý Tỵ, năm Bính Tuất, tuổi Chó).
Ngày 31/5/2006 có phải ngày hoàng đạo không?
Không, ngày 31/5/2006 là ngày hắc đạo (Thiên Hình), nên hạn chế các việc trọng đại.
Sinh ngày 31/5/2006 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Tây Bắc, hướng Tài Thần là chính Đông, hướng Phúc Thần là Tây Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 31/5/2006 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 31/5/2006 trực Bình, nằm trong tiết Tiểu Mãn; tiết khí tiếp theo là Mang Chủng (6/6).