Lịch Ngày 5/3/2006

Chủ nhật, ngày 5/3/2006

Âm lịch: ngày 6 tháng 2 năm Bính Tuất (Chó)

Ngày Quý Tỵ, tháng Canh Dần, năm Bính Tuất

Ngày hoàng đạo Trực Bình Sao Phòng (tốt)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 5/3/2006

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Quý Sửu)Ngọc ĐườngTốc Hỷ
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Bính Thìn)Tư MệnhTiểu Cát
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Mậu Ngọ)Thanh LongĐại An
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Kỷ Mùi)Minh ĐườngTốc Hỷ
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Nhâm Tuất)Kim QuỹTiểu Cát
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Quý Hợi)Thiên ĐứcKhông Vong

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Nhâm Tý)Bạch HổĐại An
  • 03:00–04:59Giờ Dần (Giáp Dần)Thiên LaoLưu Niên
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Ất Mão)Huyền VũXích Khẩu
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Đinh Tỵ)Câu TrầnKhông Vong
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Canh Thân)Thiên HìnhLưu Niên
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Tân Dậu)Chu TướcXích Khẩu

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 5/3/2006 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Thiên Đức.

Trực
Trực Bình - ổn định, bình hòa - hợp động thổ, đặt móng, giao thương, mua bán, di dời bếp; kỵ cưới hỏi, khai trương
Tiết khí hiện tại
Vũ Thủy (từ 19/2)
Tiết khí tiếp theo
Kinh Trập (6/3)
Sao (Nhị thập bát tú)
Phòng Nhật Thố - tốt, thuộc Đông phương Thanh Long
Thai thần chiếm phương
Chiếm phòng, giường - trong phòng, phía Bắc

Sao Phòng (Kiết tú - sao tốt): May mắn mọi việc, nhất là khởi công xây dựng, động thổ, nhập trạch, tu sửa nhà cửa.

Nên làm và nên tránh ngày 5/3/2006

Nên làm

  • Làm bếp
  • Sửa đường

Nên tránh (kỵ)

  • Tế tự
  • Cầu phúc
  • An táng
  • Lắp cửa
  • Việc khác không nên làm

Thần tốt: Tương Nhật, Dịch Mã, Thiên Hậu, Thiên Vu, Phúc Đức, Thánh Tâm · Thần xấu: Ngũ Hư, Thổ Phù, Đại Sát, Vãng Vong, Trùng Nhật, Chu Tước

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Đông Nam
Tài Thần (hướng tài lộc)
chính Nam
Phúc Thần (hướng phúc)
Đông Bắc
Tuổi hợp
Sửu (Trâu), Dậu (Gà), Thân (Khỉ)
Tuổi kỵ (xung)
Đinh Hợi - tuổi Heo

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 5/3/2006

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 5/3/2006

Can chi của ngày
Quý Tỵ
Can chi của năm
Bính Tuất
Ngũ hành của ngày
Quý Tỵ thuộc Thủy
Nạp âm của ngày
Trường Lưu Thủy (Thủy)
Nạp âm của năm
Ốc Thượng Thổ (Thổ)

Lịch tuần của ngày 5/3/2006

Câu hỏi thường gặp về ngày 5/3/2006

Ngày 5/3/2006 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 5/3/2006 là ngày 6 tháng 2 năm Bính Tuất (ngày Quý Tỵ, tháng Canh Dần, năm Bính Tuất, tuổi Chó).

Ngày 5/3/2006 có phải ngày hoàng đạo không?

Có, ngày 5/3/2006 là ngày hoàng đạo (Thiên Đức), hợp cho các việc quan trọng.

Sinh ngày 5/3/2006 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Đông Nam, hướng Tài Thần là chính Nam, hướng Phúc Thần là Đông Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 5/3/2006 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 5/3/2006 trực Bình, nằm trong tiết Vũ Thủy; tiết khí tiếp theo là Kinh Trập (6/3).