Lịch Ngày 19/1/2006
Thứ năm, ngày 19/1/2006
Âm lịch: ngày 20 tháng 12 năm Ất Dậu (Gà)
Ngày Mậu Thân, tháng Kỷ Sửu, năm Ất Dậu
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 19/1/2006
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Nhâm Tý)Thanh LongĐại An
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Quý Sửu)Minh ĐườngTốc Hỷ
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Bính Thìn)Kim QuỹTiểu Cát
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Đinh Tỵ)Thiên ĐứcKhông Vong
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Kỷ Mùi)Ngọc ĐườngTốc Hỷ
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Nhâm Tuất)Tư MệnhTiểu Cát
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 03:00–04:59Giờ Dần (Giáp Dần)Thiên HìnhLưu Niên
- 05:00–06:59Giờ Mão (Ất Mão)Chu TướcXích Khẩu
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Mậu Ngọ)Bạch HổĐại An
- 15:00–16:59Giờ Thân (Canh Thân)Thiên LaoLưu Niên
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Tân Dậu)Huyền VũXích Khẩu
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Quý Hợi)Câu TrầnKhông Vong
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 19/1/2006 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Tư Mệnh.
- Trực
- Trực Nguy - báo hiệu nguy hiểm - chỉ hợp an táng, cải táng, lễ bái, tụng kinh; kỵ cưới hỏi, xuất hành, khai trương, làm ăn
- Tiết khí hiện tại
- Tiểu Hàn (từ 5/1)
- Tiết khí tiếp theo
- Đại Hàn (20/1)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Khuê Mộc Lang - xấu, thuộc Tây phương Bạch Hổ
- Thai thần chiếm phương
- phòng, giường, bếp lò - trong phòng, giữa nhà
Sao Khuê (Hung tú - sao xấu): Kỵ lễ hỏi, cưới, nhận chức, khai trương; khởi công xây dựng, sửa nhà lại thuận.
Nên làm và nên tránh ngày 19/1/2006
Nên làm
- Tắm gội
- Mở kho
- Xuất hàng
- Khai trương
- Giao dịch mua bán
- Ký kết hợp đồng
- Nạp tài
- Trồng trọt
- Nạp súc vật
- Chăn nuôi
- Đi săn
- Nhập liệm
- Phá thổ
- An táng
Nên tránh (kỵ)
- Cầu phúc
- Cưới hỏi
- An giường
- Nhập trạch
- Đóng thuyền
Thần tốt: Mẫu Thương, Dương Đức, Ngũ Phú, Phúc Sinh, Trừ Thần, Tư Mệnh · Thần xấu: Du Họa, Ngũ Ly
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Đông Nam
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- chính Bắc
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Đông Bắc
- Tuổi hợp
- Tý (Chuột), Thìn (Rồng), Tỵ (Rắn)
- Tuổi kỵ (xung)
- Nhâm Dần - tuổi Hổ
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 19/1/2006
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 19/1/2006
- Can chi của ngày
- Mậu Thân
- Can chi của năm
- Ất Dậu
- Ngũ hành của ngày
- Mậu Thân thuộc Thổ
- Nạp âm của ngày
- Đại Dịch Thổ (Thổ)
- Nạp âm của năm
- Tuyền Trung Thủy (Thủy)
Lịch tuần của ngày 19/1/2006
Câu hỏi thường gặp về ngày 19/1/2006
Ngày 19/1/2006 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 19/1/2006 là ngày 20 tháng 12 năm Ất Dậu (ngày Mậu Thân, tháng Kỷ Sửu, năm Ất Dậu, tuổi Gà).
Ngày 19/1/2006 có phải ngày hoàng đạo không?
Có, ngày 19/1/2006 là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), hợp cho các việc quan trọng.
Sinh ngày 19/1/2006 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Đông Nam, hướng Tài Thần là chính Bắc, hướng Phúc Thần là Đông Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 19/1/2006 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 19/1/2006 trực Nguy, nằm trong tiết Tiểu Hàn; tiết khí tiếp theo là Đại Hàn (20/1).