Lịch Ngày 11/12/2005

Chủ nhật, ngày 11/12/2005

Âm lịch: ngày 11 tháng 11 năm Ất Dậu (Gà)

Ngày Kỷ Tỵ, tháng Mậu Tý, năm Ất Dậu

Ngày hắc đạo Trực Chấp Sao Phòng (tốt)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 11/12/2005

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Ất Sửu)Ngọc ĐườngXích Khẩu
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Mậu Thìn)Tư MệnhĐại An
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Canh Ngọ)Thanh LongLưu Niên
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Tân Mùi)Minh ĐườngXích Khẩu
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Giáp Tuất)Kim QuỹĐại An
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Ất Hợi)Thiên ĐứcTốc Hỷ

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Giáp Tý)Bạch HổLưu Niên
  • 03:00–04:59Giờ Dần (Bính Dần)Thiên LaoTiểu Cát
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Đinh Mão)Huyền VũKhông Vong
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Kỷ Tỵ)Câu TrầnTốc Hỷ
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Nhâm Thân)Thiên HìnhTiểu Cát
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Quý Dậu)Chu TướcKhông Vong

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 11/12/2005 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Huyền Vũ.

Trực
Trực Chấp - nắm giữ, bảo toàn - hợp đặt móng, động thổ, tu sửa, tuyển dụng; kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành, mua nhà
Tiết khí hiện tại
Đại Tuyết (từ 7/12)
Tiết khí tiếp theo
Đông Chí (22/12)
Sao (Nhị thập bát tú)
Phòng Nhật Thố - tốt, thuộc Đông phương Thanh Long
Thai thần chiếm phương
Chiếm cửa, giường - ngoài nhà, phía chính Nam

Sao Phòng (Kiết tú - sao tốt): May mắn mọi việc, nhất là khởi công xây dựng, động thổ, nhập trạch, tu sửa nhà cửa.

Nên làm và nên tránh ngày 11/12/2005

Nên làm

  • Cưới hỏi
  • Lễ thành niên
  • Tế tự
  • Cầu phúc
  • Cầu tự
  • Trai giới
  • Nạp nô tỳ
  • Gặp gỡ thân hữu
  • Chặt cây
  • Làm xà
  • Khoét lỗ cột
  • An giường
  • Đào giếng
  • Săn bắt
  • Đi săn

Nên tránh (kỵ)

  • Mở mộ
  • Phá thổ
  • Tang lễ
  • An táng

Thần tốt: Ngũ Phú, Bất Tương, Ích Hậu · Thần xấu: Kiếp Sát, Tiểu Hao, Trùng Nhật, Nguyên Vũ

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Đông Bắc
Tài Thần (hướng tài lộc)
chính Bắc
Phúc Thần (hướng phúc)
chính Bắc
Tuổi hợp
Sửu (Trâu), Dậu (Gà), Thân (Khỉ)
Tuổi kỵ (xung)
Quý Hợi - tuổi Heo

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 11/12/2005

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 11/12/2005

Can chi của ngày
Kỷ Tỵ
Can chi của năm
Ất Dậu
Ngũ hành của ngày
Kỷ Tỵ thuộc Thổ
Nạp âm của ngày
Đại Lâm Mộc (Mộc)
Nạp âm của năm
Tuyền Trung Thủy (Thủy)

Lịch tuần của ngày 11/12/2005

Câu hỏi thường gặp về ngày 11/12/2005

Ngày 11/12/2005 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 11/12/2005 là ngày 11 tháng 11 năm Ất Dậu (ngày Kỷ Tỵ, tháng Mậu Tý, năm Ất Dậu, tuổi Gà).

Ngày 11/12/2005 có phải ngày hoàng đạo không?

Không, ngày 11/12/2005 là ngày hắc đạo (Huyền Vũ), nên hạn chế các việc trọng đại.

Sinh ngày 11/12/2005 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Đông Bắc, hướng Tài Thần là chính Bắc, hướng Phúc Thần là chính Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 11/12/2005 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 11/12/2005 trực Chấp, nằm trong tiết Đại Tuyết; tiết khí tiếp theo là Đông Chí (22/12).