Lịch Ngày 10/11/2005

Thứ năm, ngày 10/11/2005

Âm lịch: ngày 9 tháng 10 năm Ất Dậu (Gà)

Ngày Mậu Tuất, tháng Đinh Hợi, năm Ất Dậu

Ngày hoàng đạo Trực Bế Sao Giác (tốt)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 10/11/2005

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Giáp Dần)Tư MệnhTốc Hỷ
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Bính Thìn)Thanh LongXích Khẩu
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Đinh Tỵ)Minh ĐườngTiểu Cát
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Canh Thân)Kim QuỹTốc Hỷ
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Tân Dậu)Thiên ĐứcLưu Niên
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Quý Hợi)Ngọc ĐườngTiểu Cát

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Nhâm Tý)Thiên LaoKhông Vong
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Quý Sửu)Huyền VũĐại An
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Ất Mão)Câu TrầnLưu Niên
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Mậu Ngọ)Thiên HìnhKhông Vong
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Kỷ Mùi)Chu TướcĐại An
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Nhâm Tuất)Bạch HổXích Khẩu

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 10/11/2005 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Kim Quỹ.

Trực
Trực Bế - đóng kín - chỉ hợp đắp đập, xây tường, lấp lỗ; kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành, nhập trạch, đào giếng
Tiết khí hiện tại
Lập Đông (từ 7/11)
Tiết khí tiếp theo
Tiểu Tuyết (22/11)
Sao (Nhị thập bát tú)
Giác Mộc Giao - tốt, thuộc Đông phương Thanh Long
Thai thần chiếm phương
giường, phòng, chuồng chim - trong phòng, giữa nhà

Sao Giác (Kiết tú - sao tốt): Tốt cho công danh, thi cử, thăng chức; cưới hỏi thuận lợi. Kỵ xây mộ, chôn cất.

Nên làm và nên tránh ngày 10/11/2005

Nên làm

  • May màn
  • Cắt may áo
  • Cưới hỏi
  • An giường
  • Nhập liệm
  • Di chuyển linh cữu
  • Phá thổ
  • Xây chuồng súc vật

Nên tránh (kỵ)

  • Mua nhà đất
  • Đóng thuyền
  • Khai quang
  • Đào giếng
  • Làm bếp

Thần tốt: Ích Hậu, Kim Quỹ · Thần xấu: Nguyệt Sát, Nguyệt Hư, Huyết Chi, Ngũ Hư, Tuyệt Dương

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Đông Nam
Tài Thần (hướng tài lộc)
chính Bắc
Phúc Thần (hướng phúc)
Đông Bắc
Tuổi hợp
Dần (Hổ), Ngọ (Ngựa), Mão (Mèo)
Tuổi kỵ (xung)
Nhâm Thìn - tuổi Rồng

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 10/11/2005

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 10/11/2005

Can chi của ngày
Mậu Tuất
Can chi của năm
Ất Dậu
Ngũ hành của ngày
Mậu Tuất thuộc Thổ
Nạp âm của ngày
Bình Địa Mộc (Mộc)
Nạp âm của năm
Tuyền Trung Thủy (Thủy)

Lịch tuần của ngày 10/11/2005

Câu hỏi thường gặp về ngày 10/11/2005

Ngày 10/11/2005 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 10/11/2005 là ngày 9 tháng 10 năm Ất Dậu (ngày Mậu Tuất, tháng Đinh Hợi, năm Ất Dậu, tuổi Gà).

Ngày 10/11/2005 có phải ngày hoàng đạo không?

Có, ngày 10/11/2005 là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), hợp cho các việc quan trọng.

Sinh ngày 10/11/2005 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Đông Nam, hướng Tài Thần là chính Bắc, hướng Phúc Thần là Đông Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 10/11/2005 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 10/11/2005 trực Bế, nằm trong tiết Lập Đông; tiết khí tiếp theo là Tiểu Tuyết (22/11).