Lịch Ngày 3/11/2005
Thứ năm, ngày 3/11/2005
Âm lịch: ngày 2 tháng 10 năm Ất Dậu (Gà)
Ngày Tân Mão, tháng Bính Tuất, năm Ất Dậu
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 3/11/2005
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Mậu Tý)Tư MệnhTiểu Cát
- 03:00–04:59Giờ Dần (Canh Dần)Thanh LongĐại An
- 05:00–06:59Giờ Mão (Tân Mão)Minh ĐườngTốc Hỷ
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Giáp Ngọ)Kim QuỹTiểu Cát
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Ất Mùi)Thiên ĐứcKhông Vong
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Đinh Dậu)Ngọc ĐườngTốc Hỷ
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Kỷ Sửu)Câu TrầnKhông Vong
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Nhâm Thìn)Thiên HìnhLưu Niên
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Quý Tỵ)Chu TướcXích Khẩu
- 15:00–16:59Giờ Thân (Bính Thân)Bạch HổĐại An
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Mậu Tuất)Thiên LaoLưu Niên
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Kỷ Hợi)Huyền VũXích Khẩu
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 3/11/2005 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Câu Trần.
- Trực
- Trực Chấp - nắm giữ, bảo toàn - hợp đặt móng, động thổ, tu sửa, tuyển dụng; kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành, mua nhà
- Tiết khí hiện tại
- Sương Giáng (từ 23/10)
- Tiết khí tiếp theo
- Lập Đông (7/11)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Tỉnh Mộc Hãn - tốt, thuộc Nam phương Chu Tước
- Thai thần chiếm phương
- bếp, bếp lò, cửa - ngoài nhà, phía chính Bắc
Sao Tỉnh (Kiết tú - sao tốt): Thuận chữa bệnh, hôn nhân, kinh doanh; tài lộc dồi dào.
Nên làm và nên tránh ngày 3/11/2005
Nên làm
- Tế tự
- Cầu phúc
- Cầu tự
- Trai giới
- Xây đền chùa
- Xuất hỏa
- Lắp máy móc
- Gặp gỡ thân hữu
- Khai trương
- Giao dịch mua bán
- Ký kết hợp đồng
- Nạp tài
- Học nghề
- Điều trị kinh lạc
- Cầu thầy thuốc
- Chữa bệnh
- Đào ao hồ
- Xây nhà vệ sinh
- Đi săn
- Dệt lưới
- Trồng trọt
- Chăn nuôi
- An táng
- Phá thổ
- Khải toản
Nên tránh (kỵ)
- Khai quang
- Cưới hỏi
- Đào giếng
- Chặt cây
- Làm xà
Thần tốt: Âm Đức, Dân Nhật, Tam Hợp, Thời Âm, Bất Tương, Ngũ Hợp, Minh Phệ Đối · Thần xấu: Tử Khí, Nguyên Vũ
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Tây Nam
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- chính Đông
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Tây Bắc
- Tuổi hợp
- Mùi (Dê), Hợi (Heo), Tuất (Chó)
- Tuổi kỵ (xung)
- Ất Dậu - tuổi Gà
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 3/11/2005
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 3/11/2005
- Can chi của ngày
- Tân Mão
- Can chi của năm
- Ất Dậu
- Ngũ hành của ngày
- Tân Mão thuộc Kim
- Nạp âm của ngày
- Tùng Bách Mộc (Mộc)
- Nạp âm của năm
- Tuyền Trung Thủy (Thủy)
Lịch tuần của ngày 3/11/2005
Câu hỏi thường gặp về ngày 3/11/2005
Ngày 3/11/2005 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 3/11/2005 là ngày 2 tháng 10 năm Ất Dậu (ngày Tân Mão, tháng Bính Tuất, năm Ất Dậu, tuổi Gà).
Ngày 3/11/2005 có phải ngày hoàng đạo không?
Không, ngày 3/11/2005 là ngày hắc đạo (Câu Trần), nên hạn chế các việc trọng đại.
Sinh ngày 3/11/2005 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Tây Nam, hướng Tài Thần là chính Đông, hướng Phúc Thần là Tây Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 3/11/2005 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 3/11/2005 trực Chấp, nằm trong tiết Sương Giáng; tiết khí tiếp theo là Lập Đông (7/11).