Lịch Ngày 9/10/2005
Chủ nhật, ngày 9/10/2005
Âm lịch: ngày 7 tháng 9 năm Ất Dậu (Gà)
Ngày Bính Dần, tháng Bính Tuất, năm Ất Dậu
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 9/10/2005
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Mậu Tý)Thanh LongLưu Niên
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Kỷ Sửu)Minh ĐườngXích Khẩu
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Nhâm Thìn)Kim QuỹĐại An
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Quý Tỵ)Thiên ĐứcTốc Hỷ
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Ất Mùi)Ngọc ĐườngXích Khẩu
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Mậu Tuất)Tư MệnhĐại An
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 03:00–04:59Giờ Dần (Canh Dần)Thiên HìnhTiểu Cát
- 05:00–06:59Giờ Mão (Tân Mão)Chu TướcKhông Vong
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Giáp Ngọ)Bạch HổLưu Niên
- 15:00–16:59Giờ Thân (Bính Thân)Thiên LaoTiểu Cát
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Đinh Dậu)Huyền VũKhông Vong
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Kỷ Hợi)Câu TrầnTốc Hỷ
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 9/10/2005 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Tư Mệnh.
- Trực
- Trực Định - cố định, vẹn toàn - hợp cưới hỏi, ký hợp đồng, nhập trạch, buôn bán; kỵ thưa kiện, xuất hành đi xa
- Tiết khí hiện tại
- Hàn Lộ (từ 8/10)
- Tiết khí tiếp theo
- Sương Giáng (23/10)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Tinh Nhật Mã - xấu, thuộc Nam phương Chu Tước
- Thai thần chiếm phương
- bếp, bếp lò, bếp lò - ngoài nhà, phía chính Nam
Sao Tinh (Hung tú - sao xấu): Kỵ cưới hỏi, cầu thân; hợp khởi công xây nhà, cất mái, động thổ.
Nên làm và nên tránh ngày 9/10/2005
Nên làm
- Nhập liệm
- Phá thổ
- Khải toản
- An táng
- Trừ phục
- Thành phục
- Việc khác không nên làm
Nên tránh (kỵ)
- Khai trương
- Nhập trạch
- Tế tự
- Mua nhà đất
- Vá tường
- Lấp lỗ
Thần tốt: Thiên Đức, Nguyệt Đức, Thiên Ân, Dương Đức, Tam Hợp, Lâm Nhật, Thời Âm, Ngũ Hợp, Tư Mệnh, Minh Phệ Đối · Thần xấu: Nguyệt Yếm, Địa Hỏa, Tử Khí, Cửu Khảm, Cửu Tiêu, Cô Thần
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Tây Nam
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- Tây Nam
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Tây Bắc
- Tuổi hợp
- Ngọ (Ngựa), Tuất (Chó), Hợi (Heo)
- Tuổi kỵ (xung)
- Canh Thân - tuổi Khỉ
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 9/10/2005
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 9/10/2005
- Can chi của ngày
- Bính Dần
- Can chi của năm
- Ất Dậu
- Ngũ hành của ngày
- Bính Dần thuộc Hỏa
- Nạp âm của ngày
- Lô Trung Hỏa (Hỏa)
- Nạp âm của năm
- Tuyền Trung Thủy (Thủy)
Lịch tuần của ngày 9/10/2005
Câu hỏi thường gặp về ngày 9/10/2005
Ngày 9/10/2005 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 9/10/2005 là ngày 7 tháng 9 năm Ất Dậu (ngày Bính Dần, tháng Bính Tuất, năm Ất Dậu, tuổi Gà).
Ngày 9/10/2005 có phải ngày hoàng đạo không?
Có, ngày 9/10/2005 là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), hợp cho các việc quan trọng.
Sinh ngày 9/10/2005 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Tây Nam, hướng Tài Thần là Tây Nam, hướng Phúc Thần là Tây Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 9/10/2005 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 9/10/2005 trực Định, nằm trong tiết Hàn Lộ; tiết khí tiếp theo là Sương Giáng (23/10).