Lịch Ngày 25/7/2005

Thứ hai, ngày 25/7/2005

Âm lịch: ngày 20 tháng 6 năm Ất Dậu (Gà)

Ngày Canh Tuất, tháng Quý Mùi, năm Ất Dậu

Ngày hoàng đạo Trực Bình Sao Tâm (xấu)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 25/7/2005

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Mậu Dần)Tư MệnhLưu Niên
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Canh Thìn)Thanh LongTiểu Cát
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Tân Tỵ)Minh ĐườngKhông Vong
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Giáp Thân)Kim QuỹLưu Niên
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Ất Dậu)Thiên ĐứcXích Khẩu
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Đinh Hợi)Ngọc ĐườngKhông Vong

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Bính Tý)Thiên LaoĐại An
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Đinh Sửu)Huyền VũTốc Hỷ
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Kỷ Mão)Câu TrầnXích Khẩu
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Nhâm Ngọ)Thiên HìnhĐại An
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Quý Mùi)Chu TướcTốc Hỷ
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Bính Tuất)Bạch HổTiểu Cát

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 25/7/2005 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Thanh Long.

Trực
Trực Bình - ổn định, bình hòa - hợp động thổ, đặt móng, giao thương, mua bán, di dời bếp; kỵ cưới hỏi, khai trương
Tiết khí hiện tại
Đại Thử (từ 23/7)
Tiết khí tiếp theo
Lập Thu (7/8)
Sao (Nhị thập bát tú)
Tâm Nguyệt Hồ - xấu, thuộc Đông phương Thanh Long
Thai thần chiếm phương
cối giã gạo, cối xay, chuồng chim - ngoài nhà, phía Đông Bắc

Sao Tâm (Hung tú - sao xấu): Kỵ kiện tụng, phẫu thuật, xây cất, xuất hành đi xa; không nên việc trọng đại.

Nên làm và nên tránh ngày 25/7/2005

Nên làm

  • Tế tự
  • Sửa tường nhà
  • Sửa đường

Nên tránh (kỵ)

  • Khai trương
  • Động thổ
  • Phá thổ
  • Cưới hỏi
  • Tu tạo
  • An táng

Thần tốt: Nguyệt Không, Thiên Ân, Yếu An, Thanh Long · Thần xấu: Hà Khôi, Tử Thần, Nguyệt Sát, Nguyệt Hư, Thổ Phù

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Tây Bắc
Tài Thần (hướng tài lộc)
chính Đông
Phúc Thần (hướng phúc)
Tây Nam
Tuổi hợp
Dần (Hổ), Ngọ (Ngựa), Mão (Mèo)
Tuổi kỵ (xung)
Giáp Thìn - tuổi Rồng

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 25/7/2005

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 25/7/2005

Can chi của ngày
Canh Tuất
Can chi của năm
Ất Dậu
Ngũ hành của ngày
Canh Tuất thuộc Kim
Nạp âm của ngày
Thoa Xuyến Kim (Kim)
Nạp âm của năm
Tuyền Trung Thủy (Thủy)

Lịch tuần của ngày 25/7/2005

Câu hỏi thường gặp về ngày 25/7/2005

Ngày 25/7/2005 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 25/7/2005 là ngày 20 tháng 6 năm Ất Dậu (ngày Canh Tuất, tháng Quý Mùi, năm Ất Dậu, tuổi Gà).

Ngày 25/7/2005 có phải ngày hoàng đạo không?

Có, ngày 25/7/2005 là ngày hoàng đạo (Thanh Long), hợp cho các việc quan trọng.

Sinh ngày 25/7/2005 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Tây Bắc, hướng Tài Thần là chính Đông, hướng Phúc Thần là Tây Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 25/7/2005 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 25/7/2005 trực Bình, nằm trong tiết Đại Thử; tiết khí tiếp theo là Lập Thu (7/8).