Lịch Ngày 25/6/2005
Thứ bảy, ngày 25/6/2005
Âm lịch: ngày 19 tháng 5 năm Ất Dậu (Gà)
Ngày Canh Thìn, tháng Nhâm Ngọ, năm Ất Dậu
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 25/6/2005
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 03:00–04:59Giờ Dần (Mậu Dần)Tư MệnhĐại An
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Canh Thìn)Thanh LongLưu Niên
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Tân Tỵ)Minh ĐườngXích Khẩu
- 15:00–16:59Giờ Thân (Giáp Thân)Kim QuỹĐại An
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Ất Dậu)Thiên ĐứcTốc Hỷ
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Đinh Hợi)Ngọc ĐườngXích Khẩu
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Bính Tý)Thiên LaoTiểu Cát
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Đinh Sửu)Huyền VũKhông Vong
- 05:00–06:59Giờ Mão (Kỷ Mão)Câu TrầnTốc Hỷ
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Nhâm Ngọ)Thiên HìnhTiểu Cát
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Quý Mùi)Chu TướcKhông Vong
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Bính Tuất)Bạch HổLưu Niên
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 25/6/2005 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Thiên Lao.
- Trực
- Trực Khai - mở ra, hanh thông - thuận vạn sự: cưới hỏi, khai trương, động thổ làm nhà; kỵ an táng, cải táng
- Tiết khí hiện tại
- Hạ Chí (từ 21/6)
- Tiết khí tiếp theo
- Tiểu Thử (7/7)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Đê Thổ Hạc - xấu, thuộc Đông phương Thanh Long
- Thai thần chiếm phương
- cối giã gạo, cối xay, chuồng chim - ngoài nhà, phía chính Tây
Sao Đê (Hung tú - sao xấu): Không lợi cho hôn nhân; hợp cầu tài, làm việc thiện.
Nên làm và nên tránh ngày 25/6/2005
Nên làm
- Tế tự
- Cầu phúc
- Cầu tự
- Trai giới
- An hương
- Giải trừ
- Di dời
- Nhập trạch
- Gặp gỡ thân hữu
- Cầu thầy thuốc
- Chữa bệnh
- Động thổ
- Phá thổ
- Mở mộ
- Chuẩn bị quan tài
Nên tránh (kỵ)
- May màn
- Lập đòn dông
- Điều trị kinh lạc
- An táng
- Nhập liệm
Thần tốt: Thiên Ân, Thời Đức, Thời Dương, Sinh Khí, Yếu An · Thần xấu: Ngũ Hư, Cửu Không, Thiên Lao
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Tây Bắc
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- chính Đông
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Tây Nam
- Tuổi hợp
- Tý (Chuột), Thân (Khỉ), Dậu (Gà)
- Tuổi kỵ (xung)
- Giáp Tuất - tuổi Chó
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 25/6/2005
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 25/6/2005
- Can chi của ngày
- Canh Thìn
- Can chi của năm
- Ất Dậu
- Ngũ hành của ngày
- Canh Thìn thuộc Kim
- Nạp âm của ngày
- Bạch Lạp Kim (Kim)
- Nạp âm của năm
- Tuyền Trung Thủy (Thủy)
Lịch tuần của ngày 25/6/2005
Câu hỏi thường gặp về ngày 25/6/2005
Ngày 25/6/2005 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 25/6/2005 là ngày 19 tháng 5 năm Ất Dậu (ngày Canh Thìn, tháng Nhâm Ngọ, năm Ất Dậu, tuổi Gà).
Ngày 25/6/2005 có phải ngày hoàng đạo không?
Không, ngày 25/6/2005 là ngày hắc đạo (Thiên Lao), nên hạn chế các việc trọng đại.
Sinh ngày 25/6/2005 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Tây Bắc, hướng Tài Thần là chính Đông, hướng Phúc Thần là Tây Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 25/6/2005 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 25/6/2005 trực Khai, nằm trong tiết Hạ Chí; tiết khí tiếp theo là Tiểu Thử (7/7).