Lịch Ngày 16/5/2005

Thứ hai, ngày 16/5/2005

Âm lịch: ngày 9 tháng 4 năm Ất Dậu (Gà)

Ngày Canh Tý, tháng Tân Tỵ, năm Ất Dậu

Ngày hắc đạo Trực Nguy Sao Tất (tốt)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 16/5/2005

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Bính Tý)Kim QuỹKhông Vong
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Đinh Sửu)Thiên ĐứcĐại An
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Kỷ Mão)Ngọc ĐườngLưu Niên
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Nhâm Ngọ)Tư MệnhKhông Vong
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Giáp Thân)Thanh LongTốc Hỷ
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Ất Dậu)Minh ĐườngLưu Niên

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Mậu Dần)Bạch HổTốc Hỷ
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Canh Thìn)Thiên LaoXích Khẩu
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Tân Tỵ)Huyền VũTiểu Cát
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Quý Mùi)Câu TrầnĐại An
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Bính Tuất)Thiên HìnhXích Khẩu
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Đinh Hợi)Chu TướcTiểu Cát

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 16/5/2005 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Bạch Hổ.

Trực
Trực Nguy - báo hiệu nguy hiểm - chỉ hợp an táng, cải táng, lễ bái, tụng kinh; kỵ cưới hỏi, xuất hành, khai trương, làm ăn
Tiết khí hiện tại
Lập Hạ (từ 5/5)
Tiết khí tiếp theo
Tiểu Mãn (21/5)
Sao (Nhị thập bát tú)
Tất Nguyệt Ô - tốt, thuộc Tây phương Bạch Hổ
Thai thần chiếm phương
Chiếm cối giã gạo, cối xay - trong phòng, phía Nam

Sao Tất (Kiết tú - sao tốt): Sao đại cát; hợp khởi công, cưới hỏi, sinh con, kinh doanh buôn bán. Kỵ đi thuyền.

Nên làm và nên tránh ngày 16/5/2005

Nên làm

  • Đính minh
  • Nạp thái
  • Cưới hỏi
  • Giải trừ
  • Tế tự
  • Cầu phúc
  • Cầu tự
  • Khai quang
  • Xuất hành
  • Xuất hỏa
  • Tháo dỡ nhà
  • Nhập trạch
  • Di dời
  • An giường
  • Trồng trọt
  • Nạp súc vật
  • Động thổ
  • Phá thổ
  • Tạ thổ
  • An táng
  • Sửa phần mộ

Nên tránh (kỵ)

  • Làm bếp
  • Khai trương
  • Điều trị kinh lạc

Thần tốt: Nguyệt Đức, Thiên Mã, Minh Phệ Đối · Thần xấu: Thiên Lại, Trí Tử, Ngũ Hư, Bạch Hổ

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Tây Bắc
Tài Thần (hướng tài lộc)
chính Đông
Phúc Thần (hướng phúc)
Tây Nam
Tuổi hợp
Thìn (Rồng), Thân (Khỉ), Sửu (Trâu)
Tuổi kỵ (xung)
Giáp Ngọ - tuổi Ngựa

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 16/5/2005

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 16/5/2005

Can chi của ngày
Canh Tý
Can chi của năm
Ất Dậu
Ngũ hành của ngày
Canh Tý thuộc Kim
Nạp âm của ngày
Bích Thượng Thổ (Thổ)
Nạp âm của năm
Tuyền Trung Thủy (Thủy)

Lịch tuần của ngày 16/5/2005

Câu hỏi thường gặp về ngày 16/5/2005

Ngày 16/5/2005 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 16/5/2005 là ngày 9 tháng 4 năm Ất Dậu (ngày Canh Tý, tháng Tân Tỵ, năm Ất Dậu, tuổi Gà).

Ngày 16/5/2005 có phải ngày hoàng đạo không?

Không, ngày 16/5/2005 là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), nên hạn chế các việc trọng đại.

Sinh ngày 16/5/2005 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Tây Bắc, hướng Tài Thần là chính Đông, hướng Phúc Thần là Tây Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 16/5/2005 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 16/5/2005 trực Nguy, nằm trong tiết Lập Hạ; tiết khí tiếp theo là Tiểu Mãn (21/5).