Lịch Ngày 5/4/2005
Thứ ba, ngày 5/4/2005
Âm lịch: ngày 27 tháng 2 năm Ất Dậu (Gà)
Ngày Kỷ Mùi, tháng Canh Thìn, năm Ất Dậu
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 5/4/2005
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 03:00–04:59Giờ Dần (Bính Dần)Kim QuỹKhông Vong
- 05:00–06:59Giờ Mão (Đinh Mão)Thiên ĐứcĐại An
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Kỷ Tỵ)Ngọc ĐườngLưu Niên
- 15:00–16:59Giờ Thân (Nhâm Thân)Tư MệnhKhông Vong
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Giáp Tuất)Thanh LongTốc Hỷ
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Ất Hợi)Minh ĐườngLưu Niên
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Giáp Tý)Thiên HìnhXích Khẩu
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Ất Sửu)Chu TướcTiểu Cát
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Mậu Thìn)Bạch HổTốc Hỷ
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Canh Ngọ)Thiên LaoXích Khẩu
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Tân Mùi)Huyền VũTiểu Cát
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Quý Dậu)Câu TrầnĐại An
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 5/4/2005 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Chu Tước.
- Trực
- Trực Bình - ổn định, bình hòa - hợp động thổ, đặt móng, giao thương, mua bán, di dời bếp; kỵ cưới hỏi, khai trương
- Tiết khí hiện tại
- Thanh Minh (từ 4/4)
- Tiết khí tiếp theo
- Cốc Vũ (20/4)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Vĩ Hỏa Hổ - tốt, thuộc Đông phương Thanh Long
- Thai thần chiếm phương
- Chiếm cửa, nhà tiêu - ngoài nhà, phía chính Đông
Sao Vĩ (Kiết tú - sao tốt): Thành công mọi việc; thuận cưới hỏi, ký kết hợp đồng, khai trương, học hành, thăng tiến.
Nên làm và nên tránh ngày 5/4/2005
Nên làm
- Tế tự
- Làm bếp
- Đi săn
- Dệt lưới
- Sửa tường nhà
- Sửa đường
- Việc khác không nên làm
Nên tránh (kỵ)
- Cưới hỏi
- An giường
- Chữa bệnh
Thần tốt: Nguyệt Đức Hợp, Âm Đức, Tam Hợp, Thời Âm, Tục Thế, Bảo Quang · Thần xấu: Tử Khí, Huyết Kỵ, Bát Chuyên
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Đông Bắc
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- chính Bắc
- Phúc Thần (hướng phúc)
- chính Bắc
- Tuổi hợp
- Mão (Mèo), Hợi (Heo), Ngọ (Ngựa)
- Tuổi kỵ (xung)
- Quý Sửu - tuổi Trâu
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 5/4/2005
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 5/4/2005
- Can chi của ngày
- Kỷ Mùi
- Can chi của năm
- Ất Dậu
- Ngũ hành của ngày
- Kỷ Mùi thuộc Thổ
- Nạp âm của ngày
- Thiên Thượng Hỏa (Hỏa)
- Nạp âm của năm
- Tuyền Trung Thủy (Thủy)
Lịch tuần của ngày 5/4/2005
Câu hỏi thường gặp về ngày 5/4/2005
Ngày 5/4/2005 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 5/4/2005 là ngày 27 tháng 2 năm Ất Dậu (ngày Kỷ Mùi, tháng Canh Thìn, năm Ất Dậu, tuổi Gà).
Ngày 5/4/2005 có phải ngày hoàng đạo không?
Không, ngày 5/4/2005 là ngày hắc đạo (Chu Tước), nên hạn chế các việc trọng đại.
Sinh ngày 5/4/2005 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Đông Bắc, hướng Tài Thần là chính Bắc, hướng Phúc Thần là chính Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 5/4/2005 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 5/4/2005 trực Bình, nằm trong tiết Thanh Minh; tiết khí tiếp theo là Cốc Vũ (20/4).