Lịch Ngày 21/2/2005

Thứ hai, ngày 21/2/2005

Âm lịch: ngày 13 tháng 1 năm Ất Dậu (Gà)

Ngày Bính Tý, tháng Mậu Dần, năm Ất Dậu

Ngày hoàng đạo Trực Khai Sao Tất (tốt)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 21/2/2005

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Mậu Tý)Kim QuỹĐại An
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Kỷ Sửu)Thiên ĐứcTốc Hỷ
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Tân Mão)Ngọc ĐườngXích Khẩu
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Giáp Ngọ)Tư MệnhĐại An
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Bính Thân)Thanh LongLưu Niên
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Đinh Dậu)Minh ĐườngXích Khẩu

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Canh Dần)Bạch HổLưu Niên
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Nhâm Thìn)Thiên LaoTiểu Cát
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Quý Tỵ)Huyền VũKhông Vong
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Ất Mùi)Câu TrầnTốc Hỷ
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Mậu Tuất)Thiên HìnhTiểu Cát
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Kỷ Hợi)Chu TướcKhông Vong

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 21/2/2005 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Thanh Long.

Trực
Trực Khai - mở ra, hanh thông - thuận vạn sự: cưới hỏi, khai trương, động thổ làm nhà; kỵ an táng, cải táng
Tiết khí hiện tại
Vũ Thủy (từ 18/2)
Tiết khí tiếp theo
Kinh Trập (5/3)
Sao (Nhị thập bát tú)
Tất Nguyệt Ô - tốt, thuộc Tây phương Bạch Hổ
Thai thần chiếm phương
bếp, bếp lò, cối giã gạo - ngoài nhà, phía Tây Nam

Sao Tất (Kiết tú - sao tốt): Sao đại cát; hợp khởi công, cưới hỏi, sinh con, kinh doanh buôn bán. Kỵ đi thuyền.

Nên làm và nên tránh ngày 21/2/2005

Nên làm

  • Nạp thái
  • Cưới hỏi
  • Tế tự
  • Cầu phúc
  • Xuất hành
  • Khai trương
  • Gặp gỡ thân hữu
  • Động thổ
  • Phá thổ
  • Khải toản

Nên tránh (kỵ)

  • Di dời
  • Nhập trạch
  • Xuất hỏa
  • Lắp cửa
  • An táng

Thần tốt: Nguyệt Đức, Mẫu Thương, Nguyệt Ân, Tứ Tướng, Thời Dương, Sinh Khí, Bất Tương, Ích Hậu, Thanh Long, Minh Phệ Đối · Thần xấu: Tai Sát, Thiên Hỏa, Xúc Thủy Long

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Tây Nam
Tài Thần (hướng tài lộc)
Tây Nam
Phúc Thần (hướng phúc)
Tây Bắc
Tuổi hợp
Thìn (Rồng), Thân (Khỉ), Sửu (Trâu)
Tuổi kỵ (xung)
Canh Ngọ - tuổi Ngựa

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 21/2/2005

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 21/2/2005

Can chi của ngày
Bính Tý
Can chi của năm
Ất Dậu
Ngũ hành của ngày
Bính Tý thuộc Hỏa
Nạp âm của ngày
Giản Hạ Thủy (Thủy)
Nạp âm của năm
Tuyền Trung Thủy (Thủy)

Lịch tuần của ngày 21/2/2005

Câu hỏi thường gặp về ngày 21/2/2005

Ngày 21/2/2005 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 21/2/2005 là ngày 13 tháng 1 năm Ất Dậu (ngày Bính Tý, tháng Mậu Dần, năm Ất Dậu, tuổi Gà).

Ngày 21/2/2005 có phải ngày hoàng đạo không?

Có, ngày 21/2/2005 là ngày hoàng đạo (Thanh Long), hợp cho các việc quan trọng.

Sinh ngày 21/2/2005 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Tây Nam, hướng Tài Thần là Tây Nam, hướng Phúc Thần là Tây Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 21/2/2005 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 21/2/2005 trực Khai, nằm trong tiết Vũ Thủy; tiết khí tiếp theo là Kinh Trập (5/3).