Lịch Ngày 4/2/2005
Thứ sáu, ngày 4/2/2005
Âm lịch: ngày 26 tháng 12 năm Giáp Thân (Khỉ)
Ngày Kỷ Mùi, tháng Mậu Dần, năm Giáp Thân
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 4/2/2005
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 03:00–04:59Giờ Dần (Bính Dần)Kim QuỹLưu Niên
- 05:00–06:59Giờ Mão (Đinh Mão)Thiên ĐứcXích Khẩu
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Kỷ Tỵ)Ngọc ĐườngKhông Vong
- 15:00–16:59Giờ Thân (Nhâm Thân)Tư MệnhLưu Niên
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Giáp Tuất)Thanh LongTiểu Cát
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Ất Hợi)Minh ĐườngKhông Vong
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Giáp Tý)Thiên HìnhĐại An
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Ất Sửu)Chu TướcTốc Hỷ
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Mậu Thìn)Bạch HổTiểu Cát
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Canh Ngọ)Thiên LaoĐại An
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Tân Mùi)Huyền VũTốc Hỷ
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Quý Dậu)Câu TrầnXích Khẩu
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 4/2/2005 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Ngọc Đường.
- Trực
- Trực Chấp - nắm giữ, bảo toàn - hợp đặt móng, động thổ, tu sửa, tuyển dụng; kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành, mua nhà
- Tiết khí hiện tại
- Đại Hàn (từ 20/1)
- Tiết khí tiếp theo
- Lập Xuân (4/2)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Cang Kim Long - xấu, thuộc Đông phương Thanh Long
- Thai thần chiếm phương
- Chiếm cửa, nhà tiêu - ngoài nhà, phía chính Đông
Sao Cang (Hung tú - sao xấu): Nên tránh việc lớn, nhất là cưới hỏi; thận trọng với tiền bạc, tính toán kỹ.
Nên làm và nên tránh ngày 4/2/2005
Nên làm
- Phá dỡ nhà
- Đập tường
- Việc khác không nên làm
Nên tránh (kỵ)
- Cưới hỏi
- Khai trương
- An táng
Thần tốt: Phổ Hộ · Thần xấu: Nguyệt Phá, Đại Hao, Tứ Kích, Cửu Không, Phục Nhật, Bát Chuyên, Nguyên Vũ
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Đông Bắc
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- chính Bắc
- Phúc Thần (hướng phúc)
- chính Bắc
- Tuổi hợp
- Mão (Mèo), Hợi (Heo), Ngọ (Ngựa)
- Tuổi kỵ (xung)
- Quý Sửu - tuổi Trâu
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 4/2/2005
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 4/2/2005
- Can chi của ngày
- Kỷ Mùi
- Can chi của năm
- Giáp Thân
- Ngũ hành của ngày
- Kỷ Mùi thuộc Thổ
- Nạp âm của ngày
- Thiên Thượng Hỏa (Hỏa)
- Nạp âm của năm
- Tuyền Trung Thủy (Thủy)
Lịch tuần của ngày 4/2/2005
Câu hỏi thường gặp về ngày 4/2/2005
Ngày 4/2/2005 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 4/2/2005 là ngày 26 tháng 12 năm Giáp Thân (ngày Kỷ Mùi, tháng Mậu Dần, năm Giáp Thân, tuổi Khỉ).
Ngày 4/2/2005 có phải ngày hoàng đạo không?
Có, ngày 4/2/2005 là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), hợp cho các việc quan trọng.
Sinh ngày 4/2/2005 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Đông Bắc, hướng Tài Thần là chính Bắc, hướng Phúc Thần là chính Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 4/2/2005 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 4/2/2005 trực Chấp, nằm trong tiết Đại Hàn; tiết khí tiếp theo là Lập Xuân (4/2).