Lịch Ngày 14/1/2005
Thứ sáu, ngày 14/1/2005
Âm lịch: ngày 5 tháng 12 năm Giáp Thân (Khỉ)
Ngày Mậu Tuất, tháng Đinh Sửu, năm Giáp Thân
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 14/1/2005
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 03:00–04:59Giờ Dần (Giáp Dần)Tư MệnhKhông Vong
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Bính Thìn)Thanh LongTốc Hỷ
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Đinh Tỵ)Minh ĐườngLưu Niên
- 15:00–16:59Giờ Thân (Canh Thân)Kim QuỹKhông Vong
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Tân Dậu)Thiên ĐứcĐại An
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Quý Hợi)Ngọc ĐườngLưu Niên
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Nhâm Tý)Thiên LaoXích Khẩu
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Quý Sửu)Huyền VũTiểu Cát
- 05:00–06:59Giờ Mão (Ất Mão)Câu TrầnĐại An
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Mậu Ngọ)Thiên HìnhXích Khẩu
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Kỷ Mùi)Chu TướcTiểu Cát
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Nhâm Tuất)Bạch HổTốc Hỷ
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 14/1/2005 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Thanh Long.
- Trực
- Trực Thu - thu vào, gặt hái - hợp khai trương, lập kho, ký hợp đồng, thu nợ; kỵ an táng, tảo mộ, xuất hành đi xa
- Tiết khí hiện tại
- Tiểu Hàn (từ 5/1)
- Tiết khí tiếp theo
- Đại Hàn (20/1)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Ngưu Kim Ngưu - xấu, thuộc Bắc phương Huyền Vũ
- Thai thần chiếm phương
- giường, phòng, chuồng chim - trong phòng, giữa nhà
Sao Ngưu (Hung tú - sao xấu): Dễ hao tài tốn của, ảnh hưởng sức khỏe; tránh khởi công, cưới hỏi.
Nên làm và nên tránh ngày 14/1/2005
Nên làm
- Tế tự
- Trai giới
- Nạp tài
- Săn bắt
- Đi săn
Nên tránh (kỵ)
- Cưới hỏi
- Khai trương
- Nhập trạch
- An giường
- Phá thổ
- An táng
Thần tốt: Thánh Tâm, Thanh Long · Thần xấu: Thiên Cương, Nguyệt Hình, Ngũ Hư
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Đông Nam
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- chính Bắc
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Đông Bắc
- Tuổi hợp
- Dần (Hổ), Ngọ (Ngựa), Mão (Mèo)
- Tuổi kỵ (xung)
- Nhâm Thìn - tuổi Rồng
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 14/1/2005
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 14/1/2005
- Can chi của ngày
- Mậu Tuất
- Can chi của năm
- Giáp Thân
- Ngũ hành của ngày
- Mậu Tuất thuộc Thổ
- Nạp âm của ngày
- Bình Địa Mộc (Mộc)
- Nạp âm của năm
- Tuyền Trung Thủy (Thủy)
Lịch tuần của ngày 14/1/2005
Câu hỏi thường gặp về ngày 14/1/2005
Ngày 14/1/2005 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 14/1/2005 là ngày 5 tháng 12 năm Giáp Thân (ngày Mậu Tuất, tháng Đinh Sửu, năm Giáp Thân, tuổi Khỉ).
Ngày 14/1/2005 có phải ngày hoàng đạo không?
Có, ngày 14/1/2005 là ngày hoàng đạo (Thanh Long), hợp cho các việc quan trọng.
Sinh ngày 14/1/2005 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Đông Nam, hướng Tài Thần là chính Bắc, hướng Phúc Thần là Đông Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 14/1/2005 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 14/1/2005 trực Thu, nằm trong tiết Tiểu Hàn; tiết khí tiếp theo là Đại Hàn (20/1).