Lịch Ngày 7/11/2004

Chủ nhật, ngày 7/11/2004

Âm lịch: ngày 25 tháng 9 năm Giáp Thân (Khỉ)

Ngày Canh Dần, tháng Ất Hợi, năm Giáp Thân

Ngày hắc đạo Trực Bình Sao Tinh (xấu)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 7/11/2004

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Bính Tý)Thanh LongLưu Niên
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Đinh Sửu)Minh ĐườngXích Khẩu
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Canh Thìn)Kim QuỹĐại An
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Tân Tỵ)Thiên ĐứcTốc Hỷ
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Quý Mùi)Ngọc ĐườngXích Khẩu
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Bính Tuất)Tư MệnhĐại An

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Mậu Dần)Thiên HìnhTiểu Cát
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Kỷ Mão)Chu TướcKhông Vong
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Nhâm Ngọ)Bạch HổLưu Niên
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Giáp Thân)Thiên LaoTiểu Cát
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Ất Dậu)Huyền VũKhông Vong
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Đinh Hợi)Câu TrầnTốc Hỷ

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 7/11/2004 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Thiên Lao.

Trực
Trực Bình - ổn định, bình hòa - hợp động thổ, đặt móng, giao thương, mua bán, di dời bếp; kỵ cưới hỏi, khai trương
Tiết khí hiện tại
Sương Giáng (từ 23/10)
Tiết khí tiếp theo
Lập Đông (7/11)
Sao (Nhị thập bát tú)
Tinh Nhật Mã - xấu, thuộc Nam phương Chu Tước
Thai thần chiếm phương
cối giã gạo, cối xay, bếp lò - ngoài nhà, phía chính Bắc

Sao Tinh (Hung tú - sao xấu): Kỵ cưới hỏi, cầu thân; hợp khởi công xây nhà, cất mái, động thổ.

Nên làm và nên tránh ngày 7/11/2004

Nên làm

  • Săn bắt
  • Dệt lưới
  • Nhập liệm
  • Trừ phục
  • Thành phục
  • Di chuyển linh cữu
  • Phá thổ
  • An táng
  • Khải toản
  • Lập bia

Nên tránh (kỵ)

  • Cưới hỏi
  • Tế tự
  • Nhập trạch
  • Lợp nhà
  • Di dời

Thần tốt: Nguyệt Ân, Dương Đức, Tam Hợp, Lâm Nhật, Thời Âm, Ngũ Hợp, Tư Mệnh, Minh Phệ Đối · Thần xấu: Nguyệt Yếm, Địa Hỏa, Tử Khí, Cửu Khảm, Cửu Tiêu, Hành Ngận

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Tây Bắc
Tài Thần (hướng tài lộc)
chính Đông
Phúc Thần (hướng phúc)
Tây Nam
Tuổi hợp
Ngọ (Ngựa), Tuất (Chó), Hợi (Heo)
Tuổi kỵ (xung)
Giáp Thân - tuổi Khỉ

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 7/11/2004

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 7/11/2004

Can chi của ngày
Canh Dần
Can chi của năm
Giáp Thân
Ngũ hành của ngày
Canh Dần thuộc Kim
Nạp âm của ngày
Tùng Bách Mộc (Mộc)
Nạp âm của năm
Tuyền Trung Thủy (Thủy)

Lịch tuần của ngày 7/11/2004

Câu hỏi thường gặp về ngày 7/11/2004

Ngày 7/11/2004 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 7/11/2004 là ngày 25 tháng 9 năm Giáp Thân (ngày Canh Dần, tháng Ất Hợi, năm Giáp Thân, tuổi Khỉ).

Ngày 7/11/2004 có phải ngày hoàng đạo không?

Không, ngày 7/11/2004 là ngày hắc đạo (Thiên Lao), nên hạn chế các việc trọng đại.

Sinh ngày 7/11/2004 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Tây Bắc, hướng Tài Thần là chính Đông, hướng Phúc Thần là Tây Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 7/11/2004 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 7/11/2004 trực Bình, nằm trong tiết Sương Giáng; tiết khí tiếp theo là Lập Đông (7/11).