Lịch Ngày 3/10/2004
Chủ nhật, ngày 3/10/2004
Âm lịch: ngày 20 tháng 8 năm Giáp Thân (Khỉ)
Ngày Ất Mão, tháng Quý Dậu, năm Giáp Thân
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 3/10/2004
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Bính Tý)Tư MệnhLưu Niên
- 03:00–04:59Giờ Dần (Mậu Dần)Thanh LongTiểu Cát
- 05:00–06:59Giờ Mão (Kỷ Mão)Minh ĐườngKhông Vong
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Nhâm Ngọ)Kim QuỹLưu Niên
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Quý Mùi)Thiên ĐứcXích Khẩu
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Ất Dậu)Ngọc ĐườngKhông Vong
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Đinh Sửu)Câu TrầnXích Khẩu
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Canh Thìn)Thiên HìnhĐại An
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Tân Tỵ)Chu TướcTốc Hỷ
- 15:00–16:59Giờ Thân (Giáp Thân)Bạch HổTiểu Cát
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Bính Tuất)Thiên LaoĐại An
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Đinh Hợi)Huyền VũTốc Hỷ
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 3/10/2004 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Minh Đường.
- Trực
- Trực Phá - giai đoạn phá đổ - trực xấu nhất, kỵ khởi sự việc lớn, chỉ hợp phá dỡ công trình cũ, cải táng
- Tiết khí hiện tại
- Thu Phân (từ 22/9)
- Tiết khí tiếp theo
- Hàn Lộ (8/10)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Mão Nhật Kê - xấu, thuộc Tây phương Bạch Hổ
- Thai thần chiếm phương
- cối giã gạo, cối xay, cửa - ngoài nhà, phía chính Đông
Sao Mão (Hung tú - sao xấu): Kỵ đóng giường, kê giường, khai thông rãnh nước, sửa thuyền, động thổ, cưới hỏi, khai trương.
Nên làm và nên tránh ngày 3/10/2004
Nên làm
- Việc khác không nên làm
Nên tránh (kỵ)
- Thăm người ốm
Thần tốt: Nguyệt Đức Hợp, Ngũ Hợp, Minh Đường, Minh Phệ Đối · Thần xấu: Nguyệt Phá, Đại Hao, Tai Sát, Thiên Hỏa, Nguyệt Yếm, Địa Hỏa, Tứ Phế, Ngũ Hư, Âm Thác
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Tây Bắc
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- Đông Bắc
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Tây Nam
- Tuổi hợp
- Mùi (Dê), Hợi (Heo), Tuất (Chó)
- Tuổi kỵ (xung)
- Kỷ Dậu - tuổi Gà
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 3/10/2004
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 3/10/2004
- Can chi của ngày
- Ất Mão
- Can chi của năm
- Giáp Thân
- Ngũ hành của ngày
- Ất Mão thuộc Mộc
- Nạp âm của ngày
- Đại Khê Thủy (Thủy)
- Nạp âm của năm
- Tuyền Trung Thủy (Thủy)
Lịch tuần của ngày 3/10/2004
Câu hỏi thường gặp về ngày 3/10/2004
Ngày 3/10/2004 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 3/10/2004 là ngày 20 tháng 8 năm Giáp Thân (ngày Ất Mão, tháng Quý Dậu, năm Giáp Thân, tuổi Khỉ).
Ngày 3/10/2004 có phải ngày hoàng đạo không?
Có, ngày 3/10/2004 là ngày hoàng đạo (Minh Đường), hợp cho các việc quan trọng.
Sinh ngày 3/10/2004 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Tây Bắc, hướng Tài Thần là Đông Bắc, hướng Phúc Thần là Tây Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 3/10/2004 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 3/10/2004 trực Phá, nằm trong tiết Thu Phân; tiết khí tiếp theo là Hàn Lộ (8/10).