Lịch Ngày 7/8/2004
Thứ bảy, ngày 7/8/2004
Âm lịch: ngày 22 tháng 6 năm Giáp Thân (Khỉ)
Ngày Mậu Ngọ, tháng Nhâm Thân, năm Giáp Thân
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 7/8/2004
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Nhâm Tý)Kim QuỹLưu Niên
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Quý Sửu)Thiên ĐứcXích Khẩu
- 05:00–06:59Giờ Mão (Ất Mão)Ngọc ĐườngKhông Vong
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Mậu Ngọ)Tư MệnhLưu Niên
- 15:00–16:59Giờ Thân (Canh Thân)Thanh LongTiểu Cát
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Tân Dậu)Minh ĐườngKhông Vong
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 03:00–04:59Giờ Dần (Giáp Dần)Bạch HổTiểu Cát
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Bính Thìn)Thiên LaoĐại An
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Đinh Tỵ)Huyền VũTốc Hỷ
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Kỷ Mùi)Câu TrầnXích Khẩu
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Nhâm Tuất)Thiên HìnhĐại An
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Quý Hợi)Chu TướcTốc Hỷ
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 7/8/2004 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Bạch Hổ.
- Trực
- Trực Khai - mở ra, hanh thông - thuận vạn sự: cưới hỏi, khai trương, động thổ làm nhà; kỵ an táng, cải táng
- Tiết khí hiện tại
- Đại Thử (từ 22/7 lúc 18:50)
- Tiết khí tiếp theo
- Lập Thu (7/8 lúc 11:19)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Vị Thổ Trĩ - tốt, thuộc Tây phương Bạch Hổ
- Thai thần chiếm phương
- phòng, giường, cối giã gạo - ngoài nhà, phía chính Đông
Sao Vị (Kiết tú - sao tốt): có quý nhân phù trợ, gia đình hòa thuận.
Thuậnmọi việc
Nên làm và nên tránh ngày 7/8/2004
Nên làm
- Tế tự
- Lấp lỗ
- Dệt lưới
- Đi săn
- Việc khác không nên làm
Nên tránh (kỵ)
- Di dời
- Khai trương
- Nhập trạch
- Cưới hỏi
- Khai quang
- Lắp cửa
Thần tốt chiếu mệnh
- Thiên Nguyện - nguyện ước của trời, hợp tế tự, cầu phúc, cưới hỏi
- Tứ Tướng - tứ tướng vượng khí, hợp cưới hỏi, dựng nhà, khai trương, di dời
- Quan Nhật - ngày quan lại, hợp nhậm chức, giải quyết công việc hành chính
- Lục Hợp - hai chi hòa hợp, ngày lành cho hôn nhân, hợp tác, giao dịch
- Bất Tương - không phạm tướng khắc, ngày lành đặc biệt cho cưới hỏi, cầu thân
Thần xấu phải tránh
- Thiên Lại - kỵ khai trương, xuất hành, kiện tụng
- Trí Tử - kỵ mọi việc quan trọng, nhất là chữa bệnh, cầu tự
- Huyết Chi - kỵ châm cứu, phẫu thuật, các việc rút máu
- Vãng Vong - kỵ xuất hành, nhậm chức, đi xa - vãng vong bất lợi
- Thiên Lao - hắc đạo, kỵ mọi việc, nhất là kiện tụng, xuất hành
- Trục Trận - kỵ xuất quân, cưới hỏi, di chuyển quân đội
Bành Tổ Bách Kỵ và lưu ý ngày 7/8/2004
Ngày Mậu Ngọ: Chi sinh Can (Hỏa sinh Thổ) - Nghĩa nhật, là ngày cát.
- Hạn Bành Tổ (can)
- Can Mậu: Bất thụ điền - không nên nhận sang đất, chủ đất bất an
- Hạn Bành Tổ (chi)
- Chi Ngọ: Bất thiêm cái - không nên lợp mái nhà, chủ phải làm lại
- Ngày Tam Nương
- Ngày Tam Nương: ngày xấu trong dân gian, kỵ các việc trọng đại như cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành xa, sửa chữa - xây cất nhà cửa.
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Đông Nam
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- chính Bắc
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Đông Bắc
- Tuổi hợp
- Dần (Hổ), Tuất (Chó), Mùi (Dê)
- Tuổi kỵ (xung)
- Nhâm Tý - tuổi Chuột
- Lục hợp - Tam hợp
- Mùi (Dê) · Dần (Hổ) · Tuất (Chó)
- Lục hại - Lục phá
- Sửu (Trâu) - Mão (Mèo)
- Lục hình
- Ngọ (Ngựa) (tự hình)
- Tuyệt tại
- Hợi (Heo)
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 7/8/2004
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 7/8/2004
- Can chi của ngày
- Mậu Ngọ
- Can chi của năm
- Giáp Thân
- Ngũ hành của ngày
- Mậu Ngọ thuộc Thổ
- Nạp âm của ngày
- Thiên Thượng Hỏa (Hỏa)
- Nạp âm của năm
- Tuyền Trung Thủy (Thủy)
Lịch tuần của ngày 7/8/2004
Câu hỏi thường gặp về ngày 7/8/2004
Ngày 7/8/2004 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 7/8/2004 là ngày 22 tháng 6 năm Giáp Thân (ngày Mậu Ngọ, tháng Nhâm Thân, năm Giáp Thân, tuổi Khỉ).
Ngày 7/8/2004 có phải ngày hoàng đạo không?
Không, ngày 7/8/2004 là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), nên hạn chế các việc trọng đại.
Sinh ngày 7/8/2004 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Đông Nam, hướng Tài Thần là chính Bắc, hướng Phúc Thần là Đông Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 7/8/2004 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 7/8/2004 trực Khai, nằm trong tiết Đại Thử; tiết khí tiếp theo là Lập Thu (7/8 lúc 11:19).