Lịch Ngày 24/6/2004
Thứ năm, ngày 24/6/2004
Âm lịch: ngày 7 tháng 5 năm Giáp Thân (Khỉ)
Ngày Giáp Tuất, tháng Canh Ngọ, năm Giáp Thân
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 24/6/2004
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 03:00–04:59Giờ Dần (Bính Dần)Tư MệnhĐại An
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Mậu Thìn)Thanh LongLưu Niên
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Kỷ Tỵ)Minh ĐườngXích Khẩu
- 15:00–16:59Giờ Thân (Nhâm Thân)Kim QuỹĐại An
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Quý Dậu)Thiên ĐứcTốc Hỷ
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Ất Hợi)Ngọc ĐườngXích Khẩu
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Giáp Tý)Thiên LaoTiểu Cát
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Ất Sửu)Huyền VũKhông Vong
- 05:00–06:59Giờ Mão (Đinh Mão)Câu TrầnTốc Hỷ
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Canh Ngọ)Thiên HìnhTiểu Cát
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Tân Mùi)Chu TướcKhông Vong
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Giáp Tuất)Bạch HổLưu Niên
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 24/6/2004 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Thiên Hình.
- Trực
- Trực Định - cố định, vẹn toàn - hợp cưới hỏi, ký hợp đồng, nhập trạch, buôn bán; kỵ thưa kiện, xuất hành đi xa
- Tiết khí hiện tại
- Hạ Chí (từ 21/6)
- Tiết khí tiếp theo
- Tiểu Thử (7/7)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Giác Mộc Giao - tốt, thuộc Đông phương Thanh Long
- Thai thần chiếm phương
- Chiếm cửa, chuồng chim - ngoài nhà, phía Tây Nam
Sao Giác (Kiết tú - sao tốt): Tốt cho công danh, thi cử, thăng chức; cưới hỏi thuận lợi. Kỵ xây mộ, chôn cất.
Nên làm và nên tránh ngày 24/6/2004
Nên làm
- Cưới hỏi
- Nạp thái
- Tế tự
- Cầu phúc
- Xuất hành
- Ký kết hợp đồng
- Di dời
- Nhập trạch
- Động thổ
- Phá thổ
- An táng
Nên tránh (kỵ)
- Khai quang
- Làm bếp
- Lợp nhà
- Dựng giàn
- Mở kho
Thần tốt: Tam Hợp, Lâm Nhật, Thời Âm, Thiên Thương, Bất Tương, Phổ Hộ · Thần xấu: Tử Khí, Thiên Hình
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Đông Bắc
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- Đông Bắc
- Phúc Thần (hướng phúc)
- chính Bắc
- Tuổi hợp
- Dần (Hổ), Ngọ (Ngựa), Mão (Mèo)
- Tuổi kỵ (xung)
- Mậu Thìn - tuổi Rồng
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 24/6/2004
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 24/6/2004
- Can chi của ngày
- Giáp Tuất
- Can chi của năm
- Giáp Thân
- Ngũ hành của ngày
- Giáp Tuất thuộc Mộc
- Nạp âm của ngày
- Sơn Đầu Hỏa (Hỏa)
- Nạp âm của năm
- Tuyền Trung Thủy (Thủy)
Lịch tuần của ngày 24/6/2004
Câu hỏi thường gặp về ngày 24/6/2004
Ngày 24/6/2004 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 24/6/2004 là ngày 7 tháng 5 năm Giáp Thân (ngày Giáp Tuất, tháng Canh Ngọ, năm Giáp Thân, tuổi Khỉ).
Ngày 24/6/2004 có phải ngày hoàng đạo không?
Không, ngày 24/6/2004 là ngày hắc đạo (Thiên Hình), nên hạn chế các việc trọng đại.
Sinh ngày 24/6/2004 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Đông Bắc, hướng Tài Thần là Đông Bắc, hướng Phúc Thần là chính Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 24/6/2004 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 24/6/2004 trực Định, nằm trong tiết Hạ Chí; tiết khí tiếp theo là Tiểu Thử (7/7).