Lịch Ngày 27/5/2004
Thứ năm, ngày 27/5/2004
Âm lịch: ngày 9 tháng 4 năm Giáp Thân (Khỉ)
Ngày Bính Ngọ, tháng Kỷ Tỵ, năm Giáp Thân
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 27/5/2004
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Mậu Tý)Kim QuỹKhông Vong
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Kỷ Sửu)Thiên ĐứcĐại An
- 05:00–06:59Giờ Mão (Tân Mão)Ngọc ĐườngLưu Niên
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Giáp Ngọ)Tư MệnhKhông Vong
- 15:00–16:59Giờ Thân (Bính Thân)Thanh LongTốc Hỷ
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Đinh Dậu)Minh ĐườngLưu Niên
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 03:00–04:59Giờ Dần (Canh Dần)Bạch HổTốc Hỷ
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Nhâm Thìn)Thiên LaoXích Khẩu
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Quý Tỵ)Huyền VũTiểu Cát
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Ất Mùi)Câu TrầnĐại An
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Mậu Tuất)Thiên HìnhXích Khẩu
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Kỷ Hợi)Chu TướcTiểu Cát
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 27/5/2004 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Thanh Long.
- Trực
- Trực Trừ - giai đoạn trừ bỏ cái cũ - hợp dâng sao giải hạn, tỉa chân nhang, thương lượng; kỵ chi xuất tiền lớn, ký hợp đồng, cưới hỏi, khai trương
- Tiết khí hiện tại
- Tiểu Mãn (từ 20/5)
- Tiết khí tiếp theo
- Mang Chủng (5/6)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Giác Mộc Giao - tốt, thuộc Đông phương Thanh Long
- Thai thần chiếm phương
- bếp, bếp lò, cối giã gạo - trong phòng, phía Đông
Sao Giác (Kiết tú - sao tốt): Tốt cho công danh, thi cử, thăng chức; cưới hỏi thuận lợi. Kỵ xây mộ, chôn cất.
Nên làm và nên tránh ngày 27/5/2004
Nên làm
- Cưới hỏi
- Nạp thái
- Đính minh
- Tế tự
- Cầu phúc
- Chữa bệnh
- Chế tạo xe cộ
- Tu tạo
- Động thổ
- Di dời
- Nhập trạch
Nên tránh (kỵ)
- Khai trương
- Xuất hành
- An giường
- Làm bếp
- An táng
Thần tốt: Thiên Đức Hợp, Quan Nhật, Cát Kỳ, Thánh Tâm, Thanh Long, Minh Phệ · Thần xấu: Đại Thời, Đại Bại, Hàm Trì, Phục Nhật, Tuế Bạc
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Tây Nam
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- Tây Nam
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Tây Bắc
- Tuổi hợp
- Dần (Hổ), Tuất (Chó), Mùi (Dê)
- Tuổi kỵ (xung)
- Canh Tý - tuổi Chuột
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 27/5/2004
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 27/5/2004
- Can chi của ngày
- Bính Ngọ
- Can chi của năm
- Giáp Thân
- Ngũ hành của ngày
- Bính Ngọ thuộc Hỏa
- Nạp âm của ngày
- Thiên Hà Thủy (Thủy)
- Nạp âm của năm
- Tuyền Trung Thủy (Thủy)
Lịch tuần của ngày 27/5/2004
Câu hỏi thường gặp về ngày 27/5/2004
Ngày 27/5/2004 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 27/5/2004 là ngày 9 tháng 4 năm Giáp Thân (ngày Bính Ngọ, tháng Kỷ Tỵ, năm Giáp Thân, tuổi Khỉ).
Ngày 27/5/2004 có phải ngày hoàng đạo không?
Có, ngày 27/5/2004 là ngày hoàng đạo (Thanh Long), hợp cho các việc quan trọng.
Sinh ngày 27/5/2004 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Tây Nam, hướng Tài Thần là Tây Nam, hướng Phúc Thần là Tây Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 27/5/2004 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 27/5/2004 trực Trừ, nằm trong tiết Tiểu Mãn; tiết khí tiếp theo là Mang Chủng (5/6).