Lịch Ngày 14/5/2004

Thứ sáu, ngày 14/5/2004

Âm lịch: ngày 26 tháng 3 năm Giáp Thân (Khỉ)

Ngày Quý Tỵ, tháng Kỷ Tỵ, năm Giáp Thân

Ngày hắc đạo Trực Kiến Sao Lâu (tốt)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 14/5/2004

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Quý Sửu)Ngọc ĐườngTiểu Cát
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Bính Thìn)Tư MệnhTốc Hỷ
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Mậu Ngọ)Thanh LongXích Khẩu
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Kỷ Mùi)Minh ĐườngTiểu Cát
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Nhâm Tuất)Kim QuỹTốc Hỷ
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Quý Hợi)Thiên ĐứcLưu Niên

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Nhâm Tý)Bạch HổXích Khẩu
  • 03:00–04:59Giờ Dần (Giáp Dần)Thiên LaoKhông Vong
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Ất Mão)Huyền VũĐại An
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Đinh Tỵ)Câu TrầnLưu Niên
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Canh Thân)Thiên HìnhKhông Vong
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Tân Dậu)Chu TướcĐại An

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 14/5/2004 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Câu Trần.

Trực
Trực Kiến - khởi đầu chu kỳ, khí kiến tạo mạnh - hợp xuất hành, khai trương, nhậm chức, cưới hỏi; kỵ động thổ, đặt móng, an táng
Tiết khí hiện tại
Lập Hạ (từ 5/5)
Tiết khí tiếp theo
Tiểu Mãn (20/5)
Sao (Nhị thập bát tú)
Lâu Kim Cẩu - tốt, thuộc Tây phương Bạch Hổ
Thai thần chiếm phương
Chiếm phòng, giường - trong phòng, phía Bắc

Sao Lâu (Kiết tú - sao tốt): Chủ sự hưng thịnh, phát đạt; hợp cầu công danh, đi xa, xây nhà, mua bán, gieo trồng.

Nên làm và nên tránh ngày 14/5/2004

Nên làm

  • Lấp lỗ
  • Diệt kiến
  • Dệt lưới
  • Đi săn
  • Việc khác không nên làm

Nên tránh (kỵ)

  • Cưới hỏi
  • An táng
  • Nhập trạch
  • Xuất hành
  • Động thổ
  • Kiện tụng

Thần tốt: Âm Đức, Tương Nhật, Cát Kỳ, Ngũ Phú, Kim Đường, Minh Đường · Thần xấu: Kiếp Sát, Ngũ Hư, Trùng Nhật

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Đông Nam
Tài Thần (hướng tài lộc)
chính Nam
Phúc Thần (hướng phúc)
Đông Bắc
Tuổi hợp
Sửu (Trâu), Dậu (Gà), Thân (Khỉ)
Tuổi kỵ (xung)
Đinh Hợi - tuổi Heo

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 14/5/2004

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 14/5/2004

Can chi của ngày
Quý Tỵ
Can chi của năm
Giáp Thân
Ngũ hành của ngày
Quý Tỵ thuộc Thủy
Nạp âm của ngày
Trường Lưu Thủy (Thủy)
Nạp âm của năm
Tuyền Trung Thủy (Thủy)

Lịch tuần của ngày 14/5/2004

Câu hỏi thường gặp về ngày 14/5/2004

Ngày 14/5/2004 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 14/5/2004 là ngày 26 tháng 3 năm Giáp Thân (ngày Quý Tỵ, tháng Kỷ Tỵ, năm Giáp Thân, tuổi Khỉ).

Ngày 14/5/2004 có phải ngày hoàng đạo không?

Không, ngày 14/5/2004 là ngày hắc đạo (Câu Trần), nên hạn chế các việc trọng đại.

Sinh ngày 14/5/2004 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Đông Nam, hướng Tài Thần là chính Nam, hướng Phúc Thần là Đông Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 14/5/2004 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 14/5/2004 trực Kiến, nằm trong tiết Lập Hạ; tiết khí tiếp theo là Tiểu Mãn (20/5).