Lịch Ngày 2/2/2004
Thứ hai, ngày 2/2/2004
Âm lịch: ngày 12 tháng 1 năm Giáp Thân (Khỉ)
Ngày Tân Hợi, tháng Ất Sửu, năm Giáp Thân
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 2/2/2004
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Kỷ Sửu)Ngọc ĐườngĐại An
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Nhâm Thìn)Tư MệnhXích Khẩu
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Giáp Ngọ)Thanh LongKhông Vong
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Ất Mùi)Minh ĐườngĐại An
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Mậu Tuất)Kim QuỹXích Khẩu
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Kỷ Hợi)Thiên ĐứcTiểu Cát
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Mậu Tý)Bạch HổKhông Vong
- 03:00–04:59Giờ Dần (Canh Dần)Thiên LaoTốc Hỷ
- 05:00–06:59Giờ Mão (Tân Mão)Huyền VũLưu Niên
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Quý Tỵ)Câu TrầnTiểu Cát
- 15:00–16:59Giờ Thân (Bính Thân)Thiên HìnhTốc Hỷ
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Đinh Dậu)Chu TướcLưu Niên
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 2/2/2004 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Minh Đường.
- Trực
- Trực Khai - mở ra, hanh thông - thuận vạn sự: cưới hỏi, khai trương, động thổ làm nhà; kỵ an táng, cải táng
- Tiết khí hiện tại
- Đại Hàn (từ 21/1 lúc 00:42)
- Tiết khí tiếp theo
- Lập Xuân (4/2 lúc 18:56)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Trương Nguyệt Lộc - tốt, thuộc Nam phương Chu Tước
- Thai thần chiếm phương
- bếp, bếp lò, giường - ngoài nhà, phía Đông Bắc
Sao Trương (Kiết tú - sao tốt):
Thuậnkhai trươngcưới hỏixuất hànhcầu tàikhai thông vận khí
Nên làm và nên tránh ngày 2/2/2004
Nên làm
- Đính minh
- Nạp thái
- Gặp gỡ thân hữu
- Tế tự
- Trai giới
- Tắm gội
- Tô tượng
- Xuất hỏa
- Khai quang
- Dựng cột
- Lập đòn dông
- Khai trương
- Giao dịch mua bán
- Ký kết hợp đồng
- Làm xà
- Khoét lỗ cột
- Chặt cây
- Dựng giàn
- Lắp cửa
- An giường
- Tháo dỡ nhà
- Chăn nuôi
- Xây chuồng súc vật
- Đào giếng
Nên tránh (kỵ)
- Xây đền chùa
- Cưới hỏi
- Xuất hành
- Động thổ
- An táng
- Tang lễ
Thần tốt chiếu mệnh
- Nguyệt Đức Hợp - hợp với Nguyệt Đức, ngày cát tương tự Nguyệt Đức
- Thiên Ân - ân trời ban xuống, hợp tạ ơn, cầu phúc, làm việc thiện, xá tội
- Mẫu Thương - sao kho của mẹ, hợp nạp tài, mua sắm, chăn nuôi, cúng sao giải tội
- Lục Hợp - hai chi hòa hợp, ngày lành cho hôn nhân, hợp tác, giao dịch
- Ngũ Phú - năm phương giàu có, hợp khai trương, nạp tài, mua bán, xuất vốn
- Bất Tương - không phạm tướng khắc, ngày lành đặc biệt cho cưới hỏi, cầu thân
- Thánh Tâm - thánh tâm, hợp tế tự, cầu phúc, làm việc lành
Thần xấu phải tránh
- Hà Khôi - kỵ cưới hỏi, xuất hành, dựng nhà
- Kiếp Sát - kỵ xuất hành, nạp tài, cưới hỏi - dễ bị cướp đoạt, tổn thất
- Trùng Nhật - việc dễ xảy ra hai lần, kỵ an táng, chôn cất
- Câu Trần - kỵ trồng trọt, kiện tụng, đi thuyền
Bành Tổ Bách Kỵ và lưu ý ngày 2/2/2004
Ngày Tân Hợi: Can sinh Chi (Kim sinh Thủy) - Bảo nhật, là ngày cát.
- Hạn Bành Tổ (can)
- Can Tân: Bất hợp tương - không nên làm tương nước chấm, chủ không thưởng thức được
- Hạn Bành Tổ (chi)
- Chi Hợi: Bất giá thú - không nên cưới hỏi, bất lợi cho tân lang
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Tây Nam
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- chính Đông
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Tây Bắc
- Tuổi hợp
- Mão (Mèo), Mùi (Dê), Dần (Hổ)
- Tuổi kỵ (xung)
- Ất Tỵ - tuổi Rắn
- Lục hợp - Tam hợp
- Dần (Hổ) · Mão (Mèo) · Mùi (Dê)
- Lục hại - Lục phá
- Thân (Khỉ) - Dần (Hổ)
- Lục hình
- Hợi (Heo) (tự hình)
- Tuyệt tại
- Tỵ (Rắn)
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 2/2/2004
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 2/2/2004
- Can chi của ngày
- Tân Hợi
- Can chi của năm
- Giáp Thân
- Ngũ hành của ngày
- Tân Hợi thuộc Kim
- Nạp âm của ngày
- Thoa Xuyến Kim (Kim)
- Nạp âm của năm
- Tuyền Trung Thủy (Thủy)
Lịch tuần của ngày 2/2/2004
Câu hỏi thường gặp về ngày 2/2/2004
Ngày 2/2/2004 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 2/2/2004 là ngày 12 tháng 1 năm Giáp Thân (ngày Tân Hợi, tháng Ất Sửu, năm Giáp Thân, tuổi Khỉ).
Ngày 2/2/2004 có phải ngày hoàng đạo không?
Có, ngày 2/2/2004 là ngày hoàng đạo (Minh Đường), hợp cho các việc quan trọng.
Sinh ngày 2/2/2004 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Tây Nam, hướng Tài Thần là chính Đông, hướng Phúc Thần là Tây Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 2/2/2004 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 2/2/2004 trực Khai, nằm trong tiết Đại Hàn; tiết khí tiếp theo là Lập Xuân (4/2 lúc 18:56).