Lịch Ngày 3/11/2003

Thứ hai, ngày 3/11/2003

Âm lịch: ngày 10 tháng 10 năm Quý Mùi (Dê)

Ngày Canh Thìn, tháng Nhâm Tuất, năm Quý Mùi

Ngày hoàng đạo Trực Phá Sao Tất (tốt)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 3/11/2003

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Mậu Dần)Tư MệnhLưu Niên
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Canh Thìn)Thanh LongTiểu Cát
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Tân Tỵ)Minh ĐườngKhông Vong
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Giáp Thân)Kim QuỹLưu Niên
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Ất Dậu)Thiên ĐứcXích Khẩu
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Đinh Hợi)Ngọc ĐườngKhông Vong

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Bính Tý)Thiên LaoĐại An
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Đinh Sửu)Huyền VũTốc Hỷ
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Kỷ Mão)Câu TrầnXích Khẩu
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Nhâm Ngọ)Thiên HìnhĐại An
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Quý Mùi)Chu TướcTốc Hỷ
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Bính Tuất)Bạch HổTiểu Cát

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 3/11/2003 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Thanh Long.

Trực
Trực Phá - giai đoạn phá đổ - trực xấu nhất, kỵ khởi sự việc lớn, chỉ hợp phá dỡ công trình cũ, cải táng
Tiết khí hiện tại
Sương Giáng (từ 24/10)
Tiết khí tiếp theo
Lập Đông (8/11)
Sao (Nhị thập bát tú)
Tất Nguyệt Ô - tốt, thuộc Tây phương Bạch Hổ
Thai thần chiếm phương
cối giã gạo, cối xay, chuồng chim - ngoài nhà, phía chính Tây

Sao Tất (Kiết tú - sao tốt): Sao đại cát; hợp khởi công, cưới hỏi, sinh con, kinh doanh buôn bán. Kỵ đi thuyền.

Nên làm và nên tránh ngày 3/11/2003

Nên làm

  • Tế tự
  • Tắm gội
  • Giải trừ
  • Phá dỡ nhà
  • Đập tường
  • Việc khác không nên làm

Nên tránh (kỵ)

  • Khai trương
  • Cưới hỏi

Thần tốt: Thiên Đức Hợp, Nguyệt Không, Thiên Ân, Dương Đức, Bất Tương, Giải Thần, Tư Mệnh · Thần xấu: Tiểu Hao, Thiên Tặc, Thổ Phù

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Tây Bắc
Tài Thần (hướng tài lộc)
chính Đông
Phúc Thần (hướng phúc)
Tây Nam
Tuổi hợp
Tý (Chuột), Thân (Khỉ), Dậu (Gà)
Tuổi kỵ (xung)
Giáp Tuất - tuổi Chó

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 3/11/2003

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 3/11/2003

Can chi của ngày
Canh Thìn
Can chi của năm
Quý Mùi
Ngũ hành của ngày
Canh Thìn thuộc Kim
Nạp âm của ngày
Bạch Lạp Kim (Kim)
Nạp âm của năm
Dương Liễu Mộc (Mộc)

Lịch tuần của ngày 3/11/2003

Câu hỏi thường gặp về ngày 3/11/2003

Ngày 3/11/2003 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 3/11/2003 là ngày 10 tháng 10 năm Quý Mùi (ngày Canh Thìn, tháng Nhâm Tuất, năm Quý Mùi, tuổi Dê).

Ngày 3/11/2003 có phải ngày hoàng đạo không?

Có, ngày 3/11/2003 là ngày hoàng đạo (Thanh Long), hợp cho các việc quan trọng.

Sinh ngày 3/11/2003 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Tây Bắc, hướng Tài Thần là chính Đông, hướng Phúc Thần là Tây Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 3/11/2003 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 3/11/2003 trực Phá, nằm trong tiết Sương Giáng; tiết khí tiếp theo là Lập Đông (8/11).