Lịch Ngày 15/10/2003
Thứ tư, ngày 15/10/2003
Âm lịch: ngày 20 tháng 9 năm Quý Mùi (Dê)
Ngày Tân Dậu, tháng Nhâm Tuất, năm Quý Mùi
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 15/10/2003
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Mậu Tý)Tư MệnhXích Khẩu
- 03:00–04:59Giờ Dần (Canh Dần)Thanh LongKhông Vong
- 05:00–06:59Giờ Mão (Tân Mão)Minh ĐườngĐại An
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Giáp Ngọ)Kim QuỹXích Khẩu
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Ất Mùi)Thiên ĐứcTiểu Cát
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Đinh Dậu)Ngọc ĐườngĐại An
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Kỷ Sửu)Câu TrầnTiểu Cát
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Nhâm Thìn)Thiên HìnhTốc Hỷ
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Quý Tỵ)Chu TướcLưu Niên
- 15:00–16:59Giờ Thân (Bính Thân)Bạch HổKhông Vong
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Mậu Tuất)Thiên LaoTốc Hỷ
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Kỷ Hợi)Huyền VũLưu Niên
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 15/10/2003 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Thiên Đức.
- Trực
- Trực Bế - đóng kín - chỉ hợp đắp đập, xây tường, lấp lỗ; kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành, nhập trạch, đào giếng
- Tiết khí hiện tại
- Hàn Lộ (từ 9/10)
- Tiết khí tiếp theo
- Sương Giáng (24/10)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Chẩn Thủy Dẫn - tốt, thuộc Nam phương Chu Tước
- Thai thần chiếm phương
- bếp, bếp lò, cửa - ngoài nhà, phía Đông Nam
Sao Chẩn (Kiết tú - sao tốt): Mọi việc thuận lợi; hợp xuất hành, chuyển nhà, đầu tư kinh doanh, thi cử.
Nên làm và nên tránh ngày 15/10/2003
Nên làm
- Cưới hỏi
- Tế tự
- Cầu phúc
- Cầu tự
- Động thổ
- An giường
- Quét dọn nhà
- Nhập liệm
- Di chuyển linh cữu
- Phá thổ
- Khải toản
- An táng
- Làm bếp
- Cắt tỉa móng
- Vá tường
- Trừ phục
- Thành phục
Nên tránh (kỵ)
- Khai quang
- Trồng trọt
Thần tốt: Thiên Đức Hợp, Nguyệt Đức Hợp, Quan Nhật, Trừ Thần, Bảo Quang, Minh Phệ · Thần xấu: Nguyệt Hại, Thiên Lại, Trí Tử, Huyết Chi, Ngũ Ly
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Tây Nam
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- chính Đông
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Tây Bắc
- Tuổi hợp
- Sửu (Trâu), Tỵ (Rắn), Thìn (Rồng)
- Tuổi kỵ (xung)
- Ất Mão - tuổi Mèo
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 15/10/2003
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 15/10/2003
- Can chi của ngày
- Tân Dậu
- Can chi của năm
- Quý Mùi
- Ngũ hành của ngày
- Tân Dậu thuộc Kim
- Nạp âm của ngày
- Thạch Lựu Mộc (Mộc)
- Nạp âm của năm
- Dương Liễu Mộc (Mộc)
Lịch tuần của ngày 15/10/2003
Câu hỏi thường gặp về ngày 15/10/2003
Ngày 15/10/2003 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 15/10/2003 là ngày 20 tháng 9 năm Quý Mùi (ngày Tân Dậu, tháng Nhâm Tuất, năm Quý Mùi, tuổi Dê).
Ngày 15/10/2003 có phải ngày hoàng đạo không?
Có, ngày 15/10/2003 là ngày hoàng đạo (Thiên Đức), hợp cho các việc quan trọng.
Sinh ngày 15/10/2003 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Tây Nam, hướng Tài Thần là chính Đông, hướng Phúc Thần là Tây Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 15/10/2003 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 15/10/2003 trực Bế, nằm trong tiết Hàn Lộ; tiết khí tiếp theo là Sương Giáng (24/10).