Lịch Ngày 1/10/2003

Thứ tư, ngày 1/10/2003

Âm lịch: ngày 6 tháng 9 năm Quý Mùi (Dê)

Ngày Đinh Mùi, tháng Tân Dậu, năm Quý Mùi

Ngày hoàng đạo Trực Khai Sao Bích (tốt)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 1/10/2003

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Nhâm Dần)Kim QuỹXích Khẩu
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Quý Mão)Thiên ĐứcTiểu Cát
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Ất Tỵ)Ngọc ĐườngĐại An
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Mậu Thân)Tư MệnhXích Khẩu
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Canh Tuất)Thanh LongKhông Vong
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Tân Hợi)Minh ĐườngĐại An

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Canh Tý)Thiên HìnhTốc Hỷ
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Tân Sửu)Chu TướcLưu Niên
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Giáp Thìn)Bạch HổKhông Vong
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Bính Ngọ)Thiên LaoTốc Hỷ
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Đinh Mùi)Huyền VũLưu Niên
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Kỷ Dậu)Câu TrầnTiểu Cát

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 1/10/2003 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Thiên Đức.

Trực
Trực Khai - mở ra, hanh thông - thuận vạn sự: cưới hỏi, khai trương, động thổ làm nhà; kỵ an táng, cải táng
Tiết khí hiện tại
Thu Phân (từ 23/9)
Tiết khí tiếp theo
Hàn Lộ (9/10)
Sao (Nhị thập bát tú)
Bích Thủy 獝 - tốt, thuộc Bắc phương Huyền Vũ
Thai thần chiếm phương
kho, kho, nhà tiêu - trong phòng, phía Đông

Sao Bích (Kiết tú - sao tốt): Thành công mọi việc; hợp cầu thân, tạ lễ đất đai, hạ thủy, tính toán chuẩn bị dự án lớn.

Nên làm và nên tránh ngày 1/10/2003

Nên làm

  • Tế tự
  • Giải trừ
  • Dệt lưới
  • Đi săn
  • Đánh cá
  • Gặp gỡ thân hữu
  • Nhập học
  • Di chuyển linh cữu
  • Khải toản
  • Trừ phục
  • Thành phục

Nên tránh (kỵ)

  • Khai trương
  • Cầu phúc
  • Động thổ
  • Phá thổ
  • Nhập liệm
  • An táng
  • Đóng thuyền

Thần tốt: Mẫu Thương, Ngọc Vũ · Thần xấu: Hà Khôi, Nguyệt Hình, Ngũ Hư, Bát Phong, Bát Chuyên, Chu Tước

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
chính Nam
Tài Thần (hướng tài lộc)
Tây Nam
Phúc Thần (hướng phúc)
Đông Nam
Tuổi hợp
Mão (Mèo), Hợi (Heo), Ngọ (Ngựa)
Tuổi kỵ (xung)
Tân Sửu - tuổi Trâu

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 1/10/2003

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 1/10/2003

Can chi của ngày
Đinh Mùi
Can chi của năm
Quý Mùi
Ngũ hành của ngày
Đinh Mùi thuộc Hỏa
Nạp âm của ngày
Thiên Hà Thủy (Thủy)
Nạp âm của năm
Dương Liễu Mộc (Mộc)

Lịch tuần của ngày 1/10/2003

Câu hỏi thường gặp về ngày 1/10/2003

Ngày 1/10/2003 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 1/10/2003 là ngày 6 tháng 9 năm Quý Mùi (ngày Đinh Mùi, tháng Tân Dậu, năm Quý Mùi, tuổi Dê).

Ngày 1/10/2003 có phải ngày hoàng đạo không?

Có, ngày 1/10/2003 là ngày hoàng đạo (Thiên Đức), hợp cho các việc quan trọng.

Sinh ngày 1/10/2003 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là chính Nam, hướng Tài Thần là Tây Nam, hướng Phúc Thần là Đông Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 1/10/2003 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 1/10/2003 trực Khai, nằm trong tiết Thu Phân; tiết khí tiếp theo là Hàn Lộ (9/10).