Lịch Ngày 24/9/2003

Thứ tư, ngày 24/9/2003

Âm lịch: ngày 28 tháng 8 năm Quý Mùi (Dê)

Ngày Canh Tý, tháng Tân Dậu, năm Quý Mùi

Ngày hoàng đạo Trực Bình Sao Cơ (tốt)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 24/9/2003

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Bính Tý)Kim QuỹTiểu Cát
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Đinh Sửu)Thiên ĐứcKhông Vong
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Kỷ Mão)Ngọc ĐườngTốc Hỷ
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Nhâm Ngọ)Tư MệnhTiểu Cát
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Giáp Thân)Thanh LongĐại An
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Ất Dậu)Minh ĐườngTốc Hỷ

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Mậu Dần)Bạch HổĐại An
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Canh Thìn)Thiên LaoLưu Niên
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Tân Tỵ)Huyền VũXích Khẩu
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Quý Mùi)Câu TrầnKhông Vong
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Bính Tuất)Thiên HìnhLưu Niên
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Đinh Hợi)Chu TướcXích Khẩu

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 24/9/2003 là ngày hoàng đạo (tốt), vị thần trực ngày là Tư Mệnh.

Trực
Trực Bình - ổn định, bình hòa - hợp động thổ, đặt móng, giao thương, mua bán, di dời bếp; kỵ cưới hỏi, khai trương
Tiết khí hiện tại
Thu Phân (từ 23/9)
Tiết khí tiếp theo
Hàn Lộ (9/10)
Sao (Nhị thập bát tú)
Cơ Thủy Báo - tốt, thuộc Đông phương Thanh Long
Thai thần chiếm phương
Chiếm cối giã gạo, cối xay - trong phòng, phía Nam

Sao Cơ (Kiết tú - sao tốt): Hợp cưới xin, báo hỷ. Kỵ sửa chữa, tu tạo nhà cửa.

Nên làm và nên tránh ngày 24/9/2003

Nên làm

  • Tế tự
  • Tắm gội
  • Sửa tường nhà
  • Sửa đường
  • Việc khác không nên làm

Nên tránh (kỵ)

  • Cưới hỏi
  • Nhập trạch
  • An giường
  • Xuất hành

Thần tốt: Nguyệt Đức, Thời Đức, Dương Đức, Dân Nhật, Ngọc Vũ, Tư Mệnh, Minh Phệ Đối · Thần xấu: Hà Khôi, Tử Thần, Thiên Lại, Trí Tử, Tứ Kỵ, Cửu Hổ, Vãng Vong

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Tây Bắc
Tài Thần (hướng tài lộc)
chính Đông
Phúc Thần (hướng phúc)
Tây Nam
Tuổi hợp
Thìn (Rồng), Thân (Khỉ), Sửu (Trâu)
Tuổi kỵ (xung)
Giáp Ngọ - tuổi Ngựa

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 24/9/2003

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 24/9/2003

Can chi của ngày
Canh Tý
Can chi của năm
Quý Mùi
Ngũ hành của ngày
Canh Tý thuộc Kim
Nạp âm của ngày
Bích Thượng Thổ (Thổ)
Nạp âm của năm
Dương Liễu Mộc (Mộc)

Lịch tuần của ngày 24/9/2003

Câu hỏi thường gặp về ngày 24/9/2003

Ngày 24/9/2003 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 24/9/2003 là ngày 28 tháng 8 năm Quý Mùi (ngày Canh Tý, tháng Tân Dậu, năm Quý Mùi, tuổi Dê).

Ngày 24/9/2003 có phải ngày hoàng đạo không?

Có, ngày 24/9/2003 là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), hợp cho các việc quan trọng.

Sinh ngày 24/9/2003 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Tây Bắc, hướng Tài Thần là chính Đông, hướng Phúc Thần là Tây Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 24/9/2003 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 24/9/2003 trực Bình, nằm trong tiết Thu Phân; tiết khí tiếp theo là Hàn Lộ (9/10).