Lịch Ngày 6/7/2003

Chủ nhật, ngày 6/7/2003

Âm lịch: ngày 7 tháng 6 năm Quý Mùi (Dê)

Ngày Canh Thìn, tháng Mậu Ngọ, năm Quý Mùi

Ngày hắc đạo Trực Khai Sao Hư (xấu)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 6/7/2003

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Mậu Dần)Tư MệnhTốc Hỷ
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Canh Thìn)Thanh LongXích Khẩu
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Tân Tỵ)Minh ĐườngTiểu Cát
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Giáp Thân)Kim QuỹTốc Hỷ
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Ất Dậu)Thiên ĐứcLưu Niên
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Đinh Hợi)Ngọc ĐườngTiểu Cát

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Bính Tý)Thiên LaoKhông Vong
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Đinh Sửu)Huyền VũĐại An
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Kỷ Mão)Câu TrầnLưu Niên
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Nhâm Ngọ)Thiên HìnhKhông Vong
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Quý Mùi)Chu TướcĐại An
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Bính Tuất)Bạch HổXích Khẩu

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 6/7/2003 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Thiên Lao.

Trực
Trực Khai - mở ra, hanh thông - thuận vạn sự: cưới hỏi, khai trương, động thổ làm nhà; kỵ an táng, cải táng
Tiết khí hiện tại
Hạ Chí (từ 22/6)
Tiết khí tiếp theo
Tiểu Thử (7/7)
Sao (Nhị thập bát tú)
Hư Nhật Thử - xấu, thuộc Bắc phương Huyền Vũ
Thai thần chiếm phương
cối giã gạo, cối xay, chuồng chim - ngoài nhà, phía chính Tây

Sao Hư (Hung tú - sao xấu): Việc dễ thất bại, gặp trở ngại; nếu buộc phải làm nên chọn giờ Thân, Tý, Thìn.

Nên làm và nên tránh ngày 6/7/2003

Nên làm

  • Tế tự
  • Cầu phúc
  • Cầu tự
  • Trai giới
  • An hương
  • Giải trừ
  • Di dời
  • Nhập trạch
  • Gặp gỡ thân hữu
  • Cầu thầy thuốc
  • Chữa bệnh
  • Động thổ
  • Phá thổ
  • Mở mộ
  • Chuẩn bị quan tài

Nên tránh (kỵ)

  • May màn
  • Lập đòn dông
  • Điều trị kinh lạc
  • An táng
  • Nhập liệm

Thần tốt: Nguyệt Không, Thiên Ân, Thời Đức, Thiên Mã, Phổ Hộ · Thần xấu: Thiên Cương, Ngũ Hư, Bạch Hổ

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Tây Bắc
Tài Thần (hướng tài lộc)
chính Đông
Phúc Thần (hướng phúc)
Tây Nam
Tuổi hợp
Tý (Chuột), Thân (Khỉ), Dậu (Gà)
Tuổi kỵ (xung)
Giáp Tuất - tuổi Chó

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 6/7/2003

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 6/7/2003

Can chi của ngày
Canh Thìn
Can chi của năm
Quý Mùi
Ngũ hành của ngày
Canh Thìn thuộc Kim
Nạp âm của ngày
Bạch Lạp Kim (Kim)
Nạp âm của năm
Dương Liễu Mộc (Mộc)

Lịch tuần của ngày 6/7/2003

Câu hỏi thường gặp về ngày 6/7/2003

Ngày 6/7/2003 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 6/7/2003 là ngày 7 tháng 6 năm Quý Mùi (ngày Canh Thìn, tháng Mậu Ngọ, năm Quý Mùi, tuổi Dê).

Ngày 6/7/2003 có phải ngày hoàng đạo không?

Không, ngày 6/7/2003 là ngày hắc đạo (Thiên Lao), nên hạn chế các việc trọng đại.

Sinh ngày 6/7/2003 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Tây Bắc, hướng Tài Thần là chính Đông, hướng Phúc Thần là Tây Nam. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 6/7/2003 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 6/7/2003 trực Khai, nằm trong tiết Hạ Chí; tiết khí tiếp theo là Tiểu Thử (7/7).