Lịch Ngày 24/6/2003
Thứ ba, ngày 24/6/2003
Âm lịch: ngày 25 tháng 5 năm Quý Mùi (Dê)
Ngày Mậu Thìn, tháng Mậu Ngọ, năm Quý Mùi
Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 24/6/2003
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
- 03:00–04:59Giờ Dần (Giáp Dần)Tư MệnhĐại An
- 07:00–08:59Giờ Thìn (Bính Thìn)Thanh LongLưu Niên
- 09:00–10:59Giờ Tỵ (Đinh Tỵ)Minh ĐườngXích Khẩu
- 15:00–16:59Giờ Thân (Canh Thân)Kim QuỹĐại An
- 17:00–18:59Giờ Dậu (Tân Dậu)Thiên ĐứcTốc Hỷ
- 21:00–22:59Giờ Hợi (Quý Hợi)Ngọc ĐườngXích Khẩu
Giờ hắc đạo (giờ xấu)
- 23:00–01:00Giờ Tý (Nhâm Tý)Thiên LaoTiểu Cát
- 01:00–02:59Giờ Sửu (Quý Sửu)Huyền VũKhông Vong
- 05:00–06:59Giờ Mão (Ất Mão)Câu TrầnTốc Hỷ
- 11:00–12:59Giờ Ngọ (Mậu Ngọ)Thiên HìnhTiểu Cát
- 13:00–14:59Giờ Mùi (Kỷ Mùi)Chu TướcKhông Vong
- 19:00–20:59Giờ Tuất (Nhâm Tuất)Bạch HổLưu Niên
Ngày tốt xấu, trực và tiết khí
Ngày 24/6/2003 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Thiên Lao.
- Trực
- Trực Khai - mở ra, hanh thông - thuận vạn sự: cưới hỏi, khai trương, động thổ làm nhà; kỵ an táng, cải táng
- Tiết khí hiện tại
- Hạ Chí (từ 22/6)
- Tiết khí tiếp theo
- Tiểu Thử (7/7)
- Sao (Nhị thập bát tú)
- Dực Hỏa Xà - xấu, thuộc Nam phương Chu Tước
- Thai thần chiếm phương
- phòng, giường, chuồng chim - ngoài nhà, phía chính Nam
Sao Dực (Hung tú - sao xấu): Kỵ cưới gả, khai trương, xây cất; không lành cho mọi việc trọng đại.
Nên làm và nên tránh ngày 24/6/2003
Nên làm
- Cưới hỏi
- Nạp thái
- Đính minh
- Lễ thành niên
- Chế tạo xe cộ
- Tế tự
- Khai quang
- Cầu phúc
- Cầu tự
- Xuất hành
- Giải trừ
- Chặt cây
- Xuất hỏa
- Nhập trạch
- Tháo dỡ nhà
- Tu tạo
- Động thổ
- Lập đòn dông
- An giường
- Trồng trọt
- Phá thổ
Nên tránh (kỵ)
- Tang lễ
- Mua nhà đất
- An táng
Thần tốt: Thiên Ân, Nguyệt Ân, Tứ Tướng, Thời Đức, Thời Dương, Sinh Khí, Yếu An · Thần xấu: Ngũ Hư, Cửu Không, Thiên Lao
Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ
- Hỷ Thần (hướng tốt)
- Đông Nam
- Tài Thần (hướng tài lộc)
- chính Bắc
- Phúc Thần (hướng phúc)
- Đông Bắc
- Tuổi hợp
- Tý (Chuột), Thân (Khỉ), Dậu (Gà)
- Tuổi kỵ (xung)
- Nhâm Tuất - tuổi Chó
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 24/6/2003
Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.
| Khung giờ | Sao lục diệu | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| 23:00–01:00 Giờ Tý 11:00–12:59 Giờ Ngọ |
Tiểu Cát | Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi. |
| 01:00–02:59 Giờ Sửu 13:00–14:59 Giờ Mùi |
Không Vong | Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi. |
| 03:00–04:59 Giờ Dần 15:00–16:59 Giờ Thân |
Đại An | Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an. |
| 05:00–06:59 Giờ Mão 17:00–18:59 Giờ Dậu |
Tốc Hỷ | Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về. |
| 07:00–08:59 Giờ Thìn 19:00–20:59 Giờ Tuất |
Lưu Niên | Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi. |
| 09:00–10:59 Giờ Tỵ 21:00–22:59 Giờ Hợi |
Xích Khẩu | Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật. |
Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 24/6/2003
- Can chi của ngày
- Mậu Thìn
- Can chi của năm
- Quý Mùi
- Ngũ hành của ngày
- Mậu Thìn thuộc Thổ
- Nạp âm của ngày
- Đại Lâm Mộc (Mộc)
- Nạp âm của năm
- Dương Liễu Mộc (Mộc)
Lịch tuần của ngày 24/6/2003
Câu hỏi thường gặp về ngày 24/6/2003
Ngày 24/6/2003 âm lịch là ngày mấy?
Ngày dương lịch 24/6/2003 là ngày 25 tháng 5 năm Quý Mùi (ngày Mậu Thìn, tháng Mậu Ngọ, năm Quý Mùi, tuổi Dê).
Ngày 24/6/2003 có phải ngày hoàng đạo không?
Không, ngày 24/6/2003 là ngày hắc đạo (Thiên Lao), nên hạn chế các việc trọng đại.
Sinh ngày 24/6/2003 hợp hướng nào?
Hướng Hỷ Thần là Đông Nam, hướng Tài Thần là chính Bắc, hướng Phúc Thần là Đông Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.
Ngày 24/6/2003 trực gì, ngày tiết khí nào?
Ngày 24/6/2003 trực Khai, nằm trong tiết Hạ Chí; tiết khí tiếp theo là Tiểu Thử (7/7).