Lịch Ngày 15/6/2003

Chủ nhật, ngày 15/6/2003

Âm lịch: ngày 16 tháng 5 năm Quý Mùi (Dê)

Ngày Kỷ Mùi, tháng Mậu Ngọ, năm Quý Mùi

Ngày hắc đạo Trực Trừ Sao Mão (xấu)

Giờ hoàng đạo - giờ hắc đạo ngày 15/6/2003

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

  • 03:00–04:59Giờ Dần (Bính Dần)Kim QuỹXích Khẩu
  • 05:00–06:59Giờ Mão (Đinh Mão)Thiên ĐứcTiểu Cát
  • 09:00–10:59Giờ Tỵ (Kỷ Tỵ)Ngọc ĐườngĐại An
  • 15:00–16:59Giờ Thân (Nhâm Thân)Tư MệnhXích Khẩu
  • 19:00–20:59Giờ Tuất (Giáp Tuất)Thanh LongKhông Vong
  • 21:00–22:59Giờ Hợi (Ất Hợi)Minh ĐườngĐại An

Giờ hắc đạo (giờ xấu)

  • 23:00–01:00Giờ Tý (Giáp Tý)Thiên HìnhTốc Hỷ
  • 01:00–02:59Giờ Sửu (Ất Sửu)Chu TướcLưu Niên
  • 07:00–08:59Giờ Thìn (Mậu Thìn)Bạch HổKhông Vong
  • 11:00–12:59Giờ Ngọ (Canh Ngọ)Thiên LaoTốc Hỷ
  • 13:00–14:59Giờ Mùi (Tân Mùi)Huyền VũLưu Niên
  • 17:00–18:59Giờ Dậu (Quý Dậu)Câu TrầnTiểu Cát

Ngày tốt xấu, trực và tiết khí

Ngày 15/6/2003 là ngày hắc đạo (xấu), vị thần trực ngày là Câu Trần.

Trực
Trực Trừ - giai đoạn trừ bỏ cái cũ - hợp dâng sao giải hạn, tỉa chân nhang, thương lượng; kỵ chi xuất tiền lớn, ký hợp đồng, cưới hỏi, khai trương
Tiết khí hiện tại
Mang Chủng (từ 6/6)
Tiết khí tiếp theo
Hạ Chí (22/6)
Sao (Nhị thập bát tú)
Mão Nhật Kê - xấu, thuộc Tây phương Bạch Hổ
Thai thần chiếm phương
Chiếm cửa, nhà tiêu - ngoài nhà, phía chính Đông

Sao Mão (Hung tú - sao xấu): Kỵ đóng giường, kê giường, khai thông rãnh nước, sửa thuyền, động thổ, cưới hỏi, khai trương.

Nên làm và nên tránh ngày 15/6/2003

Nên làm

  • Nạp thái
  • Đính minh
  • Cưới hỏi
  • Tế tự
  • Cầu phúc
  • Khai trương
  • Nạp tài
  • Ký kết hợp đồng
  • Di dời
  • Xuất hành
  • Tu tạo
  • Động thổ
  • Khởi móng
  • Đặt đá tảng
  • Dựng cột
  • Tháo dỡ nhà
  • Quét dọn nhà
  • Phóng thủy
  • An hương
  • An giường
  • Đóng thuyền
  • Đào ao hồ
  • Đào giếng
  • Xây chuồng súc vật
  • Trồng trọt

Nên tránh (kỵ)

  • Tang lễ
  • An táng
  • Phá thổ
  • Làm bếp
  • Chặt cây
  • Trai giới

Thần tốt: Tứ Tướng, Thủ Nhật, Cát Kỳ, Lục Hợp · Thần xấu: Bát Chuyên, Câu Trần

Hướng xuất hành và tuổi hợp kỵ

Hỷ Thần (hướng tốt)
Đông Bắc
Tài Thần (hướng tài lộc)
chính Bắc
Phúc Thần (hướng phúc)
chính Bắc
Tuổi hợp
Mão (Mèo), Hợi (Heo), Ngọ (Ngựa)
Tuổi kỵ (xung)
Quý Sửu - tuổi Trâu

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong ngày 15/6/2003

Sao Lục Diệu (Khổng Minh) từng khung giờ để chọn giờ xuất hành: giờ Đại An, Tốc Hỷ, Tiểu Cát là giờ tốt; giờ Lưu Niên, Xích Khẩu, Không Vong (Tuyệt Lộ) nên hạn chế.

Khung giờSao lục diệuÝ nghĩa
23:00–01:00 Giờ Tý
11:00–12:59 Giờ Ngọ
Tốc Hỷ Tin vui sắp đến, cầu tài đi hướng Nam; gặp gỡ quan chức, đối tác thuận lợi, người đi có tin về.
01:00–02:59 Giờ Sửu
13:00–14:59 Giờ Mùi
Lưu Niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt; kiện cáo nên hoãn, người đi chưa có tin, dễ tranh cãi.
03:00–04:59 Giờ Dần
15:00–16:59 Giờ Thân
Xích Khẩu Dễ cãi cọ, thị phi; đề phòng lời ăn tiếng nói, người ra đi nên hoãn lại, tránh lây bệnh tật.
05:00–06:59 Giờ Mão
17:00–18:59 Giờ Dậu
Tiểu Cát Rất tốt lành, buôn bán có lời; người đi sắp về, mọi việc hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi.
07:00–08:59 Giờ Thìn
19:00–20:59 Giờ Tuất
Không Vong Giờ đại hung, mọi chuyện không may; mất của khó tìm, cầu tài bất lợi, nên nghỉ ngơi.
09:00–10:59 Giờ Tỵ
21:00–22:59 Giờ Hợi
Đại An Mọi việc tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam; nhà cửa yên bình, người xuất hành bình an.

Can chi, ngũ hành và nạp âm ngày 15/6/2003

Can chi của ngày
Kỷ Mùi
Can chi của năm
Quý Mùi
Ngũ hành của ngày
Kỷ Mùi thuộc Thổ
Nạp âm của ngày
Thiên Thượng Hỏa (Hỏa)
Nạp âm của năm
Dương Liễu Mộc (Mộc)

Lịch tuần của ngày 15/6/2003

Câu hỏi thường gặp về ngày 15/6/2003

Ngày 15/6/2003 âm lịch là ngày mấy?

Ngày dương lịch 15/6/2003 là ngày 16 tháng 5 năm Quý Mùi (ngày Kỷ Mùi, tháng Mậu Ngọ, năm Quý Mùi, tuổi Dê).

Ngày 15/6/2003 có phải ngày hoàng đạo không?

Không, ngày 15/6/2003 là ngày hắc đạo (Câu Trần), nên hạn chế các việc trọng đại.

Sinh ngày 15/6/2003 hợp hướng nào?

Hướng Hỷ Thần là Đông Bắc, hướng Tài Thần là chính Bắc, hướng Phúc Thần là chính Bắc. Người sinh ngày này xuất hành nên ưu tiên các hướng tốt kể trên.

Ngày 15/6/2003 trực gì, ngày tiết khí nào?

Ngày 15/6/2003 trực Trừ, nằm trong tiết Mang Chủng; tiết khí tiếp theo là Hạ Chí (22/6).